Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 là gì?
Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 tuân thủ DIN 965 – đảm bảo dung sai kích thước cấp B (theo ISO 4759-1), ren M2 cấp 6g, lực kéo phá tối thiểu 600 N.
Phiên bản inox 304 phù hợp ứng dụng ngoài trời.
Ứng dụng phổ biến của Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965
Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 được ứng dụng trong:
- Vỏ thiết bị âm thanh chuyên nghiệp.
- Đồ trang trí nội thất kim loại.
- Đồ nội thất văn phòng cần đầu vít thẩm mỹ.
- Thiết bị y tế và phòng thí nghiệm (food-grade).
- Đồ gia dụng cao cấp: máy ảnh, ống kính, đồ chơi cao cấp.
- Lắp ráp vỏ máy điện tử: vỏ máy tính, server, ampli.
- Lắp ráp đồ chơi trẻ em.
Cấu tạo và nguyên lý Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm)
Tiêu chuẩn DIN 965 quy định: kích thước đầu vít, ren M2 coarse pitch, dung sai cấp B. Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 đáp ứng đầy đủ.
Inox 304 chuẩn A2-70 – giới hạn bền 700 MPa, chảy 450 MPa. Tuổi thọ 15-20+ năm ngoài trời.
Tiêu chuẩn DIN 965 quy định: kích thước đầu vít, ren M2 coarse pitch, dung sai cấp B. Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 đáp ứng đầy đủ.
Inox 304 – cấp vật liệu
Tuổi thọ thực tế ngoài trời: 15-20 năm ven biển nhẹ; 20-25 năm trong nhà.
Khoảng nhiệt độ làm việc -196°C đến 870°C.
Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 vs cấp/vật liệu khác
Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 vs bu lông pake đầu tròn: Mỗi loại đầu phù hợp ứng dụng cụ thể – chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 vs vít gỗ: Vít gỗ tự tap ren vào gỗ – không cần lỗ tap. Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 cần lỗ tap ren M2 đã chuẩn bị trên kim loại/nhựa.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965
Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Tương thích dụng cụ tiêu chuẩn: Phillips, lục giác chìm, Torx tùy đầu.
- Mô-men siết 1-2 Nm: Kiểm soát chính xác với cờ-lê lực.
- Phù hợp dây chuyền sản xuất: Tốc độ lắp 30-60 vít/phút.
- Lực kéo phá 600 N: Đủ cho lắp ráp khi cần đầu chìm bằng mặt.
- Lăn ren tăng bền mỏi: Tăng 30-50% so với cắt ren.
- Tuân thủ DIN 965: Tiêu chuẩn quốc tế cho Pake flat countersunk head bolt.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho cả đơn lẻ và đơn dự án.
- Đa dạng size: Có sẵn từ M2 đến M6, dài 4-100mm.
Lưu ý dùng Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965
- Kiểm tra: 6 tháng/lần ở môi trường khắc nghiệt.
- Tuổi thọ: 15-20 năm.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate.
Hướng dẫn lắp Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965
Quy trình lắp Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965:
- Bước 1 – Chuẩn bị: Lỗ tap ren M2 đã chuẩn bị trên chi tiết. Kiểm tra ren không cong vênh, không bám cát bẩn.
- Bước 3 – Vặn vít: Vặn vào lỗ tap ren M2 bằng tô-vít Phillips PH1.
- Bước 5 – Kiểm tra: Lắc thử – không lung lay, không xoay theo vít khi siết.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965
1. Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965 có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
2. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày.
3. Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) là gì?
Là Pake flat countersunk head bolt dùng cho lắp ráp khi cần đầu chìm bằng mặt. Tuân thủ DIN 965.
4. Có chứng chỉ ASTM/MTC không?
Có. MTC theo ASTM F593 cho inox 304/316.
5. Đầu vít siết bằng dụng cụ gì?
Phillips PH1 hoặc Pozidriv.
6. Lực kéo phá Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965?
600 N tối thiểu theo DIN 965.
Liên hệ Ánh Dương – báo giá Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông pake đầu bằng (đầu chìm) Inox 304 M2x5 DIN 965, mua kèm đai ốc/long đen hoặc cần tư vấn chọn cấp vật liệu phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.