Tổng quan về bu lông M18x40 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M18x40 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M18 bước 2.5mm, thân dài 40mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M18x40 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Vì sao nên chọn bu lông M18x40 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M18x40 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Ren 2.5mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
M18x40 inox 316 ứng dụng ở đâu?
Một số mục đích dùng M18x40 inox 316:
- Thi công kết cấu inox ven biển, công trình ngoài khơi.
- Cố định bồn chứa hóa chất, bể nước thải, bể nước biển.
- Cố định bơm, van, motor trong nhà máy thực phẩm cao cấp.
- Lắp hệ thống lọc nước RO biển, lọc nước mặn.
- Lắp khung thiết bị xử lý hóa chất, axit loãng, kiềm.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M18x40
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 27mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 200-270 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Những câu hỏi phổ biến về M18x40
1. Lực siết khuyến nghị cho M18 inox 316?
Khoảng 200-270 Nm cho mối ghép thông thường. Inox 316 cho phép lực siết hơi cao hơn 304 nhờ độ bền tốt hơn.
2. Inox 316 có chứng chỉ ASTM A193 B8M không?
M18x40 có thể cung cấp theo đặc tả ASTM A193 Grade B8M (316 H) khi khách hàng yêu cầu cho dự án dầu khí.
3. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M18x40 inox 316 theo yêu cầu dự án.
4. Giá inox 316 đắt hơn 304 bao nhiêu?
Khoảng 25-50% tùy thời điểm giá nguyên liệu Niken và Molybdenum. Đầu tư đáng giá khi môi trường lắp đặt có Clo hoặc nước biển.
5. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
6. Bước ren M18 thô là bao nhiêu?
2.5mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M18x40 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.