Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 M4x40 DIN 7380
Bu lông đầu nấm/đầu dù M4x40 thép đen 10.9 DIN 7380 – tên gọi khác Button Head Cap Screw – sở hữu phần đầu vòm cao 2.0mm, đường kính 7.6mm, không gây cản trở tay người vận hành. Rất ưa chuộng trong ngành sản xuất thiết bị di động và đồ điện tử cao cấp. Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9 với giới hạn bền 1040 MPa, giới hạn chảy 940 MPa, tôi-ram cứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ren M4 bước 0.7mm chuẩn DIN 13 ISO 68-1. Sản phẩm có thể kết hợp đồng bộ với đai ốc DIN 934/985 và long đen DIN 125 cùng vật liệu để tạo bộ phụ kiện hoàn chỉnh – đáp ứng yêu cầu của các dây chuyền lắp ráp hiện đại.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M4x40
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 2.5mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9
Thép cấp 10.9 là một trong những cấp bền cao nhất theo ISO 898-1, có giới hạn bền Rm ≥ 1040 MPa, giới hạn chảy Re ≥ 940 MPa, độ giãn dài ≥ 9%, độ cứng 32-39 HRC. Sản phẩm trải qua tôi-ram (quenched + tempered) đạt cấu trúc martensite ram – cứng cao mà vẫn dẻo dai. Đây là vật liệu chuẩn cho bu lông kết cấu cao tải trọng – khung xe tải, máy ép, máy đột dập, máy CNC, đế móng máy nặng. Cấp 10.9 cho phép giảm kích thước bu lông trong cùng một mức tải so với cấp 8.8 phổ biến.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Đặc tính kỹ thuật chính của DIN 7380: đầu vít vòm tròn thẩm mỹ – không có cạnh sắc gây cản trở thao tác tay. Đường kính đầu 7.6mm phân bố lực ép đều xuống chi tiết tiếp đối. Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9 cho độ bền rất cao 1040 MPa. Khi tính toán mối ghép, cần xem xét cả lực kéo dọc trục, lực cắt ngang, và mô-men uốn tác dụng lên bu lông. Tỷ số an toàn khuyến nghị 2.0-2.5 cho ứng dụng tĩnh, 3.0-4.0 cho ứng dụng động. Lực siết khuyến nghị thường ở mức 70-75% giới hạn chảy của vật liệu.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M4x40
Bulong DIN 7380 thép đen 10.9 M4x40 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải tiếp xúc khít với bề mặt, không có khe hở, không bị lệch. Đầu vòm phải đối xứng đều, không nghiêng quá 2-3° so với mặt phẳng tựa.
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu vòm tròn ngồi khít trên bề mặt chi tiết. Có thể bôi dầu chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren khi vận hành lâu dài.
- Khoan lỗ thẳng đường kính 4.5mm tại vị trí lắp – vuông góc bề mặt, đủ sâu cho thân vít 40mm. Không cần khoét hốc countersink như DIN 7991 – tiết kiệm thời gian gia công.
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo ra – nhiệt có thể làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
- Trong môi trường rung động, bôi keo khoá ren (Loctite 243 cấp trung bình – tháo lắp được, Loctite 272 cấp cao – vĩnh viễn) hoặc dùng đai ốc chống tự nới nylon insert (DIN 985).
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu nấm rãnh Phillips DIN 967: DIN 967 dùng rãnh chữ thập Phillips dễ trờn. DIN 7380 dùng lục giác chìm bền hơn 2-3 lần, chịu mô-men cao hơn – là lựa chọn ưu tiên cho công nghiệp. Trong ứng dụng dây chuyền lắp ráp tự động, DIN 7380 luôn vượt trội.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Tránh để chung với inox để hạn chế ăn mòn điện hoá giữa hai kim loại khác nhau khi tiếp xúc có độ ẩm.
- Trước khi lắp đặt, có thể bôi mỡ kẽm hoặc dầu chống gỉ để bảo vệ ren và đầu vít khỏi gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận hành.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, dùng dầu thấm RP-7/WD-40 đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Có thể gõ nhẹ đầu vít để giúp dầu thấm sâu hơn vào kẽ ren.
- Đóng gói trong thùng carton kín có lớp đệm chống va đập – tránh hư hại đầu vòm có thể ảnh hưởng thẩm mỹ. Vận chuyển bằng phương tiện che mưa, không để bu lông ngoài trời mưa.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại (mòn, trờn, biến dạng) nên thay mới ngay để tránh kẹt cứng khó tháo sau này.
- Cấp 10.9 nhạy với hydrogen embrittlement – không mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ. Không gia nhiệt sau tôi-ram.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M4x40 thép đen 10.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 2.5mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 2.5mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
2. Bu lông dùng cho mối ghép chịu rung động cao được không?
Có thể, nhưng nên bổ sung biện pháp chống tự nới: đai ốc nylon insert (DIN 985), keo Loctite 243/272, hoặc long đen vênh/răng cưa (DIN 127/6798). Đầu dù tự nó không có hiệu ứng chêm cơ học như đầu côn DIN 7991 nên cần thêm biện pháp chống tự nới chuyên dụng.
3. Khả năng chịu nhiệt độ?
Thép cấp 10.9 chỉ nên dùng dưới 300°C để duy trì cơ tính. Vượt quá có thể mất đặc tính tôi-ram và giảm độ bền nguyên thuỷ.
4. Có thể đặt mua số lượng bao nhiêu?
Số lượng đặt tối thiểu 1000 con cho size phổ thông, hàng có sẵn xuất kho 5-7 ngày làm việc. Đơn nhỏ hơn vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ. Đơn hàng số lượng lớn (>50.000 con) có chính sách giá ưu đãi và lịch giao hàng dài hạn linh hoạt.
5. Có thể tháo lắp lặp lại bao nhiêu lần?
Với lục giác chìm size 2.5mm và vật liệu thép đen 10.9, bu lông có thể tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít hay ren – ưu thế lớn so với rãnh Phillips chỉ 5-10 lần. Số lần thực tế phụ thuộc vào mô-men siết và độ sạch của ren khi tháo lắp.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Mọi thắc mắc về M4x40 thép đen 10.9 DIN 7380, kích thước, tiêu chuẩn, vật liệu hay phụ kiện đồng bộ (long đen, đai ốc, ron), vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn kỹ thuật chi tiết. Chúng tôi cũng sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra chéo tiêu chuẩn vật liệu với yêu cầu kỹ thuật của dự án.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như thép đen 10.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ thép đen oxit với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép đen 10.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M4 |
| Bước ren p: | 0.7 mm |
| Đường kính đầu dk : | 7.6 mm |
| Chiều cao đầu k : | 2.2 mm |
| Size khóa s : | 2.5 mm |
| Chiều dài L : | 40 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.