Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 M6x35 DIN 7380
Sản phẩm Bulong lục giác chìm đầu dù M6x35 chất liệu thép đen 10.9 tuân thủ tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1, đầu vít dạng vòm tròn không sắc cạnh, lục giác chìm 4mm. Chiều dài thân 35mm, ren thô bước 1mm. giới hạn bền 1040 MPa, giới hạn chảy 940 MPa, tôi-ram cứng. Bu lông DIN 7380 nhô lên trên bề mặt dạng vòm tròn nhưng mềm mại an toàn cho người dùng và thẩm mỹ, không gây vướng tay khi cầm nắm thiết bị. Đặc biệt phù hợp các ngành sản xuất đồ điện tử tiêu dùng, drone, robot DIY, máy in 3D, máy laser cutter và đồ nội thất hiện đại minimalist – nơi yêu cầu cả tính năng kỹ thuật và thẩm mỹ cao.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M6x35
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 4mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9
Bulong 10.9 có tỷ số chảy/bền = 0.9 (cao hơn nhiều cấp khác). Lực siết khuyến nghị 70-75% giới hạn chảy để đạt lực kẹp tối ưu mà vẫn có dư an toàn. Đầu dù DIN 7380 cấp 10.9 thường có in dấu “10.9” và logo nhà sản xuất theo yêu cầu DIN/ISO. Khi thiết kế mối ghép với cấp 10.9, kỹ sư có thể giảm kích thước bu lông khoảng 20-30% so với cấp 8.8 trong cùng tải – tiết kiệm trọng lượng và không gian lắp đặt mà vẫn đảm bảo độ bền cơ học cần thiết.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Tiêu chuẩn DIN 7380 (tương đương ISO 7380-1, GB/T 70.2) cho bu lông đầu dù lục giác chìm với cấp bền 10.9 – giới hạn bền 1040 MPa. Sản phẩm có ren M6 bước 1mm, đầu vòm tròn đường kính 10.5mm. Tiêu chuẩn DIN 7380 cũng quy định dung sai cho phép và yêu cầu kiểm tra cơ tính trước khi xuất xưởng – đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng đồng đều giữa các lô. Mọi lô bu lông tại Ánh Dương đều kèm Mill Test Report hoặc Certificate of Conformance theo yêu cầu của khách hàng dự án.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M6x35
Bulong DIN 7380 thép đen 10.9 M6x35 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Khoan lỗ thẳng đường kính 6.5mm tại vị trí lắp – vuông góc bề mặt, đủ sâu cho thân vít 35mm. Không cần khoét hốc countersink như DIN 7991 – tiết kiệm thời gian gia công.
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo ra – nhiệt có thể làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
- Trong môi trường rung động, bôi keo khoá ren (Loctite 243 cấp trung bình – tháo lắp được, Loctite 272 cấp cao – vĩnh viễn) hoặc dùng đai ốc chống tự nới nylon insert (DIN 985).
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải tiếp xúc khít với bề mặt, không có khe hở, không bị lệch. Đầu vòm phải đối xứng đều, không nghiêng quá 2-3° so với mặt phẳng tựa.
- Áp dụng mô-men siết khuyến nghị theo cấp vật liệu – có thể dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác. Cờ-lê lực giúp tránh siết quá tải gây đứt bu lông hoặc siết quá lỏng gây tự nới.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu nấm rãnh Phillips DIN 967: DIN 967 dùng rãnh chữ thập Phillips dễ trờn. DIN 7380 dùng lục giác chìm bền hơn 2-3 lần, chịu mô-men cao hơn – là lựa chọn ưu tiên cho công nghiệp. Trong ứng dụng dây chuyền lắp ráp tự động, DIN 7380 luôn vượt trội.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất, rung mạnh), kiểm tra định kỳ 3-6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông có dấu hiệu bất thường nên thay mới.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, dùng dầu thấm RP-7/WD-40 đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Có thể gõ nhẹ đầu vít để giúp dầu thấm sâu hơn vào kẽ ren.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Cấp 10.9 nhạy với hydrogen embrittlement – không mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ. Không gia nhiệt sau tôi-ram.
- Tránh để chung với inox để hạn chế ăn mòn điện hoá giữa hai kim loại khác nhau khi tiếp xúc có độ ẩm.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại (mòn, trờn, biến dạng) nên thay mới ngay để tránh kẹt cứng khó tháo sau này.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M6x35 thép đen 10.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 4mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 4mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Với hơn 10 năm kinh nghiệm vật tư công nghiệp, Ánh Dương tự hào là đơn vị cung cấp uy tín, giá cạnh tranh cho dòng bu lông DIN 7380. Khách hàng của chúng tôi trải rộng từ nhà máy lắp ráp điện tử tiêu dùng đến công ty cơ khí gia công CNC, nhà sản xuất xe đạp/xe máy độ và các xưởng đồ nội thất cao cấp trên toàn quốc.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù mạ kẽm 10.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như mạ kẽm 10.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ kẽm với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù mạ kẽm 10.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép mạ kẽm 10.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M6 |
| Bước ren p: | 1 mm |
| Đường kính đầu dk : | 10.5 mm |
| Chiều cao đầu k : | 3.3 mm |
| Size khóa s : | 4 mm |
| Chiều dài L : | 35 mm |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.