Tổng quan M10x120 mạ kẽm cấp 10.9
Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M10x120 ren lửng DIN 931 là bu lông lục giác ngoài ren lửng theo chuẩn DIN 931, chế tạo từ thép carbon hợp kim cấp bền 10.9, mạ kẽm chống gỉ. Ren M10 bước 1.5mm, thân dài 120mm (trong đó ren khoảng 32mm, thân trơn 88mm) – chuyên dùng cho kết cấu thép, cầu, máy móc nặng.
Cấp bền 10.9 quy định bởi ISO 898-1: con số đầu (10) × 100 = lực kéo tối thiểu (1000 MPa), con số thứ hai (9) = tỷ lệ lực chảy/lực kéo (90%). Đây là cấp cao trong nhóm bu lông kết cấu thông dụng.
Đặc điểm nổi bật của M10x120 cấp 10.9
So với bu lông thường (cấp 4.6/5.6/8.8) hay inox 304, M10x120 mạ kẽm cấp 10.9 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Cường độ kéo cao: 1000 MPa – vượt trội so với inox 304 (~520 MPa) và bu lông 4.6/5.6 thông thường.
- Phù hợp tải động: Cấu trúc thân trơn + ren cuối tăng khả năng chịu rung mà không lỏng nếu siết đúng lực.
- Giá thành tối ưu cho kết cấu thép: Rẻ hơn inox nhiều, đủ độ bền cho kết cấu trong nhà và mái che.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M10x120
Các tình huống lắp đặt phổ biến của M10x120 ren lửng:
- Cố định kết cấu cầu trục, dầm cầu trục trong nhà máy.
- Lắp dầm – cột thép cho nhà xưởng tiền chế, kho hàng.
- Lắp khung giàn giáo công nghiệp, sàn thao tác.
- Lắp ghép kết cấu mái nhà xưởng có nhịp lớn.
- Thi công cầu thép cho công trình giao thông nhỏ.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm; với size lớn (M20+) khuyến nghị máy siết thủy lực hoặc impact wrench.
- Lực siết khuyến nghị: 70-85 Nm. Dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác – cấp 10.9 dễ nứt nếu over-torque.
- Dùng đai ốc cấp 10 đồng bộ + long đen vênh + long đen phẳng cứng để phát huy hết khả năng chịu lực.
- Phần thân trơn 88mm phải nằm trong lỗ chi tiết kẹp, ren chỉ nên ăn vào đai ốc – không qua chi tiết kẹp.
- Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ngoài trời ẩm lâu ngày để bảo toàn lớp mạ kẽm.
Câu hỏi thường gặp về M10x120 cấp 10.9
1. Lực siết khuyến nghị cho M10x120 cấp 10.9?
Khoảng 70-85 Nm cho mối ghép thông thường. Lực siết cao do cấp bền 10.9 cho phép – luôn dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác.
2. Bu lông cấp 10.9 có dùng cho công trình ngoài trời lâu năm được không?
Mạ kẽm điện phân chỉ phù hợp môi trường khô. Cho công trình ngoài trời lâu năm, khuyến nghị dùng phiên bản HDG hoặc bọc lớp sơn epoxy bổ sung.
3. Hình thức thanh toán & xuất hóa đơn?
Hỗ trợ chuyển khoản, công nợ với khách hàng dự án. Xuất hóa đơn VAT đầy đủ.
4. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5–7 ngày làm việc. Vận chuyển 1–3 ngày tùy khu vực.
5. Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M10x120 ren lửng DIN 931 có giấy CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ, kèm chứng chỉ thử kéo (Tensile Test Report) theo yêu cầu dự án.
6. Có loại mạ kẽm nhúng nóng (HDG) không?
Có thể đặt theo yêu cầu cho dự án ngoài trời, gần biển. HDG có lớp Zn dày 50-80 μm, chống ăn mòn lâu dài hơn mạ điện phân.
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài mạ kẽm 10.9 M10x120 ren lửng DIN 931 hoặc tư vấn chọn cấp bền phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.