Đặc điểm chung M22x110 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M22x110 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M22 bước 2.5mm, thân dài 110mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M22x110 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Vì sao nên chọn bu lông M22x110 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M22x110 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M22x110
Các tình huống lắp đặt phổ biến của M22x110 inox 316:
- Lắp thiết bị tháp hấp thụ, tháp chưng cất hóa chất.
- Cố định ổ đỡ lớn trong máy nghiền clinker, nhà máy xi măng.
- Lắp cụm máy bơm hóa chất, máy nén công nghiệp.
- Cố định khung container chở hóa chất, kết cấu bồn chứa axit.
- Thi công kết cấu giàn khoan dầu khí, công trình offshore.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M22x110
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 32mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 395-510 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
FAQ – M22x110 inox 316
1. Có loại 316L (low carbon) không?
Có thể đặt theo yêu cầu. 316L có hàm lượng Carbon ≤0.03%, phù hợp khi cần hàn mà không bị sensitization (rỗ tại mối hàn).
2. Khác biệt giữa inox 316 và 304 là gì?
316 có thêm Molybdenum 2-3% (304 không có), Niken cao hơn (10-14% vs 8-10.5%). Kết quả: 316 chống ăn mòn cục bộ và môi trường Clo tốt hơn hẳn 304.
3. Lực siết khuyến nghị cho M22 inox 316?
Khoảng 395-510 Nm cho mối ghép thông thường. Inox 316 cho phép lực siết hơi cao hơn 304 nhờ độ bền tốt hơn.
4. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
5. Inox 316 có chứng chỉ ASTM A193 B8M không?
M22x110 có thể cung cấp theo đặc tả ASTM A193 Grade B8M (316 H) khi khách hàng yêu cầu cho dự án dầu khí.
6. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M22x110 inox 316 theo yêu cầu dự án.
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 316 M22x110 DIN 933, cần tư vấn vật tư hoặc xem CO – CQ – MTC, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.