Tổng quan M20x90 mạ kẽm cấp 10.9
Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x90 ren lửng DIN 931 là bu lông lục giác ngoài ren lửng theo chuẩn DIN 931, chế tạo từ thép carbon hợp kim cấp bền 10.9, mạ kẽm chống gỉ. Ren M20 bước 2.5mm, thân dài 90mm (trong đó ren khoảng 52mm, thân trơn 38mm) – chuyên dùng cho kết cấu thép, cầu, máy móc nặng.
Cấp bền 10.9 quy định bởi ISO 898-1: con số đầu (10) × 100 = lực kéo tối thiểu (1000 MPa), con số thứ hai (9) = tỷ lệ lực chảy/lực kéo (90%). Đây là cấp cao trong nhóm bu lông kết cấu thông dụng.
Lợi ích khi sử dụng M20x90 mạ kẽm
So với bu lông thường (cấp 4.6/5.6/8.8) hay inox 304, M20x90 mạ kẽm cấp 10.9 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Cường độ kéo cao: 1000 MPa – vượt trội so với inox 304 (~520 MPa) và bu lông 4.6/5.6 thông thường.
- Phù hợp tải động: Cấu trúc thân trơn + ren cuối tăng khả năng chịu rung mà không lỏng nếu siết đúng lực.
- Giá thành tối ưu cho kết cấu thép: Rẻ hơn inox nhiều, đủ độ bền cho kết cấu trong nhà và mái che.
- Lực siết cho phép cao: Khoảng 580-700 Nm – cao hơn nhiều so với cấp 4.6/8.8 cùng kích thước.
M20x90 ứng dụng ở đâu?
Với chiều dài 90mm, M20x90 cấp 10.9 phù hợp cho:
- Lắp dầm – cột thép cho nhà xưởng tiền chế, kho hàng.
- Cố định móng máy CNC, máy ép thủy lực, máy đúc.
- Thi công cầu thép cho công trình giao thông nhỏ.
- Cố định khung kết cấu tháp viễn thông, tháp ăng-ten.
- Lắp khung giàn giáo công nghiệp, sàn thao tác.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M20x90
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 30mm; với size lớn (M20+) khuyến nghị máy siết thủy lực hoặc impact wrench.
- Lực siết khuyến nghị: 580-700 Nm. Dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác – cấp 10.9 dễ nứt nếu over-torque.
- Dùng đai ốc cấp 10 đồng bộ + long đen vênh + long đen phẳng cứng để phát huy hết khả năng chịu lực.
- Phần thân trơn 38mm phải nằm trong lỗ chi tiết kẹp, ren chỉ nên ăn vào đai ốc – không qua chi tiết kẹp.
- Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ngoài trời ẩm lâu ngày để bảo toàn lớp mạ kẽm.
Câu hỏi thường gặp về M20x90 cấp 10.9
1. Có loại 10.9 ren suốt DIN 933 không?
Có. Ánh Dương cung cấp cả hai phiên bản DIN 931 (ren lửng) và DIN 933 (ren suốt) cho cấp 10.9 mạ kẽm.
2. Lực siết khuyến nghị cho M20x90 cấp 10.9?
Khoảng 580-700 Nm cho mối ghép thông thường. Lực siết cao do cấp bền 10.9 cho phép – luôn dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác.
3. Cấp bền 10.9 là gì?
Theo ISO 898-1: 10.9 có σ kéo tối thiểu 1000 MPa, σ chảy ≥ 900 MPa. Đây là cấp cường độ cao, vượt trội so với thép thông thường (4.6/8.8) và inox (~520 MPa).
4. Bu lông cấp 10.9 có dùng cho công trình ngoài trời lâu năm được không?
Mạ kẽm điện phân chỉ phù hợp môi trường khô. Cho công trình ngoài trời lâu năm, khuyến nghị dùng phiên bản HDG hoặc bọc lớp sơn epoxy bổ sung.
5. Có bán kèm đai ốc, long đen cấp 10 không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ đai ốc cấp 10 (tương ứng bu lông 10.9), long đen vênh, long đen phẳng cứng.
6. Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x90 ren lửng DIN 931 có giấy CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ, kèm chứng chỉ thử kéo (Tensile Test Report) theo yêu cầu dự án.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M20x90 chính xác nhất, kèm CO/CQ/Tensile Test và vận chuyển toàn quốc.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.