Tổng quan về bu lông M16x35 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M16x35 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M16 bước 2mm, thân dài 35mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M16x35 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Vì sao nên chọn bu lông M16x35 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M16x35 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Đầu lục giác chuẩn: Siết bằng cờ-lê 24mm thông dụng, không kén dụng cụ.
- Ren 2mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M16x35
Các tình huống lắp đặt phổ biến của M16x35 inox 316:
- Thi công kết cấu inox ven biển, công trình ngoài khơi.
- Cố định bơm, van, motor trong nhà máy thực phẩm cao cấp.
- Lắp gối đỡ, khớp nối trong dây chuyền dược – mỹ phẩm.
- Cố định bồn chứa hóa chất, bể nước thải, bể nước biển.
- Bảo trì đường ống xử lý nước thải, axit loãng, dung dịch muối.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 24mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 145-190 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Những câu hỏi phổ biến về M16x35
1. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
2. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M16x35 inox 316 theo yêu cầu dự án.
3. Inox 316 có an toàn thực phẩm – dược phẩm không?
Có. 316 đạt food grade và medical grade, được dùng cho dây chuyền dược, thiết bị y tế cao cấp, dụng cụ phẫu thuật.
4. Có lắp lẫn với bu lông inox 304/201 được không?
Về kích thước hệ ren là tương thích. Tuy nhiên không khuyến nghị trộn lẫn cấp vật liệu trong cùng mối ghép vì gây ăn mòn điện hóa cục bộ.
5. M16x35 dùng cờ-lê size mấy?
Cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 24mm – size khóa tiêu chuẩn cho đầu lục giác ngoài M16.
6. Inox 316 có chứng chỉ ASTM A193 B8M không?
M16x35 có thể cung cấp theo đặc tả ASTM A193 Grade B8M (316 H) khi khách hàng yêu cầu cho dự án dầu khí.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M16x35 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.