Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9 M16x60 DIN 7380
Mã hàng Bulong đầu dù lục giác chìm M16x60 thép đen 12.9 DIN 7380 là loại vít có đầu vòm tròn, rãnh lục giác chìm – không sắc cạnh, an toàn cho người dùng và thiết bị tiếp xúc. Đặc biệt phổ biến trong lắp ráp thiết bị di động (laptop, điện tử), khung xe đạp/xe máy độ, máy móc nội thất cao cấp, drone, máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp. Vật liệu thép cường lực siêu cao cấp 12.9 cho độ bền và thẩm mỹ tốt phù hợp kết cấu siêu chịu tải, máy ép, máy đột dập, đế móng máy nặng. Đường kính đầu vít 28mm, chiều cao đầu 8.0mm, sử dụng Allen key size 10mm để vận hành. Tiêu chuẩn DIN 7380 được hài hoà với ISO 7380-1, GB/T 70.2 và JIS B 1174 – đảm bảo tương thích quốc tế cho dự án xuất khẩu.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Đặc tính kỹ thuật chính của DIN 7380: đầu vít vòm tròn thẩm mỹ – không có cạnh sắc gây cản trở thao tác tay. Đường kính đầu 28mm phân bố lực ép đều xuống chi tiết tiếp đối. Vật liệu thép cường lực siêu cao cấp 12.9 cho độ bền cực cao 1220 MPa – cấp cao nhất hiện nay. Khi tính toán mối ghép, cần xem xét cả lực kéo dọc trục, lực cắt ngang, và mô-men uốn tác dụng lên bu lông. Tỷ số an toàn khuyến nghị 2.0-2.5 cho ứng dụng tĩnh, 3.0-4.0 cho ứng dụng động. Lực siết khuyến nghị thường ở mức 70-75% giới hạn chảy của vật liệu.
Vật liệu thép cường lực siêu cao cấp 12.9
Bulong 12.9 có giới hạn bền 1220 MPa – cao hơn 17% so với cấp 10.9. Cho phép sử dụng bu lông kích thước nhỏ hơn trong cùng một mức tải, tiết kiệm trọng lượng và không gian. Phù hợp ứng dụng siêu tải trọng như kết cấu đế máy ép, máy cán. Trong ngành công nghiệp ô tô và hàng không, bu lông cấp 12.9 được dùng cho mối ghép trục động cơ, hộp số, kết cấu khung thân chịu lực – nơi mỗi gram trọng lượng đều quan trọng và không gian lắp đặt rất hạn chế.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M16x60
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 10mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu nấm rãnh Phillips DIN 967: DIN 967 dùng rãnh chữ thập Phillips dễ trờn. DIN 7380 dùng lục giác chìm bền hơn 2-3 lần, chịu mô-men cao hơn – là lựa chọn ưu tiên cho công nghiệp. Trong ứng dụng dây chuyền lắp ráp tự động, DIN 7380 luôn vượt trội.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M16x60
Bulong DIN 7380 thép đen 12.9 M16x60 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu vòm tròn ngồi khít trên bề mặt chi tiết. Có thể bôi dầu chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren khi vận hành lâu dài.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo ra – nhiệt có thể làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
- Sử dụng cờ-lê lục giác chìm size 10mm để siết – có thể là Allen L (tay đòn ngắn), Allen T (tay đòn dài), Allen ball-end (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex cho súng vặn vít tự động.
- Áp dụng mô-men siết khuyến nghị theo cấp vật liệu – có thể dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác. Cờ-lê lực giúp tránh siết quá tải gây đứt bu lông hoặc siết quá lỏng gây tự nới.
- Trong môi trường rung động, bôi keo khoá ren (Loctite 243 cấp trung bình – tháo lắp được, Loctite 272 cấp cao – vĩnh viễn) hoặc dùng đai ốc chống tự nới nylon insert (DIN 985).
- Khoan lỗ thẳng đường kính 16.5mm tại vị trí lắp – vuông góc bề mặt, đủ sâu cho thân vít 60mm. Không cần khoét hốc countersink như DIN 7991 – tiết kiệm thời gian gia công.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Cấp 12.9 nhạy với hydrogen embrittlement – không mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ. Không gia nhiệt sau tôi-ram.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại (mòn, trờn, biến dạng) nên thay mới ngay để tránh kẹt cứng khó tháo sau này.
- Trước khi lắp đặt, có thể bôi mỡ kẽm hoặc dầu chống gỉ để bảo vệ ren và đầu vít khỏi gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận hành.
- Trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất, rung mạnh), kiểm tra định kỳ 3-6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông có dấu hiệu bất thường nên thay mới.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, dùng dầu thấm RP-7/WD-40 đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Có thể gõ nhẹ đầu vít để giúp dầu thấm sâu hơn vào kẽ ren.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M16x60 thép đen 12.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 10mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 10mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
2. Khả năng chịu nhiệt độ?
Thép cấp 12.9 chỉ nên dùng dưới 300°C để duy trì cơ tính. Vượt quá có thể mất đặc tính tôi-ram và giảm độ bền nguyên thuỷ.
3. Sản phẩm có đáp ứng dự án xuất khẩu không?
Có. DIN 7380 = ISO 7380-1 = GB/T 70.2 (TQ) = JIS B 1174 (Nhật). Có thể dùng cho dự án EU, Mỹ, Nhật, Hàn, Đông Nam Á. Ánh Dương cung cấp CO Form A/D/E theo yêu cầu xuất khẩu, giúp khách hàng đáp ứng yêu cầu thuế quan và hải quan.
4. Bulong thép đen 12.9 có an toàn cho thực phẩm/dược phẩm không?
Không khuyến cáo. Vật liệu không phải inox, lớp mạ/oxit có thể phản ứng với thực phẩm/dược phẩm. Trong các ứng dụng đó nên dùng inox 304 hoặc 316.
5. Sản phẩm có đầy đủ chứng từ CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ khi khách yêu cầu, kèm phiếu thử cơ tính cho dự án quan trọng. Mọi lô hàng có thể truy xuất theo heat number. Báo cáo Mill Test Report bao gồm thành phần hoá học, kết quả thử kéo, độ giãn dài, độ cứng – đáp ứng yêu cầu kiểm toán ISO 9001/IATF 16949.
6. Bu lông dùng cho mối ghép chịu rung động cao được không?
Có thể, nhưng nên bổ sung biện pháp chống tự nới: đai ốc nylon insert (DIN 985), keo Loctite 243/272, hoặc long đen vênh/răng cưa (DIN 127/6798). Đầu dù tự nó không có hiệu ứng chêm cơ học như đầu côn DIN 7991 nên cần thêm biện pháp chống tự nới chuyên dụng.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Mọi thắc mắc về M16x60 thép đen 12.9 DIN 7380, kích thước, tiêu chuẩn, vật liệu hay phụ kiện đồng bộ (long đen, đai ốc, ron), vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn kỹ thuật chi tiết. Chúng tôi cũng sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra chéo tiêu chuẩn vật liệu với yêu cầu kỹ thuật của dự án.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như thép đen 12.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ thép đen oxit với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép đen 12.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M16 |
| Bước ren p: | 2 mm |
| Đường kính đầu dk : | 28 mm |
| Chiều cao đầu k : | 8.8 mm |
| Size khóa s : | 10 mm |
| Chiều dài L : | 60 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.