Đặc điểm chung Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) là cùm U chuẩn ASTM F1554 / UNC dùng cho ống 1/2″ đường kính ngoài. Cấu tạo đơn giản nhưng hiệu quả: thanh thép cong chữ U + 2 đai ốc ren 1/4″ – có thể tháo lắp nhanh khi cần điều chỉnh vị trí ống hoặc bảo trì.
Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán): cùm U inox 304 chuẩn ASTM F1554 / UNC, kẹp ống 1/2″, ren 1/4″. Lực kẹp 300-500 kg/cùm với mô-men siết 30-50 Nm. Bao gồm thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (tổng 5 chi tiết).
1/4″ × 1/2″ ứng dụng ở đâu?
Với cấp vật liệu inox 304 và lực kẹp 300-500 kg/cùm, Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) được ứng dụng trong:
- Hệ thống đường ống nước RO, hệ thống lọc nước công nghiệp.
- Cố định cáp thép trong công trình kết cấu treo: cáp dầm, cáp neo.
- Cố định ống trong nhà máy đóng tàu, công trình hàng hải.
- Ống dẫn khí gas, khí nén công nghiệp trong nhà máy.
- Máng cáp điện trên trần nhà xưởng, đường hầm cáp ngầm.
- Ống dẫn hơi nước trong nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp.
- Hệ thống PCCC: cố định ống cứu hỏa lên dầm trần, tường tầng hầm.
- Hệ thống HVAC: ống đồng môi chất lạnh, ống nước lạnh, ống thoát nước ngưng.
Cấu tạo và nguyên lý kẹp ống
Bán kính cong R của Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán): R = 6mm (= bán kính ngoài ống). Độ chính xác của R quyết định chất lượng tiếp xúc với ống – R lệch >0.5mm gây kẹp không kín, lực kẹp giảm đáng kể.
Tiêu chuẩn liên quan: DIN 3570 (cùm U cho ống), ASME B31 (đường ống công nghiệp), MSS SP-58 (giá đỡ ống). Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) đáp ứng các chuẩn này, đảm bảo dùng cho dự án công nghiệp có yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt.
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) = 12.7mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Thành phần và đặc tính Inox 304
Tiêu chuẩn quốc tế: AISI 304 (Mỹ) = SUS 304 (Nhật) = EN 1.4301 (EU). Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) dùng được cho dự án nhập khẩu thiết bị từ nhiều quốc gia.
Inox 304 (SUS 304 / A2-70) trong Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%. Đạt food-grade FDA 21 CFR – phù hợp ống dẫn thực phẩm, dược phẩm.
So sánh Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) với các phụ kiện khác
Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần.
Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) vs Cùm omega (omega clamp): Cùm omega chỉ kẹp 1 mặt ống, lực kẹp yếu hơn. Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) kẹp 2 đầu ren đối xứng – lực mạnh hơn nhiều, phù hợp ống áp lực.
Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) vs Đai cùm (pipe clamp): Đai cùm dạng vành tròn ôm trọn ống, lực kẹp lớn hơn nhưng phải tháo cụm để lắp/tháo ống. Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) kẹp 180° nhưng có thể tháo/lắp nhanh – phù hợp khi cần điều chỉnh thường xuyên.
Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) vs Đai sắt vành (band clamp): Band clamp cuốn quanh ống bằng đai mỏng + ốc nhỏ. Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) có thân U cứng + 2 ren M lớn – chịu rung động và tải trọng cao hơn nhiều.
Điểm mạnh của 1/4″ × 1/2″
Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng kẹp ống công nghiệp:
- Lắp đặt nhanh: Đặt ống vào U, vặn 2 đai ốc – 30-60 giây/cùm. Không cần dụng cụ đặc biệt.
- Phù hợp đa dạng ngành: PCCC, cấp nước, dầu khí, hóa chất, HVAC, máng cáp – ngành nào cũng dùng được.
- Bao gồm bộ đầy đủ: Thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (5 chi tiết) – không cần mua phụ kiện riêng.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho dự án từ vài trăm đến hàng chục ngàn cùm.
- Tương thích giá đỡ tiêu chuẩn: Lắp được trên Unistrut, channel C, channel U, dầm I, dầm H thông dụng.
- Mô-men siết kiểm soát: 30-50 Nm/đai ốc – có thể dùng cờ-lê lực hoặc khẩu kiểm soát mô-men.
- Inox 304 (SUS 304): Chống gỉ 15-20 năm ven biển nhẹ.
- Lực kẹp 300-500 kg/cùm: Đủ giữ ống chứa chất lỏng/khí áp lực PN10-PN16 (10-16 bar).
- Tháo lắp được: Có thể tháo và lắp lại nhiều lần khi điều chỉnh vị trí hoặc bảo trì đường ống.
Bảo quản và bảo dưỡng Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
- Kiểm tra định kỳ: 6 tháng/lần ở môi trường khắc nghiệt. Tìm vết rỗ, đai ốc lỏng.
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Tránh hóa chất mạnh: Acid HCl đặc, HF làm hỏng lớp passivation. Cho môi trường này dùng inox 316.
- Re-tighten: Sau 3-6 tháng vận hành, kiểm tra lực siết đai ốc – vặn lại nếu cần.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo nồng độ cao.
- Bảo quản: Khô ráo, độ ẩm
Kỹ thuật siết đối xứng
Quy trình lắp đặt Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) đúng kỹ thuật:
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc thử ống – không lung lay, không trượt dọc. Quan sát U-bolt không cong vênh do siết quá lực.
- Lưu ý đối xứng: Siết 2 đai ốc PHẢI đối xứng. Lệch 5mm gây ống nghiêng – giảm lực kẹp 20-30% và tăng nguy cơ trượt dọc.
- Bước 3 – Xuyên qua giá đỡ: Đẩy 2 đầu ren xuyên qua 2 lỗ trên giá đỡ. Cùm U + ống nằm trên giá; 2 đầu ren thừa ra phía dưới giá.
- Bước 5 – Siết đối xứng: Siết 2 đai ốc xen kẽ theo cách “thập tự” – mỗi đai ốc vặn 1/4 vòng rồi chuyển sang đai ốc kia. Tránh siết 1 bên xong mới siết bên kia (gây lệch tâm).
- Bước 1 – Chuẩn bị giá đỡ: Khoan 2 lỗ trên giá đỡ thép với khoảng cách = khoảng cách giữa 2 đầu ren của Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán). Đường kính lỗ: ?mm (lớn hơn thread 1mm để dễ lắp).
Câu hỏi thường gặp về Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
1. Cùm U dùng để làm gì?
Là phụ kiện kẹp ống tròn lên kết cấu cố định (dầm, sàn, tường, giá đỡ). Hình chữ U bán kính khớp với đường kính ngoài ống, 2 đầu ren siết bằng đai ốc.
2. ASTM F1554 / UNC là tiêu chuẩn gì?
ASTM F1554 / UNC là tiêu chuẩn Mỹ cho cùm U inch.
3. Lực kẹp tối đa của Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)?
300-500 kg/cùm với mô-men siết khuyến nghị 30-50 Nm/đai ốc. Phù hợp ống áp lực PN10-PN16.
4. Re-tighten sau bao lâu?
Hệ thống có rung động (lò hơi, máy nén) kiểm tra siết lại 3-6 tháng/lần. Hệ thống tĩnh kiểm tra 1 năm/lần.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán)
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Cùm U Inox 304 UNC 1/4″ × 1/2″ (gồm 2 tán) hoặc tư vấn so sánh cấp vật liệu (304/316/HDG/mạ kẽm), liên hệ Ánh Dương Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.