Đặc điểm chung M18x80 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M18x80 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M18 bước 2.5mm, thân dài 80mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M18x80 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Đặc điểm nổi bật của M18x80 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M18x80 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Ren 2.5mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M18x80
Một số mục đích dùng M18x80 inox 316:
- Thi công kết cấu inox ven biển, công trình ngoài khơi.
- Cố định thiết bị trong dây chuyền sữa, đồ uống có ga.
- Bảo trì đường ống xử lý nước thải, axit loãng, dung dịch muối.
- Cố định bơm, van, motor trong nhà máy thực phẩm cao cấp.
- Lắp giá đỡ trong nhà máy giấy, hóa chất, sản xuất phân bón.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 27mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 200-270 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
FAQ – M18x80 inox 316
1. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
2. Inox 316 có chứng chỉ ASTM A193 B8M không?
M18x80 có thể cung cấp theo đặc tả ASTM A193 Grade B8M (316 H) khi khách hàng yêu cầu cho dự án dầu khí.
3. Có bán kèm long đen, đai ốc inox 316 không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ long đen phẳng, vênh, đai ốc inox 316 cùng cấp với bu lông.
4. Bulong lục giác ngoài inox 316 M18x80 DIN 933 có ren suốt không?
Có. Chuẩn DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng).
5. Lực siết khuyến nghị cho M18 inox 316?
Khoảng 200-270 Nm cho mối ghép thông thường. Inox 316 cho phép lực siết hơi cao hơn 304 nhờ độ bền tốt hơn.
6. Có loại 316L (low carbon) không?
Có thể đặt theo yêu cầu. 316L có hàm lượng Carbon ≤0.03%, phù hợp khi cần hàn mà không bị sensitization (rỗ tại mối hàn).
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 316 M18x80 DIN 933 hoặc tư vấn lựa chọn cấp inox phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.