Đặc điểm chung M10x25 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M10x25 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M10 bước 1.5mm, thân dài 25mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M10x25 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Lợi ích khi sử dụng M10x25 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M10x25 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Kháng hóa chất mạnh: Chịu được axit loãng (H₂SO₄, HNO₃), kiềm, muối, dung môi hữu cơ – nơi 304 thường bị ăn mòn.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Ren 1.5mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
M10x25 inox 316 ứng dụng ở đâu?
Các tình huống lắp đặt phổ biến của M10x25 inox 316:
- Lắp panel inox phòng sạch ISO 5/6/7.
- Lắp kệ inox kho dược, kho lạnh đông âm sâu.
- Ghép panel inox 316 trong bếp công nghiệp tàu biển.
- Lắp thiết bị y tế cao cấp, dụng cụ phẫu thuật inox.
- Cố định linh kiện trong máy CIP/SIP công nghiệp.
Mẹo lắp đặt và bảo dưỡng M10x25
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 35-45 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
FAQ – M10x25 inox 316
1. M10x25 dùng cờ-lê size mấy?
Cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm – size khóa tiêu chuẩn cho đầu lục giác ngoài M10.
2. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
3. Bu lông inox 316 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox 316 thuộc nhóm austenitic, gần như non-magnetic. Có thể có từ tính cực nhẹ sau gia công nguội.
4. Có loại 316L (low carbon) không?
Có thể đặt theo yêu cầu. 316L có hàm lượng Carbon ≤0.03%, phù hợp khi cần hàn mà không bị sensitization (rỗ tại mối hàn).
5. Bulong lục giác ngoài inox 316 M10x25 DIN 933 có ren suốt không?
Có. Chuẩn DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng).
6. Giá inox 316 đắt hơn 304 bao nhiêu?
Khoảng 25-50% tùy thời điểm giá nguyên liệu Niken và Molybdenum. Đầu tư đáng giá khi môi trường lắp đặt có Clo hoặc nước biển.
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 316 M10x25 DIN 933 hoặc tư vấn lựa chọn cấp inox phù hợp, liên hệ Ánh Dương qua Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.