Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x60 ren lửng DIN 931 là gì?
Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x60 ren lửng DIN 931 là bu lông lục giác ngoài ren lửng theo chuẩn DIN 931, chế tạo từ thép carbon hợp kim cấp bền 10.9, mạ kẽm chống gỉ. Ren M20 bước 2.5mm, thân dài 60mm (trong đó ren khoảng 52mm, thân trơn 8mm) – chuyên dùng cho kết cấu thép, cầu, máy móc nặng.
Cấp bền 10.9 quy định bởi ISO 898-1: con số đầu (10) × 100 = lực kéo tối thiểu (1000 MPa), con số thứ hai (9) = tỷ lệ lực chảy/lực kéo (90%). Đây là cấp cao trong nhóm bu lông kết cấu thông dụng.
Vì sao nên chọn bu lông M20x60 10.9
So với bu lông thường (cấp 4.6/5.6/8.8) hay inox 304, M20x60 mạ kẽm cấp 10.9 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Cường độ kéo cao: 1000 MPa – vượt trội so với inox 304 (~520 MPa) và bu lông 4.6/5.6 thông thường.
- Giá thành tối ưu cho kết cấu thép: Rẻ hơn inox nhiều, đủ độ bền cho kết cấu trong nhà và mái che.
- Phù hợp tải động: Cấu trúc thân trơn + ren cuối tăng khả năng chịu rung mà không lỏng nếu siết đúng lực.
- Chiều dài 60mm: Đáp ứng độ dày chi tiết kẹp phổ biến trong kết cấu thép từ 15mm đến 50mm.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M20x60
Một số mục đích dùng M20x60:
- Cố định gối đỡ, bệ máy công nghiệp chịu tải vừa.
- Lắp ráp bệ móng, neo móng cho thiết bị nặng.
- Lắp ghép cụm khung container, kết cấu vận tải.
- Cố định ổ trục, gối trục cho cụm truyền động lớn.
- Lắp ráp cụm động cơ – hộp giảm tốc trên bệ thép.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M20x60
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 30mm; với size lớn (M20+) khuyến nghị máy siết thủy lực hoặc impact wrench.
- Lực siết khuyến nghị: 580-700 Nm. Dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác – cấp 10.9 dễ nứt nếu over-torque.
- Dùng đai ốc cấp 10 đồng bộ + long đen vênh + long đen phẳng cứng để phát huy hết khả năng chịu lực.
- Phần thân trơn 8mm phải nằm trong lỗ chi tiết kẹp, ren chỉ nên ăn vào đai ốc – không qua chi tiết kẹp.
- Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ngoài trời ẩm lâu ngày để bảo toàn lớp mạ kẽm.
Câu hỏi thường gặp về M20x60 cấp 10.9
1. Mạ kẽm có chống gỉ tốt không?
Mạ kẽm điện phân (lớp 5-8 μm) chống gỉ tốt trong môi trường khô và nhà có mái che. Với ngoài trời lâu dài nên cân nhắc kẽm nhúng nóng (HDG) hoặc bu lông inox.
2. Có loại mạ kẽm nhúng nóng (HDG) không?
Có thể đặt theo yêu cầu cho dự án ngoài trời, gần biển. HDG có lớp Zn dày 50-80 μm, chống ăn mòn lâu dài hơn mạ điện phân.
3. M20x60 có thể siết bằng máy siết thủy lực không?
Có. Với size lớn (M20 trở lên) thường dùng máy siết thủy lực hoặc impact wrench công suất cao để đạt được lực siết khuyến nghị 580-700 Nm.
4. Cấp bền 10.9 là gì?
Theo ISO 898-1: 10.9 có σ kéo tối thiểu 1000 MPa, σ chảy ≥ 900 MPa. Đây là cấp cường độ cao, vượt trội so với thép thông thường (4.6/8.8) và inox (~520 MPa).
5. Phần thân trơn của M20x60 dài bao nhiêu?
Theo DIN 931, phần ren đoạn cuối khoảng 52mm, phần thân trơn còn lại khoảng 8mm tùy chiều dài tổng (60mm).
6. Có loại 10.9 ren suốt DIN 933 không?
Có. Ánh Dương cung cấp cả hai phiên bản DIN 931 (ren lửng) và DIN 933 (ren suốt) cho cấp 10.9 mạ kẽm.
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x60 ren lửng DIN 931, cần tư vấn vật tư hoặc chứng chỉ thử kéo, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
Các loại Bulong Lục Giác Ngoài Mạ Kẽm 10.9 M20 ren lửng được bán tại Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương

| Tên sản phẩm | Size Ren (mm) | Chiều dài (mm) | Size khóa (mm) | Chiều cao đầu (mm) | Giá sản phẩm (vnd/con) | Tồn kho |
| Bulong Lục Giác Ngoài Mạ Kẽm 10.9 DIN931 M20x70 ren lửng | M20 | 70 | 30 | 12.5 | 42722 | Xuất kho : 10 ngày |
| Bulong Lục Giác Ngoài Mạ Kẽm 10.9 DIN931 M20x80 ren lửng | M20 | 80 | 30 | 12.5 | 31528 | Xuất kho : 10 ngày |
| Bulong Lục Giác Ngoài Mạ Kẽm 10.9 DIN931 M20x90 ren lửng | M20 | 90 | 30 | 12.5 | 47264 | Xuất kho : 10 ngày |
| Bulong Lục Giác Ngoài Mạ Kẽm 10.9 DIN931 M20x150 ren lửng | M20 | 150 | 30 | 12.5 | 77983 | Xuất kho : 10 ngày |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.