Đặc điểm chung M20x120 cấp bền 10.9
Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x120 ren lửng DIN 931 là bu lông lục giác ngoài ren lửng theo chuẩn DIN 931, chế tạo từ thép carbon hợp kim cấp bền 10.9, mạ kẽm chống gỉ. Ren M20 bước 2.5mm, thân dài 120mm (trong đó ren khoảng 52mm, thân trơn 68mm) – chuyên dùng cho kết cấu thép, cầu, máy móc nặng.
Cấp bền 10.9 quy định bởi ISO 898-1: con số đầu (10) × 100 = lực kéo tối thiểu (1000 MPa), con số thứ hai (9) = tỷ lệ lực chảy/lực kéo (90%). Đây là cấp cao trong nhóm bu lông kết cấu thông dụng.
Đặc điểm nổi bật của M20x120 cấp 10.9
So với bu lông thường (cấp 4.6/5.6/8.8) hay inox 304, M20x120 mạ kẽm cấp 10.9 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Phù hợp tải động: Cấu trúc thân trơn + ren cuối tăng khả năng chịu rung mà không lỏng nếu siết đúng lực.
- Cường độ kéo cao: 1000 MPa – vượt trội so với inox 304 (~520 MPa) và bu lông 4.6/5.6 thông thường.
- Giá thành tối ưu cho kết cấu thép: Rẻ hơn inox nhiều, đủ độ bền cho kết cấu trong nhà và mái che.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M20x120
Với chiều dài 120mm, M20x120 cấp 10.9 phù hợp cho:
- Lắp ráp khung nhà công nghiệp có chiều cao trên 8m.
- Lắp dầm – cột thép cho nhà xưởng tiền chế, kho hàng.
- Lắp ghép kết cấu mái nhà xưởng có nhịp lớn.
- Cố định khung kết cấu tháp viễn thông, tháp ăng-ten.
- Lắp khung giàn giáo công nghiệp, sàn thao tác.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M20x120
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 30mm; với size lớn (M20+) khuyến nghị máy siết thủy lực hoặc impact wrench.
- Lực siết khuyến nghị: 580-700 Nm. Dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác – cấp 10.9 dễ nứt nếu over-torque.
- Dùng đai ốc cấp 10 đồng bộ + long đen vênh + long đen phẳng cứng để phát huy hết khả năng chịu lực.
- Phần thân trơn 68mm phải nằm trong lỗ chi tiết kẹp, ren chỉ nên ăn vào đai ốc – không qua chi tiết kẹp.
- Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ngoài trời ẩm lâu ngày để bảo toàn lớp mạ kẽm.
Câu hỏi thường gặp về M20x120 cấp 10.9
1. Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x120 ren lửng DIN 931 có giấy CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ, kèm chứng chỉ thử kéo (Tensile Test Report) theo yêu cầu dự án.
2. Phần thân trơn của M20x120 dài bao nhiêu?
Theo DIN 931, phần ren đoạn cuối khoảng 52mm, phần thân trơn còn lại khoảng 68mm tùy chiều dài tổng (120mm).
3. Có loại 10.9 ren suốt DIN 933 không?
Có. Ánh Dương cung cấp cả hai phiên bản DIN 931 (ren lửng) và DIN 933 (ren suốt) cho cấp 10.9 mạ kẽm.
4. Cấp bền 10.9 là gì?
Theo ISO 898-1: 10.9 có σ kéo tối thiểu 1000 MPa, σ chảy ≥ 900 MPa. Đây là cấp cường độ cao, vượt trội so với thép thông thường (4.6/8.8) và inox (~520 MPa).
5. Có chứng chỉ thử kéo (Tensile Test Report)?
Có. Cung cấp Tensile Test Report theo yêu cầu cho đơn hàng dự án – đảm bảo bu lông đạt cấp 10.9 theo ISO 898-1.
6. M20x120 có dùng được trong kết cấu chịu tải động không?
Có. Cấp 10.9 phù hợp cho kết cấu chịu tải động và rung, miễn là lực siết đạt giá trị khuyến nghị và dùng long đen vênh chống lỏng.
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M20x120 ren lửng DIN 931 hoặc tư vấn chọn cấp bền phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.