Tổng quan về bu lông M10x190 inox 316
Bulong lục giác ngoài inox 316 M10x190 DIN 933 là bu lông lục giác ngoài ren suốt chế tạo từ thép không gỉ Inox 316 – “marine grade” với Molybdenum 2-3%, ren M10 bước 1.5mm, thân dài 190mm. Đây là dòng vật tư cao cấp cho ngành hàng hải, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Inox 316 (SUS 316 / EN 1.4401) chứa Crom 16-18%, Niken 10-14%, đặc biệt thêm Molybdenum 2-3% – yếu tố tạo nên khả năng kháng pitting và crevice corrosion vượt trội. M10x190 tại Ánh Dương được nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ.
Lợi ích khi sử dụng M10x190 inox 316
So với bu lông inox 304 thông thường, M10x190 inox 316 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nhờ thành phần Mo 2-3%:
- Chống ăn mòn rỗ vượt trội: Mo 2-3% trong 316 ngăn pitting/crevice corrosion trong môi trường Cl⁻ – nước biển, hồ bơi clo.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ, giữ thẩm mỹ cho thiết bị inox lộ thiên.
- Sẵn hàng, CO/CQ/MTC đầy đủ: Xuất kho 5–7 ngày, đầy đủ chứng từ cho dự án nghiêm ngặt.
- Gần như không hít nam châm: Phù hợp thiết bị nhạy với từ trường, phòng MRI, phòng sạch.
- Tuổi thọ cao trong môi trường biển: 316 có thể giữ độ bền 30-50 năm ven biển, vượt xa 304.
- Ren 1.5mm coarse: Tốc độ vặn nhanh, phù hợp lắp ghép sản lượng lớn.
Lĩnh vực sử dụng bu lông M10x190
Với chiều dài 190mm và đặc tính 316, M10x190 đáp ứng các ứng dụng:
- Lắp hệ thống ống xả chứa Clo, F (Flo), axit nóng.
- Lắp thiết bị tháp hấp thụ, tháp chưng cất hóa chất.
- Cố định khung container chở hóa chất, kết cấu bồn chứa axit.
- Cố định mặt bích bồn chứa hóa chất, bồn axit dày, bồn nước biển.
- Cố định ổ đỡ lớn trong máy nghiền clinker, nhà máy xi măng.
Cách lắp đặt bu lông M10x190 đúng kỹ thuật
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm; tránh dụng cụ sai size gây trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 35-45 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện và chiều dày chi tiết.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox 316 cùng cấp – tránh trộn lẫn 304/201 trong cùng mối ghép.
- Vẫn nên tránh axit cực mạnh (HF, HCl đặc), Clo dư cực cao và nhiệt độ vượt 1010°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
FAQ – M10x190 inox 316
1. Có loại 316L (low carbon) không?
Có thể đặt theo yêu cầu. 316L có hàm lượng Carbon ≤0.03%, phù hợp khi cần hàn mà không bị sensitization (rỗ tại mối hàn).
2. Lực siết khuyến nghị cho M10 inox 316?
Khoảng 35-45 Nm cho mối ghép thông thường. Inox 316 cho phép lực siết hơi cao hơn 304 nhờ độ bền tốt hơn.
3. Inox 316 chịu nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Liên tục 925°C, ngắn hạn 1010°C. Cao hơn inox 304 (870°C/925°C).
4. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5–7 ngày làm việc. Vận chuyển 1–3 ngày tùy khu vực.
5. Inox 316 có an toàn thực phẩm – dược phẩm không?
Có. 316 đạt food grade và medical grade, được dùng cho dây chuyền dược, thiết bị y tế cao cấp, dụng cụ phẫu thuật.
6. Có lắp lẫn với bu lông inox 304/201 được không?
Về kích thước hệ ren là tương thích. Tuy nhiên không khuyến nghị trộn lẫn cấp vật liệu trong cùng mối ghép vì gây ăn mòn điện hóa cục bộ.
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 316 M10x190 DIN 933, cần tư vấn vật tư hoặc xem CO – CQ – MTC, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.