Đặc điểm chung M16x150 cấp bền 10.9
Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M16x150 ren lửng DIN 931 là bu lông lục giác ngoài ren lửng theo chuẩn DIN 931, chế tạo từ thép carbon hợp kim cấp bền 10.9, mạ kẽm chống gỉ. Ren M16 bước 2mm, thân dài 150mm (trong đó ren khoảng 44mm, thân trơn 106mm) – chuyên dùng cho kết cấu thép, cầu, máy móc nặng.
Cấp bền 10.9 quy định bởi ISO 898-1: con số đầu (10) × 100 = lực kéo tối thiểu (1000 MPa), con số thứ hai (9) = tỷ lệ lực chảy/lực kéo (90%). Đây là cấp cao trong nhóm bu lông kết cấu thông dụng.
Lợi ích khi sử dụng M16x150 mạ kẽm
So với bu lông thường (cấp 4.6/5.6/8.8) hay inox 304, M16x150 mạ kẽm cấp 10.9 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Cường độ kéo cao: 1000 MPa – vượt trội so với inox 304 (~520 MPa) và bu lông 4.6/5.6 thông thường.
- Phù hợp tải động: Cấu trúc thân trơn + ren cuối tăng khả năng chịu rung mà không lỏng nếu siết đúng lực.
- Đai ốc cấp 10 đồng bộ: Có sẵn đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng cứng cùng cấp – đặt mua trọn bộ.
- Giá thành tối ưu cho kết cấu thép: Rẻ hơn inox nhiều, đủ độ bền cho kết cấu trong nhà và mái che.
- Sẵn hàng, CO/CQ/Tensile Test đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đủ chứng từ cho dự án nghiệm thu.
Ứng dụng phổ biến của M16x150 cấp 10.9
Các tình huống lắp đặt phổ biến của M16x150 ren lửng:
- Cố định kết cấu thép cho công trình hạ tầng giao thông.
- Thi công khung kết cấu thép cho nhà máy công nghiệp nặng.
- Lắp ghép dầm cầu lớn, kết cấu thép đặc biệt cho công trình biển.
- Lắp ghép kết cấu thép cho công trình cao tầng, cầu lớn.
- Lắp khung kết cấu tháp dầu khí, giàn khoan trên bờ.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 24mm; với size lớn (M20+) khuyến nghị máy siết thủy lực hoặc impact wrench.
- Lực siết khuyến nghị: 295-355 Nm. Dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác – cấp 10.9 dễ nứt nếu over-torque.
- Dùng đai ốc cấp 10 đồng bộ + long đen vênh + long đen phẳng cứng để phát huy hết khả năng chịu lực.
- Phần thân trơn 106mm phải nằm trong lỗ chi tiết kẹp, ren chỉ nên ăn vào đai ốc – không qua chi tiết kẹp.
- Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ngoài trời ẩm lâu ngày để bảo toàn lớp mạ kẽm.
Những câu hỏi phổ biến về M16x150
1. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5–7 ngày làm việc. Vận chuyển 1–3 ngày tùy khu vực.
2. Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M16x150 ren lửng DIN 931 có giấy CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ, kèm chứng chỉ thử kéo (Tensile Test Report) theo yêu cầu dự án.
3. M16x150 có dùng được trong kết cấu chịu tải động không?
Có. Cấp 10.9 phù hợp cho kết cấu chịu tải động và rung, miễn là lực siết đạt giá trị khuyến nghị và dùng long đen vênh chống lỏng.
4. Mạ kẽm có chống gỉ tốt không?
Mạ kẽm điện phân (lớp 5-8 μm) chống gỉ tốt trong môi trường khô và nhà có mái che. Với ngoài trời lâu dài nên cân nhắc kẽm nhúng nóng (HDG) hoặc bu lông inox.
5. Khác biệt giữa ren lửng (DIN 931) và ren suốt (DIN 933)?
Ren lửng chỉ ren phần đuôi (giữ thân trơn) – tăng khả năng chịu cắt khi chịu lực ngang. Ren suốt ren cả thân – phù hợp khi cần điều chỉnh chiều dày kẹp linh hoạt.
6. Bước ren M16 thô là bao nhiêu?
2mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread). Cấp 10.9 thường dùng ren thô để đảm bảo độ bền.
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M16x150 ren lửng DIN 931 hoặc tư vấn chọn cấp bền phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.