Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 M3x30 DIN 7380
Loại bu lông M3x30 đầu dù DIN 7380 thép đen 10.9 nổi bật với thiết kế đầu bán cầu tròn mềm mại – không có cạnh sắc gây trầy xước hay nguy hiểm cho người vận hành. Rãnh lục giác chìm trong size 2mm cho phép siết với mô-men trung bình – cao. Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9 (giới hạn bền 1040 MPa, giới hạn chảy 940 MPa, tôi-ram cứng) phù hợp kết cấu chịu tải nặng, máy móc, khung thép. Sản phẩm có chiều cao đầu vít chỉ 1.5mm (≈0.5×D) – thấp hơn hẳn DIN 912 (≈1×D) – tiết kiệm không gian lắp đặt. Đây là ưu thế lớn khi thiết kế thiết bị có khoảng hở chật như laptop, smartphone, drone hoặc máy ảnh kỹ thuật số.
Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9
Thép cấp 10.9 là một trong những cấp bền cao nhất theo ISO 898-1, có giới hạn bền Rm ≥ 1040 MPa, giới hạn chảy Re ≥ 940 MPa, độ giãn dài ≥ 9%, độ cứng 32-39 HRC. Sản phẩm trải qua tôi-ram (quenched + tempered) đạt cấu trúc martensite ram – cứng cao mà vẫn dẻo dai. Đây là vật liệu chuẩn cho bu lông kết cấu cao tải trọng – khung xe tải, máy ép, máy đột dập, máy CNC, đế móng máy nặng. Cấp 10.9 cho phép giảm kích thước bu lông trong cùng một mức tải so với cấp 8.8 phổ biến.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Đặc tính kỹ thuật chính của DIN 7380: đầu vít vòm tròn thẩm mỹ – không có cạnh sắc gây cản trở thao tác tay. Đường kính đầu 5.7mm phân bố lực ép đều xuống chi tiết tiếp đối. Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9 cho độ bền rất cao 1040 MPa. Khi tính toán mối ghép, cần xem xét cả lực kéo dọc trục, lực cắt ngang, và mô-men uốn tác dụng lên bu lông. Tỷ số an toàn khuyến nghị 2.0-2.5 cho ứng dụng tĩnh, 3.0-4.0 cho ứng dụng động. Lực siết khuyến nghị thường ở mức 70-75% giới hạn chảy của vật liệu.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M3x30
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 2mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M3x30
Bulong DIN 7380 thép đen 10.9 M3x30 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu lục giác ngoài DIN 933: DIN 933 cần cờ-lê siết, đầu sắc cạnh và lớn. DIN 7380 dùng Allen key, đầu tròn mềm mại và thấp – thẩm mỹ và an toàn hơn rất nhiều, đặc biệt cho thiết bị di động và đồ điện tử. Tuy nhiên DIN 933 cho lực siết cao hơn nhờ cờ-lê tay đòn dài.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải tiếp xúc khít với bề mặt, không có khe hở, không bị lệch. Đầu vòm phải đối xứng đều, không nghiêng quá 2-3° so với mặt phẳng tựa.
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
- Sử dụng cờ-lê lục giác chìm size 2mm để siết – có thể là Allen L (tay đòn ngắn), Allen T (tay đòn dài), Allen ball-end (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex cho súng vặn vít tự động.
- Áp dụng mô-men siết khuyến nghị theo cấp vật liệu – có thể dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác. Cờ-lê lực giúp tránh siết quá tải gây đứt bu lông hoặc siết quá lỏng gây tự nới.
- Trong môi trường rung động, bôi keo khoá ren (Loctite 243 cấp trung bình – tháo lắp được, Loctite 272 cấp cao – vĩnh viễn) hoặc dùng đai ốc chống tự nới nylon insert (DIN 985).
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Tránh để chung với inox để hạn chế ăn mòn điện hoá giữa hai kim loại khác nhau khi tiếp xúc có độ ẩm.
- Trước khi lắp đặt, có thể bôi mỡ kẽm hoặc dầu chống gỉ để bảo vệ ren và đầu vít khỏi gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận hành.
- Cấp 10.9 nhạy với hydrogen embrittlement – không mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ. Không gia nhiệt sau tôi-ram.
- Đóng gói trong thùng carton kín có lớp đệm chống va đập – tránh hư hại đầu vòm có thể ảnh hưởng thẩm mỹ. Vận chuyển bằng phương tiện che mưa, không để bu lông ngoài trời mưa.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất, rung mạnh), kiểm tra định kỳ 3-6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông có dấu hiệu bất thường nên thay mới.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M3x30 thép đen 10.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 2mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 2mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Với hơn 10 năm kinh nghiệm vật tư công nghiệp, Ánh Dương tự hào là đơn vị cung cấp uy tín, giá cạnh tranh cho dòng bu lông DIN 7380. Khách hàng của chúng tôi trải rộng từ nhà máy lắp ráp điện tử tiêu dùng đến công ty cơ khí gia công CNC, nhà sản xuất xe đạp/xe máy độ và các xưởng đồ nội thất cao cấp trên toàn quốc.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù mạ kẽm 10.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như mạ kẽm 10.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ kẽm với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù mạ kẽm 10.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép mạ kẽm 10.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M3 |
| Bước ren p: | 0.5 mm |
| Đường kính đầu dk : | 5.7 mm |
| Chiều cao đầu k : | 1.65 mm |
| Size khóa s : | 2 mm |
| Chiều dài L : | 30 mm |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.