Đặc điểm chung M24x80 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x80 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M24 bước 3mm, thân dài 80mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M24x80 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Đặc điểm nổi bật của M24x80 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M24x80 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Ren 3mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Đầu lục giác chuẩn: Siết bằng cờ-lê 36mm thông dụng, không kén dụng cụ.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M24x80
Các tình huống lắp đặt phổ biến của M24x80 inox 316:
- Lắp hệ thống lọc nước RO biển, lọc nước mặn.
- Lắp khung thiết bị xử lý hóa chất, axit loãng, kiềm.
- Bảo trì đường ống xử lý nước thải, axit loãng, dung dịch muối.
- Lắp gối đỡ, khớp nối trong dây chuyền dược – mỹ phẩm.
- Thi công kết cấu inox ven biển, công trình ngoài khơi.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 36mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 510-660 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Câu hỏi thường gặp về M24x80 inox 316
1. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5–7 ngày làm việc. Vận chuyển 1–3 ngày tùy khu vực.
2. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
3. Khác biệt giữa inox 316 và 304 là gì?
316 có thêm Molybdenum 2-3% (304 không có), Niken cao hơn (10-14% vs 8-10.5%). Kết quả: 316 chống ăn mòn cục bộ và môi trường Clo tốt hơn hẳn 304.
4. Bước ren M24 thô là bao nhiêu?
3mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
5. Inox 316 có dùng được trong nước biển không?
Có, đây là ứng dụng chính của 316. Mo 2-3% trong 316 cho khả năng chống ăn mòn rỗ rỉ vượt trội trong môi trường chứa Clo (Cl⁻).
6. Có loại 316L (low carbon) không?
Có thể đặt theo yêu cầu. 316L có hàm lượng Carbon ≤0.03%, phù hợp khi cần hàn mà không bị sensitization (rỗ tại mối hàn).
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M24x80 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.