Đặc điểm chung M24x60 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x60 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M24 bước 3mm, thân dài 60mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M24x60 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Vì sao nên chọn bu lông M24x60 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M24x60 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Ren 3mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M24x60
Với chiều dài 60mm và đặc tính 316, M24x60 đáp ứng các ứng dụng:
- Bảo trì đường ống xử lý nước thải, axit loãng, dung dịch muối.
- Lắp khung thiết bị xử lý hóa chất, axit loãng, kiềm.
- Lắp giá đỡ trong nhà máy giấy, hóa chất, sản xuất phân bón.
- Cố định bồn chứa hóa chất, bể nước thải, bể nước biển.
- Thi công kết cấu inox ven biển, công trình ngoài khơi.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 36mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 510-660 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Những câu hỏi phổ biến về M24x60
1. Khác biệt giữa inox 316 và 304 là gì?
316 có thêm Molybdenum 2-3% (304 không có), Niken cao hơn (10-14% vs 8-10.5%). Kết quả: 316 chống ăn mòn cục bộ và môi trường Clo tốt hơn hẳn 304.
2. Inox 316 có chứng chỉ ASTM A193 B8M không?
M24x60 có thể cung cấp theo đặc tả ASTM A193 Grade B8M (316 H) khi khách hàng yêu cầu cho dự án dầu khí.
3. Lực siết khuyến nghị cho M24 inox 316?
Khoảng 510-660 Nm cho mối ghép thông thường. Inox 316 cho phép lực siết hơi cao hơn 304 nhờ độ bền tốt hơn.
4. Inox 316 có dùng được trong nước biển không?
Có, đây là ứng dụng chính của 316. Mo 2-3% trong 316 cho khả năng chống ăn mòn rỗ rỉ vượt trội trong môi trường chứa Clo (Cl⁻).
5. M24x60 dùng cờ-lê size mấy?
Cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 36mm – size khóa tiêu chuẩn cho đầu lục giác ngoài M24.
6. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M24x60 inox 316 theo yêu cầu dự án.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M24x60 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.