Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 201 M10x40 DIN 912
Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 201 M10x40 DIN 912 (Socket Head Cap Screw / Allen bolt) là dòng bu lông cơ khí tiêu chuẩn châu Âu với đầu vít hình trụ vuông góc, rãnh lục giác chìm bên trong size 8mm. Đường kính ren M10, bước ren 1.5mm, chiều dài thân 40mm, vật liệu Inox 201 – đây là loại bu lông phổ biến nhất trong cơ khí chính xác và lắp ráp máy móc công nghiệp. Đầu trụ DIN 912 cho phép truyền mô-men siết rất lớn nhờ rãnh lục giác trong sâu và chính xác, là lựa chọn ưu tiên trong các mối ghép chịu tải cao.
Vật liệu Inox 201
Inox 201 vẫn đảm bảo độ bền cơ học cho ứng dụng thông thường. Bu lông DIN 912 inox 201 dùng tốt cho lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng, kệ trang trí trong nhà, máy móc dân dụng. Cấp bền đạt 70 (Rm ≥ 700 MPa) tương tự inox 304/316 – đảm bảo chịu tải cơ học. Khi cần độ bền chống ăn mòn cao hơn, nên nâng cấp lên inox 304.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu trụ DIN 912 M10x40
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 8mm rất phổ biến, mua tại mọi cửa hàng cơ khí. Có Allen L, T, ball-end Allen, và mũi bit hex cho súng vặn.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 100-200 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần.
- Tiêu chuẩn cho khuôn mẫu, máy CNC: DIN 912 là tiêu chuẩn được khuyến cáo trong sách hướng dẫn thiết kế khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại và đồ gá CNC.
- Mô-men siết cao nhất trong các loại đầu lục giác chìm: đầu trụ DIN 912 cho phép truyền lực siết mạnh hơn 15-30% so với đầu dù DIN 7380 và đầu côn DIN 7991 nhờ rãnh hex chìm sâu (≈0.6×s) và chiều cao đầu lớn.
- Tương thích quốc tế: DIN 912/ISO 4762/GB 70.1/JIS B 1176 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Dùng tự tin cho dự án xuất khẩu EU/Mỹ/Nhật.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 912/ISO 4762
Tiêu chuẩn DIN 912 (tương đương ISO 4762, GB/T 70.1, JIS B 1176) cho bu lông đầu trụ lục giác chìm với cấp bền A2-70/A4-70 – Rm 700 MPa. Sản phẩm có ren M10 bước 1.5mm, đầu trụ đường kính 16mm. Đây là phiên bản ren suốt – ren chạy từ chân đầu vít đến cuối thân, phù hợp mối ghép thông thường.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu trụ M10x40
Bulong DIN 912 inox 201 M10x40 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:
- Lắp ráp khung xe tải, xe nâng, xe chuyên dụng – mối ghép chịu rung động và tải trọng cao.
- Lắp đặt máy in 3D, máy CNC mini, máy laser cutter – cần bu lông chính xác cao và độ bền tốt.
- Lắp đặt thiết bị nâng hạ: cần cẩu, palăng, máy nâng – yêu cầu bu lông cấp cao đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.
- Lắp đặt thiết bị tự động hoá, robot công nghiệp, băng tải tự động – mối ghép giữ tải động cao.
- Lắp ráp khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại – DIN 912 là tiêu chuẩn được khuyến cáo cho mối ghép giữ tải động cao trong khuôn mẫu.
- Cố định panel thiết bị y tế cao cấp, máy chẩn đoán hình ảnh – yêu cầu vệ sinh và độ tin cậy cao.
- Lắp ráp máy CNC, máy phay, máy tiện, máy đột dập – mối ghép đế móng máy cần độ ổn định cao trong rung động.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp cao thế, panel điều khiển – mối ghép chịu rung động liên tục.
- Lắp ráp máy ép thuỷ lực, máy ép cơ khí – cần bu lông cấp cao chịu lực kéo và lực siết rất lớn.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 912
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải tiếp xúc khít với bề mặt, không có khe hở, không bị lệch. Đầu trụ phải đối xứng, không nghiêng quá 2-3° so với mặt phẳng tựa.
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
- Khoan lỗ thẳng đường kính 10.5mm tại vị trí lắp – vuông góc bề mặt, đủ sâu cho thân vít 40mm. Không cần khoét hốc countersink như DIN 7991.
