Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x85 DIN 933 là gì?
Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x85 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M24 bước 3mm, thân dài 85mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M24x85 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Lợi ích khi sử dụng M24x85 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M24x85 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Ren 3mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M24x85
Một số mục đích dùng M24x85 inox 316:
- Lắp cụm máy bơm hóa chất, máy nén công nghiệp.
- Thi công kết cấu giàn khoan dầu khí, công trình offshore.
- Lắp khung kết cấu lớn cho công trình biển: cầu cảng, mố cầu, lan can boong tàu.
- Cố định mặt bích bồn chứa hóa chất, bồn axit dày, bồn nước biển.
- Lắp hệ thống ống xả chứa Clo, F (Flo), axit nóng.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M24x85
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 36mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 510-660 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Câu hỏi thường gặp về M24x85 inox 316
1. Lực siết khuyến nghị cho M24 inox 316?
Khoảng 510-660 Nm cho mối ghép thông thường. Inox 316 cho phép lực siết hơi cao hơn 304 nhờ độ bền tốt hơn.
2. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
3. Giá inox 316 đắt hơn 304 bao nhiêu?
Khoảng 25-50% tùy thời điểm giá nguyên liệu Niken và Molybdenum. Đầu tư đáng giá khi môi trường lắp đặt có Clo hoặc nước biển.
4. Hình thức thanh toán & xuất hóa đơn?
Hỗ trợ chuyển khoản, công nợ với khách hàng dự án. Xuất hóa đơn VAT đầy đủ.
5. Inox 316 có chứng chỉ ASTM A193 B8M không?
M24x85 có thể cung cấp theo đặc tả ASTM A193 Grade B8M (316 H) khi khách hàng yêu cầu cho dự án dầu khí.
6. Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x85 DIN 933 có ren suốt không?
Có. Chuẩn DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng).
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M24x85 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.