Tổng quan về bu lông M14x55 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M14x55 DIN 933 là bu lông inox 316 ren suốt chuẩn DIN 933 – cấp inox cao cấp, được tin dùng trong tàu biển, giàn khoan, nhà máy hóa chất và ngành dược phẩm yêu cầu khắt khe. M14 dài 55mm có tồn kho sẵn.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M14x55 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Đặc điểm nổi bật của M14x55 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M14x55 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Ren 2mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
M14x55 inox 316 ứng dụng ở đâu?
Các tình huống lắp đặt phổ biến của M14x55 inox 316:
- Lắp gối đỡ, khớp nối trong dây chuyền dược – mỹ phẩm.
- Lắp hệ thống lọc nước RO biển, lọc nước mặn.
- Bảo trì đường ống xử lý nước thải, axit loãng, dung dịch muối.
- Thi công kết cấu inox ven biển, công trình ngoài khơi.
- Lắp khung thiết bị xử lý hóa chất, axit loãng, kiềm.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 22mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 95-125 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Những câu hỏi phổ biến về M14x55
1. Bước ren M14 thô là bao nhiêu?
2mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
2. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M14x55 inox 316 theo yêu cầu dự án.
3. Inox 316 có an toàn thực phẩm – dược phẩm không?
Có. 316 đạt food grade và medical grade, được dùng cho dây chuyền dược, thiết bị y tế cao cấp, dụng cụ phẫu thuật.
4. M14x55 dùng cờ-lê size mấy?
Cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 22mm – size khóa tiêu chuẩn cho đầu lục giác ngoài M14.
5. Bu lông inox 316 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox 316 thuộc nhóm austenitic, gần như non-magnetic. Có thể có từ tính cực nhẹ sau gia công nguội.
6. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 316 M14x55 DIN 933 hoặc tư vấn lựa chọn cấp inox phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.