Tổng quan M22x200 mạ kẽm cấp 10.9
Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M22x200 ren lửng DIN 931 là bu lông lục giác ngoài ren lửng theo chuẩn DIN 931, chế tạo từ thép carbon hợp kim cấp bền 10.9, mạ kẽm chống gỉ. Ren M22 bước 2.5mm, thân dài 200mm (trong đó ren khoảng 56mm, thân trơn 144mm) – chuyên dùng cho kết cấu thép, cầu, máy móc nặng.
Cấp bền 10.9 quy định bởi ISO 898-1: con số đầu (10) × 100 = lực kéo tối thiểu (1000 MPa), con số thứ hai (9) = tỷ lệ lực chảy/lực kéo (90%). Đây là cấp cao trong nhóm bu lông kết cấu thông dụng.
Đặc điểm nổi bật của M22x200 cấp 10.9
So với bu lông thường (cấp 4.6/5.6/8.8) hay inox 304, M22x200 mạ kẽm cấp 10.9 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Phù hợp tải động: Cấu trúc thân trơn + ren cuối tăng khả năng chịu rung mà không lỏng nếu siết đúng lực.
- Cường độ kéo cao: 1000 MPa – vượt trội so với inox 304 (~520 MPa) và bu lông 4.6/5.6 thông thường.
- Giá thành tối ưu cho kết cấu thép: Rẻ hơn inox nhiều, đủ độ bền cho kết cấu trong nhà và mái che.
M22x200 ứng dụng ở đâu?
Với chiều dài 200mm, M22x200 cấp 10.9 phù hợp cho:
- Cố định móng máy nặng, thiết bị siêu trường siêu trọng.
- Lắp ráp cụm cầu trục lớn, dầm cầu trục nhịp dài.
- Cố định kết cấu thép cho công trình hạ tầng giao thông.
- Lắp ghép kết cấu thép cho công trình cao tầng, cầu lớn.
- Lắp ghép dầm cầu lớn, kết cấu thép đặc biệt cho công trình biển.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M22x200
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 32mm; với size lớn (M20+) khuyến nghị máy siết thủy lực hoặc impact wrench.
- Lực siết khuyến nghị: 780-940 Nm. Dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác – cấp 10.9 dễ nứt nếu over-torque.
- Dùng đai ốc cấp 10 đồng bộ + long đen vênh + long đen phẳng cứng để phát huy hết khả năng chịu lực.
- Phần thân trơn 144mm phải nằm trong lỗ chi tiết kẹp, ren chỉ nên ăn vào đai ốc – không qua chi tiết kẹp.
- Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ngoài trời ẩm lâu ngày để bảo toàn lớp mạ kẽm.
FAQ – M22x200 bu lông cường độ cao
1. Bu lông cấp 10.9 có dùng cho công trình ngoài trời lâu năm được không?
Mạ kẽm điện phân chỉ phù hợp môi trường khô. Cho công trình ngoài trời lâu năm, khuyến nghị dùng phiên bản HDG hoặc bọc lớp sơn epoxy bổ sung.
2. Có loại mạ kẽm nhúng nóng (HDG) không?
Có thể đặt theo yêu cầu cho dự án ngoài trời, gần biển. HDG có lớp Zn dày 50-80 μm, chống ăn mòn lâu dài hơn mạ điện phân.
3. Có bán kèm đai ốc, long đen cấp 10 không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ đai ốc cấp 10 (tương ứng bu lông 10.9), long đen vênh, long đen phẳng cứng.
4. Phần thân trơn của M22x200 dài bao nhiêu?
Theo DIN 931, phần ren đoạn cuối khoảng 56mm, phần thân trơn còn lại khoảng 144mm tùy chiều dài tổng (200mm).
5. Lực siết khuyến nghị cho M22x200 cấp 10.9?
Khoảng 780-940 Nm cho mối ghép thông thường. Lực siết cao do cấp bền 10.9 cho phép – luôn dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác.
6. Khác biệt giữa ren lửng (DIN 931) và ren suốt (DIN 933)?
Ren lửng chỉ ren phần đuôi (giữ thân trơn) – tăng khả năng chịu cắt khi chịu lực ngang. Ren suốt ren cả thân – phù hợp khi cần điều chỉnh chiều dày kẹp linh hoạt.
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M22x200 ren lửng DIN 931 hoặc tư vấn chọn cấp bền phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.