Đặc điểm chung M22x130 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M22x130 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M22 bước 2.5mm, thân dài 130mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M22x130 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Đặc điểm nổi bật của M22x130 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M22x130 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
M22x130 inox 316 ứng dụng ở đâu?
Một số mục đích dùng M22x130 inox 316:
- Cố định kết cấu mái nhà xưởng inox ven biển.
- Cố định khung container chở hóa chất, kết cấu bồn chứa axit.
- Cố định ổ đỡ lớn trong máy nghiền clinker, nhà máy xi măng.
- Lắp thiết bị tháp hấp thụ, tháp chưng cất hóa chất.
- Cố định mặt bích bồn chứa hóa chất, bồn axit dày, bồn nước biển.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M22x130
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 32mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 395-510 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Những câu hỏi phổ biến về M22x130
1. Khác biệt giữa inox 316 và 304 là gì?
316 có thêm Molybdenum 2-3% (304 không có), Niken cao hơn (10-14% vs 8-10.5%). Kết quả: 316 chống ăn mòn cục bộ và môi trường Clo tốt hơn hẳn 304.
2. Có lắp lẫn với bu lông inox 304/201 được không?
Về kích thước hệ ren là tương thích. Tuy nhiên không khuyến nghị trộn lẫn cấp vật liệu trong cùng mối ghép vì gây ăn mòn điện hóa cục bộ.
3. Hình thức thanh toán & xuất hóa đơn?
Hỗ trợ chuyển khoản, công nợ với khách hàng dự án. Xuất hóa đơn VAT đầy đủ.
4. Giá inox 316 đắt hơn 304 bao nhiêu?
Khoảng 25-50% tùy thời điểm giá nguyên liệu Niken và Molybdenum. Đầu tư đáng giá khi môi trường lắp đặt có Clo hoặc nước biển.
5. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
6. M22x130 dùng cờ-lê size mấy?
Cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 32mm – size khóa tiêu chuẩn cho đầu lục giác ngoài M22.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M22x130 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.