Đặc điểm chung M12x80 cấp bền 10.9
Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M12x80 ren lửng DIN 931 là bu lông lục giác ngoài ren lửng theo chuẩn DIN 931, chế tạo từ thép carbon hợp kim cấp bền 10.9, mạ kẽm chống gỉ. Ren M12 bước 1.75mm, thân dài 80mm (trong đó ren khoảng 36mm, thân trơn 44mm) – chuyên dùng cho kết cấu thép, cầu, máy móc nặng.
Cấp bền 10.9 quy định bởi ISO 898-1: con số đầu (10) × 100 = lực kéo tối thiểu (1000 MPa), con số thứ hai (9) = tỷ lệ lực chảy/lực kéo (90%). Đây là cấp cao trong nhóm bu lông kết cấu thông dụng.
Vì sao nên chọn bu lông M12x80 10.9
So với bu lông thường (cấp 4.6/5.6/8.8) hay inox 304, M12x80 mạ kẽm cấp 10.9 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Cường độ kéo cao: 1000 MPa – vượt trội so với inox 304 (~520 MPa) và bu lông 4.6/5.6 thông thường.
- Giá thành tối ưu cho kết cấu thép: Rẻ hơn inox nhiều, đủ độ bền cho kết cấu trong nhà và mái che.
- Phù hợp tải động: Cấu trúc thân trơn + ren cuối tăng khả năng chịu rung mà không lỏng nếu siết đúng lực.
M12x80 ứng dụng ở đâu?
Với chiều dài 80mm, M12x80 cấp 10.9 phù hợp cho:
- Cố định ổ trục, gối trục cho cụm truyền động lớn.
- Lắp ráp cụm động cơ – hộp giảm tốc trên bệ thép.
- Cố định kết cấu chịu tải động: máy ép, máy nghiền.
- Cố định gối đỡ, bệ máy công nghiệp chịu tải vừa.
- Lắp ghép cụm chi tiết máy có yêu cầu lực siết cao.
Cách lắp M12x80 đúng kỹ thuật
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 19mm; với size lớn (M20+) khuyến nghị máy siết thủy lực hoặc impact wrench.
- Lực siết khuyến nghị: 120-145 Nm. Dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác – cấp 10.9 dễ nứt nếu over-torque.
- Dùng đai ốc cấp 10 đồng bộ + long đen vênh + long đen phẳng cứng để phát huy hết khả năng chịu lực.
- Phần thân trơn 44mm phải nằm trong lỗ chi tiết kẹp, ren chỉ nên ăn vào đai ốc – không qua chi tiết kẹp.
- Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ngoài trời ẩm lâu ngày để bảo toàn lớp mạ kẽm.
FAQ – M12x80 bu lông cường độ cao
1. Lực siết khuyến nghị cho M12x80 cấp 10.9?
Khoảng 120-145 Nm cho mối ghép thông thường. Lực siết cao do cấp bền 10.9 cho phép – luôn dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác.
2. Có chứng chỉ thử kéo (Tensile Test Report)?
Có. Cung cấp Tensile Test Report theo yêu cầu cho đơn hàng dự án – đảm bảo bu lông đạt cấp 10.9 theo ISO 898-1.
3. Có loại mạ kẽm nhúng nóng (HDG) không?
Có thể đặt theo yêu cầu cho dự án ngoài trời, gần biển. HDG có lớp Zn dày 50-80 μm, chống ăn mòn lâu dài hơn mạ điện phân.
4. Khác biệt giữa ren lửng (DIN 931) và ren suốt (DIN 933)?
Ren lửng chỉ ren phần đuôi (giữ thân trơn) – tăng khả năng chịu cắt khi chịu lực ngang. Ren suốt ren cả thân – phù hợp khi cần điều chỉnh chiều dày kẹp linh hoạt.
5. Phần thân trơn của M12x80 dài bao nhiêu?
Theo DIN 931, phần ren đoạn cuối khoảng 36mm, phần thân trơn còn lại khoảng 44mm tùy chiều dài tổng (80mm).
6. Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M12x80 ren lửng DIN 931 có giấy CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ, kèm chứng chỉ thử kéo (Tensile Test Report) theo yêu cầu dự án.
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M12x80 ren lửng DIN 931, cần tư vấn vật tư hoặc chứng chỉ thử kéo, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.