Tổng quan về bu lông M24x55 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x55 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M24 bước 3mm, thân dài 55mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M24x55 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Vì sao nên chọn bu lông M24x55 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M24x55 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Ren 3mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
M24x55 inox 316 ứng dụng ở đâu?
Một số mục đích dùng M24x55 inox 316:
- Lắp hệ thống lọc nước RO biển, lọc nước mặn.
- Bảo trì đường ống xử lý nước thải, axit loãng, dung dịch muối.
- Lắp gối đỡ, khớp nối trong dây chuyền dược – mỹ phẩm.
- Lắp giá đỡ trong nhà máy giấy, hóa chất, sản xuất phân bón.
- Cố định bơm, van, motor trong nhà máy thực phẩm cao cấp.
Cách lắp đặt bu lông M24x55 đúng kỹ thuật
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 36mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 510-660 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
FAQ – M24x55 inox 316
1. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
2. Khác biệt giữa inox 316 và 304 là gì?
316 có thêm Molybdenum 2-3% (304 không có), Niken cao hơn (10-14% vs 8-10.5%). Kết quả: 316 chống ăn mòn cục bộ và môi trường Clo tốt hơn hẳn 304.
3. Bước ren M24 thô là bao nhiêu?
3mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
4. Bu lông inox 316 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox 316 thuộc nhóm austenitic, gần như non-magnetic. Có thể có từ tính cực nhẹ sau gia công nguội.
5. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M24x55 inox 316 theo yêu cầu dự án.
6. Inox 316 có dùng được trong nước biển không?
Có, đây là ứng dụng chính của 316. Mo 2-3% trong 316 cho khả năng chống ăn mòn rỗ rỉ vượt trội trong môi trường chứa Clo (Cl⁻).
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 316 M24x55 DIN 933 hoặc tư vấn lựa chọn cấp inox phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.