Tổng quan Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán): cùm U inox 316 chuẩn ASTM F1554 / UNC, kẹp ống 1/2″, ren 1/4″. Lực kẹp 300-500 kg/cùm với mô-men siết 30-50 Nm. Bao gồm thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (tổng 5 chi tiết).
Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán): cùm U inox 316 chuẩn ASTM F1554 / UNC, kẹp ống 1/2″, ren 1/4″. Lực kẹp 300-500 kg/cùm với mô-men siết 30-50 Nm. Bao gồm thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (tổng 5 chi tiết).
Nguyên lý hoạt động Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Bán kính cong R của Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán): R = 6mm (= bán kính ngoài ống). Độ chính xác của R quyết định chất lượng tiếp xúc với ống – R lệch >0.5mm gây kẹp không kín, lực kẹp giảm đáng kể.
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) = 12.7mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Inox 316 đạt cấp A2-70 theo ISO 3506-1 (bền 700 MPa, chảy 450 MPa).
Lĩnh vực sử dụng Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Với cấp vật liệu inox 316 và lực kẹp 300-500 kg/cùm, Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) được ứng dụng trong:
- Ống dẫn hơi nước trong nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp.
- Hệ thống đường ống nước RO, hệ thống lọc nước công nghiệp.
- Ống dẫn nước trong nhà máy chế biến thực phẩm (inox phù hợp food-grade).
- Cố định cáp thép trong công trình kết cấu treo: cáp dầm, cáp neo.
- Cố định ống bồn lò xo trong nhà máy thủy điện, thủy lợi.
- Hệ thống thông gió HVAC: ống thông gió hình trụ, ống chữa cháy spinkler.
- Hệ thống HVAC: ống đồng môi chất lạnh, ống nước lạnh, ống thoát nước ngưng.
- Hệ thống PCCC: cố định ống cứu hỏa lên dầm trần, tường tầng hầm.
Phân tích vật liệu Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Inox 316 (SUS 316 / A4-70) trong Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) bổ sung Molybdenum 2-3% so với 304 – “marine grade”. Chịu nước biển trực tiếp lâu dài, acid loãng, môi trường hóa chất.
Đạt food-grade FDA + medical-grade. Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) dùng được cho thiết bị y tế cao cấp, dược phẩm.
Đặc điểm vượt trội Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng kẹp ống công nghiệp:
- Tháo lắp được: Có thể tháo và lắp lại nhiều lần khi điều chỉnh vị trí hoặc bảo trì đường ống.
- Phù hợp đa dạng ngành: PCCC, cấp nước, dầu khí, hóa chất, HVAC, máng cáp – ngành nào cũng dùng được.
- Giá cạnh tranh: Rẻ hơn 30-40% so với pipe clamp các loại cao cấp khác có cùng lực kẹp.
- Inox 316 marine grade: Marine grade – chịu biển trực tiếp 25-30 năm.
- Tuân thủ ASTM F1554 / UNC: Tiêu chuẩn quốc tế cho cùm U kẹp ống, tương thích linh kiện đồng chuẩn từ mọi nhà cung cấp.
- Bao gồm bộ đầy đủ: Thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (5 chi tiết) – không cần mua phụ kiện riêng.
- Không gây ăn mòn galvanic với ống inox: Cả cùm và ống cùng cấp inox, tránh điện cực hóa.
- Dùng được trong nhà và ngoài trời: Tùy chọn vật liệu phù hợp môi trường lắp đặt.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho dự án từ vài trăm đến hàng chục ngàn cùm.
So sánh Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) với các phụ kiện khác
Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) vs Cùm omega (omega clamp): Cùm omega chỉ kẹp 1 mặt ống, lực kẹp yếu hơn. Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) kẹp 2 đầu ren đối xứng – lực mạnh hơn nhiều, phù hợp ống áp lực.
Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) inox 316 vs phiên bản inox 304: Inox 316 đắt hơn 304 25-40% nhưng chịu biển trực tiếp.
Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) vs Đai cùm (pipe clamp): Đai cùm dạng vành tròn ôm trọn ống, lực kẹp lớn hơn nhưng phải tháo cụm để lắp/tháo ống. Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) kẹp 180° nhưng có thể tháo/lắp nhanh – phù hợp khi cần điều chỉnh thường xuyên.
Hướng dẫn lắp đặt Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) đúng kỹ thuật
Quy trình lắp đặt Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) đúng kỹ thuật:
- Lưu ý đối xứng: Siết 2 đai ốc PHẢI đối xứng. Lệch 5mm gây ống nghiêng – giảm lực kẹp 20-30% và tăng nguy cơ trượt dọc.
- Bước 3 – Xuyên qua giá đỡ: Đẩy 2 đầu ren xuyên qua 2 lỗ trên giá đỡ. Cùm U + ống nằm trên giá; 2 đầu ren thừa ra phía dưới giá.
- Bước 1 – Chuẩn bị giá đỡ: Khoan 2 lỗ trên giá đỡ thép với khoảng cách = khoảng cách giữa 2 đầu ren của Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán). Đường kính lỗ: ?mm (lớn hơn thread 1mm để dễ lắp).
- Bước 5 – Siết đối xứng: Siết 2 đai ốc xen kẽ theo cách “thập tự” – mỗi đai ốc vặn 1/4 vòng rồi chuyển sang đai ốc kia. Tránh siết 1 bên xong mới siết bên kia (gây lệch tâm).
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc thử ống – không lung lay, không trượt dọc. Quan sát U-bolt không cong vênh do siết quá lực.
Bảo quản và bảo dưỡng Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
- Bảo quản: Khô ráo, độ ẩm
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo nồng độ cao.
- Kiểm tra định kỳ: 6 tháng/lần ở môi trường khắc nghiệt. Tìm vết rỗ, đai ốc lỏng.
- Tránh hóa chất mạnh: Acid HCl đặc, HF làm hỏng lớp passivation.
- Re-tighten: Sau 3-6 tháng vận hành, kiểm tra lực siết đai ốc – vặn lại nếu cần.
Câu hỏi thường gặp về Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
1. Cùm U dùng để làm gì?
Là phụ kiện kẹp ống tròn lên kết cấu cố định (dầm, sàn, tường, giá đỡ). Hình chữ U bán kính khớp với đường kính ngoài ống, 2 đầu ren siết bằng đai ốc.
2. Có loại inox 316 khác (inox 316, HDG) không?
Có. Ánh Dương có đầy đủ cấp vật liệu: inox 304, inox 316, mạ kẽm điện phân, HDG. Liên hệ kinh doanh tư vấn.
3. ASTM F1554 / UNC là tiêu chuẩn gì?
ASTM F1554 / UNC là tiêu chuẩn Mỹ cho cùm U inch.
4. Lực kẹp tối đa của Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)?
300-500 kg/cùm với mô-men siết khuyến nghị 30-50 Nm/đai ốc. Phù hợp ống áp lực PN10-PN16.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Cùm U Inox 316 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá 1/4″ × 1/2″ inox 316 chính xác nhất.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.