Giới thiệu về Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt)
Phiên bản thép cấp cao phù hợp ứng dụng trong nhà.
Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) đặc trưng bởi đầu lục giác khẩu 18mm.
Thép cấp cao đen – cấp vật liệu
Khoảng nhiệt độ làm việc thép 12.9: -40°C đến 300°C. Trên 300°C giảm cấp bền đáng kể – không khuyến nghị dùng cho ứng dụng nhiệt cao.
Bề mặt đen oxi hóa của Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt): lớp Fe₃O₄ dày ~2μm chống gỉ tạm thời 6-12 tháng trong môi trường khô. Có thể bôi dầu chống gỉ để kéo dài thời gian bảo vệ.
Cấu tạo và nguyên lý Bu lông lục giác ngoài thép
Tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt) quy định: kích thước đầu vít, ren M12 coarse pitch, dung sai cấp B. Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) đáp ứng đầy đủ.
Cấu tạo Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt): (1) Đầu lục giác ngoài khẩu 18mm; (2) Thân ren M12 dài 25mm.
Cấu tạo Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt): (1) Đầu lục giác ngoài khẩu 18mm; (2) Thân ren M12 dài 25mm.
Ứng dụng phổ biến của Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt)
Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) được ứng dụng trong:
- Máy ép thủy lực, máy đúc: cố định khung kết cấu.
- Máy nặng công nghiệp: cố định motor, hộp giảm tốc.
- Cấu trúc cầu cảng, mố cầu.
- Kết cấu thép kho hàng: dầm cột, kệ lớn.
- Khung container, xe tải nặng.
- Cầu trục công nghiệp: cố định dầm, ray cầu trục.
- Cầu thép: cố định dầm cầu chịu tải lớn.
Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) vs cấp/vật liệu khác
Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) vs bu lông pake đầu tròn: Mỗi loại đầu phù hợp ứng dụng cụ thể – chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt)
Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) sở hữu nhiều ưu điểm:
- Tương thích dụng cụ tiêu chuẩn: Khẩu lục giác ngoài khẩu 18mm.
- Đầu lục: Cho thẩm mỹ và chức năng cụ thể.
- Đa dạng size: Có sẵn từ M10 đến M16, dài 4-100mm.
- Tuân thủ DIN 933 (ren suốt): Tiêu chuẩn quốc tế cho Hex bolt high-grade steel.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho cả đơn lẻ và đơn dự án.
- Có chứng chỉ Load Certificate: CO/CQ theo yêu cầu.
- Lực kéo phá 36000 N: Đủ cho kết cấu thép chịu lực cao.
- Lăn ren tăng bền mỏi: Tăng 30-50% so với cắt ren.
Hướng dẫn lắp Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt)
Quy trình lắp Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt):
- Bước 3 – Vặn vít: Vặn vào lỗ tap ren M12 bằng khẩu lục giác ngoài 18mm.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Lỗ tap ren M12 đã chuẩn bị trên chi tiết. Kiểm tra ren không cong vênh, không bám cát bẩn.
- Bước 5 – Kiểm tra: Lắc thử – không lung lay, không xoay theo vít khi siết.
Lưu ý dùng Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt)
- Tuổi thọ lớp đen oxi hóa: 6-12 tháng trong môi trường khô.
- Bảo quản: Khô ráo, đóng gói trong túi nilon chống ẩm.
- Re-oil định kỳ: Bôi dầu chống gỉ mỗi 6 tháng để duy trì bảo vệ.
- Phục hồi vết gỉ: Bôi dầu chống gỉ + đánh nhẹ bằng giấy nhám mịn.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt)
1. Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) có dùng được ngoài trời không?
Bề mặt đen oxi hóa chỉ chống gỉ tạm thời 6-12 tháng. Cho ngoài trời lâu dài cần sơn phủ thêm.
2. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày.
3. Bu lông lục giác ngoài thép là gì?
Là Hex bolt high-grade steel dùng cho kết cấu thép chịu lực cao. Tuân thủ DIN 933 (ren suốt).
4. Mô-men siết khuyến nghị?
43-86 Nm – dùng cờ-lê lực kiểm soát chính xác.
Liên hệ Ánh Dương – báo giá Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt)
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bu lông lục giác ngoài thép Thép cấp cao đen M12x25 DIN 933 (ren suốt) hoặc tư vấn so sánh cấp/vật liệu, liên hệ Ánh Dương Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.