Đặc điểm chung M24x90 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x90 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M24 bước 3mm, thân dài 90mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M24x90 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Lợi ích khi sử dụng M24x90 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M24x90 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Ren 3mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
M24x90 inox 316 ứng dụng ở đâu?
Một số mục đích dùng M24x90 inox 316:
- Thi công kết cấu giàn khoan dầu khí, công trình offshore.
- Cố định ổ đỡ lớn trong máy nghiền clinker, nhà máy xi măng.
- Lắp khung kết cấu lớn cho công trình biển: cầu cảng, mố cầu, lan can boong tàu.
- Cố định khung container chở hóa chất, kết cấu bồn chứa axit.
- Lắp thiết bị tháp hấp thụ, tháp chưng cất hóa chất.
Cách lắp đặt bu lông M24x90 đúng kỹ thuật
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 36mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 510-660 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Những câu hỏi phổ biến về M24x90
1. Khác biệt giữa inox 316 và 304 là gì?
316 có thêm Molybdenum 2-3% (304 không có), Niken cao hơn (10-14% vs 8-10.5%). Kết quả: 316 chống ăn mòn cục bộ và môi trường Clo tốt hơn hẳn 304.
2. Bu lông inox 316 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox 316 thuộc nhóm austenitic, gần như non-magnetic. Có thể có từ tính cực nhẹ sau gia công nguội.
3. Inox 316 có chứng chỉ ASTM A193 B8M không?
M24x90 có thể cung cấp theo đặc tả ASTM A193 Grade B8M (316 H) khi khách hàng yêu cầu cho dự án dầu khí.
4. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M24x90 inox 316 theo yêu cầu dự án.
5. Lực siết khuyến nghị cho M24 inox 316?
Khoảng 510-660 Nm cho mối ghép thông thường. Inox 316 cho phép lực siết hơi cao hơn 304 nhờ độ bền tốt hơn.
6. Có lắp lẫn với bu lông inox 304/201 được không?
Về kích thước hệ ren là tương thích. Tuy nhiên không khuyến nghị trộn lẫn cấp vật liệu trong cùng mối ghép vì gây ăn mòn điện hóa cục bộ.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M24x90 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.