Đặc điểm chung M10x45 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M10x45 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M10 bước 1.5mm, thân dài 45mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M10x45 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Vì sao nên chọn bu lông M10x45 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M10x45 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Ren 1.5mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M10x45
Với chiều dài 45mm và đặc tính 316, M10x45 đáp ứng các ứng dụng:
- Cố định bơm, van, motor trong nhà máy thực phẩm cao cấp.
- Lắp khung thiết bị xử lý hóa chất, axit loãng, kiềm.
- Lắp hệ thống lọc nước RO biển, lọc nước mặn.
- Cố định thiết bị trong dây chuyền sữa, đồ uống có ga.
- Bảo trì đường ống xử lý nước thải, axit loãng, dung dịch muối.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M10x45
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 35-45 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Câu hỏi thường gặp về M10x45 inox 316
1. M10x45 dùng cờ-lê size mấy?
Cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm – size khóa tiêu chuẩn cho đầu lục giác ngoài M10.
2. Có bán kèm long đen, đai ốc inox 316 không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ long đen phẳng, vênh, đai ốc inox 316 cùng cấp với bu lông.
3. Giá inox 316 đắt hơn 304 bao nhiêu?
Khoảng 25-50% tùy thời điểm giá nguyên liệu Niken và Molybdenum. Đầu tư đáng giá khi môi trường lắp đặt có Clo hoặc nước biển.
4. Inox 316 có dùng được trong nước biển không?
Có, đây là ứng dụng chính của 316. Mo 2-3% trong 316 cho khả năng chống ăn mòn rỗ rỉ vượt trội trong môi trường chứa Clo (Cl⁻).
5. Khác biệt giữa inox 316 và 304 là gì?
316 có thêm Molybdenum 2-3% (304 không có), Niken cao hơn (10-14% vs 8-10.5%). Kết quả: 316 chống ăn mòn cục bộ và môi trường Clo tốt hơn hẳn 304.
6. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M10x45 inox 316 chính xác nhất, kèm CO/CQ/MTC và vận chuyển toàn quốc.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.