Đặc điểm chung M14x110 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M14x110 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M14 bước 2mm, thân dài 110mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M14x110 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Vì sao nên chọn bu lông M14x110 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M14x110 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
M14x110 inox 316 ứng dụng ở đâu?
Với chiều dài 110mm và đặc tính 316, M14x110 đáp ứng các ứng dụng:
- Cố định khung container chở hóa chất, kết cấu bồn chứa axit.
- Cố định mặt bích bồn chứa hóa chất, bồn axit dày, bồn nước biển.
- Cố định kết cấu mái nhà xưởng inox ven biển.
- Lắp hệ thống ống xả chứa Clo, F (Flo), axit nóng.
- Cố định ổ đỡ lớn trong máy nghiền clinker, nhà máy xi măng.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M14x110
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 22mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 95-125 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Câu hỏi thường gặp về M14x110 inox 316
1. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
2. Có loại 316L (low carbon) không?
Có thể đặt theo yêu cầu. 316L có hàm lượng Carbon ≤0.03%, phù hợp khi cần hàn mà không bị sensitization (rỗ tại mối hàn).
3. Hình thức thanh toán & xuất hóa đơn?
Hỗ trợ chuyển khoản, công nợ với khách hàng dự án. Xuất hóa đơn VAT đầy đủ.
4. Giá inox 316 đắt hơn 304 bao nhiêu?
Khoảng 25-50% tùy thời điểm giá nguyên liệu Niken và Molybdenum. Đầu tư đáng giá khi môi trường lắp đặt có Clo hoặc nước biển.
5. Inox 316 có an toàn thực phẩm – dược phẩm không?
Có. 316 đạt food grade và medical grade, được dùng cho dây chuyền dược, thiết bị y tế cao cấp, dụng cụ phẫu thuật.
6. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ – MTC (Mill Test Certificate) cho M14x110 inox 316 theo yêu cầu dự án.
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 316 M14x110 DIN 933, cần tư vấn vật tư hoặc xem CO – CQ – MTC, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.