- Sử dụng cờ-lê lục giác chìm size 8mm để siết – có thể là Allen L (tay đòn ngắn), Allen T (tay đòn dài cho lực cao), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex cho súng vặn vít tự động.
- Áp dụng mô-men siết khuyến nghị theo VDI 2230 và cấp vật liệu – sử dụng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác. Tránh siết quá tải gây đứt bu lông hoặc siết quá lỏng gây tự nới.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo – nhiệt làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Sau khi mở bao bì, dùng hết trong 6 tháng hoặc đóng kín trong túi zip có gói hút ẩm. Bu lông tiếp xúc lâu với không khí ẩm sẽ giảm chất lượng bề mặt.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, dùng dầu thấm RP-7/WD-40 đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Có thể gõ nhẹ đầu vít để dầu thấm sâu hơn.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Khi thay bu lông hỏng, nên thay đồng bộ cả nhóm để đảm bảo lực ép đều trên toàn cụm. Mối ghép quan trọng nên thay 100%.
- Vệ sinh định kỳ bằng khăn ẩm hoặc dung dịch tẩy rửa trung tính – không dùng axit mạnh hay chất có clorua vì có thể gây ăn mòn rỗ.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại (mòn, trờn, biến dạng) nên thay mới ngay để tránh kẹt cứng khó tháo.
So sánh đầu trụ DIN 912 với các loại đầu vít khác
So với đầu lục giác ngoài DIN 933: DIN 933 cần cờ-lê siết tay đòn dài, đầu sắc cạnh và rất lớn. DIN 912 dùng Allen key, đầu vít hợp lý hơn về kích thước – phù hợp khuôn mẫu, máy CNC. Tuy nhiên DIN 933 cho lực siết cao hơn nhờ cờ-lê tay đòn dài và size cờ-lê ngoài lớn hơn lục giác trong.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 912 M10x40 inox 201 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 8mm theo tiêu chuẩn DIN 912/ISO 4762. Có thể dùng Allen L (ngắn), Allen T (dài cho lực cao), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 8mm cho súng vặn vít tự động.
2. Bu lông dùng cho mối ghép chịu rung động cao được không?
Có. DIN 912 cho phép truyền lực siết cao nên mối ghép có tính ổn định tốt. Trong rung động chu kỳ mạnh nên bổ sung biện pháp chống tự nới: đai ốc nylon insert (DIN 985), keo Loctite 243/272, hoặc long đen vênh/răng cưa.
3. Khả năng chịu nhiệt độ?
Inox 201 chịu nhiệt liên tục 870°C, ngắn hạn 925°C tương đương các inox khác.
4. Bu lông có ren chuẩn nào? Có ren mịn không?
Phiên bản tiêu chuẩn M10 có ren thô bước 1.5mm theo DIN 13/ISO 68-1. Phiên bản ren mịn (MF – Metric Fine) có thể đặt riêng theo dự án – thường dùng cho ứng dụng yêu cầu chính xác cao hoặc điều chỉnh tinh tế.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Ánh Dương là đối tác lâu năm của nhiều nhà máy công nghiệp – đảm bảo nguồn cung ổn định cho dự án dài hạn. Khả năng nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Đài Loan, Trung Quốc giúp luôn có giá tốt và sẵn sàng đơn lớn theo lịch giao linh hoạt.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 912 – Bulong lục giác chìm đầu trụ inox 201

* . b là chiều dài ren, chúng ta có thể làm ren suốt hoặc ren lửng ( ren suốt và ren lưởng cũng không khác gì nhau, nhưng ren lửng thì khả năng chịu lực cao hơn ren suốt , chúng ta có thể sử dụng thay thế lẫn nhau )
Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu trụ là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren , phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu trụ được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền trung bình như INOX 201 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, những thiết bị chống sét nhưng môi trường không quá nghiêm ngặt, để tiết kiệm chi phí, chúng ta có thể sử dụng inox 201
Bulong lục giác chìm đầu trụ được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 912.
Bulong lục giác chìm đầu trụ INOX 201 – Din 912 được sản xuất từ thép 12.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 912

| Kích thước ren d : | M10 |
| Bước ren p: | 1.5 mm |
| Đường kính đầu dk : | 16 mm |
| Chiều cao đầu k : | 10 mm |
| Size khóa s : | 8 mm |
| Chiều dài L : | 40 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.