Đặc điểm chung Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444
Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 là Eye bolt with shoulder (DIN 444) chế tạo từ Inox 304 (SUS 304), có thân ren dài. Sản phẩm có ren M12 bước thô và thân dài 50mm – chuyên dùng cho lifting / móc treo cơ khí với tải trọng làm việc (WLL) 700 kg theo hệ số an toàn 5:1.
Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 là Eye bolt with shoulder (DIN 444) chế tạo từ Inox 304 (SUS 304), có thân ren dài. Sản phẩm có ren M12 bước thô và thân dài 50mm – chuyên dùng cho lifting / móc treo cơ khí với tải trọng làm việc (WLL) 700 kg theo hệ số an toàn 5:1.
Thiết kế kỹ thuật Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444
Tiêu chuẩn DIN 444 của Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 quy định: dung sai kích thước cấp B, độ bóng bề mặt, độ tròn của đầu vòng, độ thẳng của thân ren. Mọi sản phẩm phải qua test 100% lực kéo proof load (= 2 × WLL) trước khi bán.
Cấu tạo Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444: (1) Đầu vòng tròn (eye) đường kính trong 18mm; (2) Cổ flange đường kính 30mm; (3) Thân ren M12 dài 50mm.
Cấu tạo Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444: (1) Đầu vòng tròn (eye) đường kính trong 18mm; (2) Cổ flange đường kính 30mm; (3) Thân ren M12 dài 50mm.
M12x50 ứng dụng ở đâu?
Với WLL 700 kg và tuân thủ DIN 444, Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 được ứng dụng trong:
- Cố định cáp neo cho công trình ven biển: cầu cảng, mố cầu.
- Treo đèn chùm lớn, hệ thống chiếu sáng sân khấu, hội trường.
- Cẩu kéo thiết bị nặng trong nhà xưởng: motor, hộp giảm tốc, máy nén.
- Cẩu lắp đặt panel năng lượng mặt trời trên mái nhà cao tầng.
- Cố định cáp treo trong công trình kết cấu nhẹ: nhà bạt, mái che.
- Treo container cẩu trong cảng biển, kho bãi vận tải.
- Lắp đặt thiết bị HVAC nặng: máy lạnh trung tâm, AHU, bồn nước.
Điểm mạnh của M12x50
Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng nâng hạ và rigging:
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án.
- Thân ren dài 50mm: Vặn sâu vào tải, đảm bảo cố định chắc chắn.
- WLL 700 kg chuẩn DIN 444: Tải trọng làm việc rõ ràng, hệ số an toàn 5:1 cho mọi tình huống.
- An toàn cho thực phẩm/y tế: Inox đạt food-grade, dùng được trong nhà máy thực phẩm/dược.
- Có chứng chỉ Load Test: 100% sản phẩm qua proof load test (= 2× WLL) trước khi bán.
Hướng dẫn sử dụng Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 đúng kỹ thuật
Quy trình sử dụng Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 an toàn:
- Bước 1 – Chuẩn bị tải: Tải cần có lỗ ren M12 đủ sâu (tối thiểu 12mm cho DIN 444 với thân 50mm). Lỗ ren phải vuông góc với bề mặt tải.
So sánh Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 với các phụ kiện khác
Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox đắt hơn 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần, phù hợp ngoài trời và biển.
Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 vs móc cẩu (hook): Móc cẩu mở từ một bên, có thể tuột tải nếu lệch. Bu lông vòng/mặt có đầu vòng kín – không thể tuột tải.
DIN 444 vs DIN 580: DIN 444 có thân ren dài (cho Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 là 50mm) – phù hợp khi cần vặn sâu vào tải. DIN 580 có thân ngắn (~M+5mm) – phù hợp khi tải đã có lỗ tap sẵn.
DIN 444 vs ASTM F1145: Cả hai đều quy định cho phụ kiện nâng hạ. DIN 444 phổ biến ở EU/châu Á; ASTM F1145 ở Mỹ. Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 đáp ứng DIN 444 có thể dùng cho dự án EU/Việt Nam.
Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 vs cẩu kéo tự chế: Cẩu tự chế không có WLL chuẩn, không qua test – rất nguy hiểm. Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 có WLL 700 kg chính xác, qua proof load test.
Bảo quản và kiểm tra Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444
- Không vượt WLL: Không bao giờ cẩu tải vượt 700 kg. Tải shock có thể gấp 2-3 lần tải tĩnh – phải xem xét hệ số shock.
- Lưu hồ sơ cẩu: Cho dự án quan trọng, lưu hồ sơ mỗi lần cẩu (ngày, tải, người vận hành) để truy xuất khi cần.
- Test định kỳ: Hàng năm cần test Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 với proof load (= 2× WLL = 1400 kg) để đảm bảo độ bền chưa suy giảm.
- Loại bỏ khi mòn: Khi đầu vòng mòn 10% so với kích thước ban đầu, loại bỏ Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444. Không dùng cho dù đã sửa chữa.
- Vệ sinh sau cẩu môi trường khắc nghiệt: Sau khi dùng trong môi trường biển hoặc hóa chất, rửa sạch với nước ngọt và lau khô.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444
1. Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
2. Mua số lượng lớn cho dự án có giá tốt?
Có. Đơn từ 100 cái có chiết khấu. Đơn dự án >500 cái có giá đặc biệt.
3. Có dùng được trong cẩu công nghiệp không?
Có, đây là ứng dụng chính. Tuân thủ DIN 444, có WLL chính xác và Load Certificate – phù hợp dự án có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn cẩu kéo.
4. Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox austenitic non-magnetic, độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02.
5. Khi nào phải loại bỏ Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444?
Khi: có vết nứt, biến dạng, mòn đầu vòng >10% kích thước ban đầu, ren hỏng, hoặc đã quá hạn test.
6. Lực siết cho bu lông vặn?
Siết tay đến chặt, có thể dùng cờ-lê qua đầu vòng để siết thêm. Không cần lực siết cao như bu lông kết cấu.
7. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước. Đơn dự án giao sớm hơn.
8. Có thể đặt size khác ngoài M12x50 không?
Có. Ánh Dương có bu lông mặt DIN 444 inox 304 từ M5 đến M48.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông mặt Inox 304 M12x50 DIN 444 hoặc cần Load Certificate cho dự án, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 444

Thông tin cơ bản
Bulong mắt là loại bu lông có phần than được tiện ren , có phần đầu hình lỗ tròn giống hình con mắt . Hiện nay, bu lông mắt inox 304 được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như inox 304 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là để móc các trang thiết bị trong môi trường oxy hóa cao
Bulong mắt inox 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 444.
Bulong mắt inox 304 – Din 444 được sản xuất từ inox 304 chất lượng cao
Thông số kỹ thuật DIN 444

| Kích thước ren d : | M12 |
| Bước ren p: | 1.75 mm |
| Đường kính đầu dk : | 23.7 ~ 25 mm |
| Đường kính lỗ d1 : | 12 mm |
| Bề dày đầu S : | 17 mm |
| Chiều dài ren | 30 mm |
| Chiều dài L : | 50 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.