Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu côn thép đen 10.9 M12x70 DIN 7991
Loại bu lông đầu côn chìm thép đen 10.9 M12x70 DIN 7991 với rãnh lục giác chìm, đầu vít côn 90° là sự lựa chọn hàng đầu cho các mối ghép yêu cầu bề mặt phẳng, thẩm mỹ cao – không có chi tiết nhô khỏi mặt phẳng lắp đặt. Sản phẩm thuộc dòng thép đen cường lực cao cấp 10.9 với ren M12, bước 1.75mm. Phù hợp cho kết cấu chịu tải nặng, máy móc cơ khí, khung thép, ngành xây dựng.
Ưu điểm nổi bật của Bulong DIN 7991 M12x70 thép đen 10.9
- Bộ thông số hình học chính xác cao: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít, không có khe hở. Phù hợp ứng dụng cơ khí chính xác.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: rãnh lục giác chìm cho phép tháo lắp lặp lại hàng trăm lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với đầu Phillips dễ trờn sau 5-10 lần tháo lắp.
- Tương thích quốc tế: DIN 7991/ISO 10642/GB 70.3 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế và lắp lẫn từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu.
- Thẩm mỹ cao nhờ đầu chìm hoàn toàn: sau khi lắp, đầu vít côn 90° chìm xuống dưới bề mặt vật liệu, không có chi tiết nhô lên – tạo mặt phẳng hoàn hảo cho đồ gỗ cao cấp, ốp lát, kết cấu nội thất hiện đại.
- Dụng cụ siết phổ thông: lục giác chìm Allen key size 8mm là dụng cụ rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí, dễ thay thế khi mất hỏng. Có cả phiên bản lục giác L, T và mũi bit hex cho súng vặn.
- Phù hợp với thiết kế hiện đại: bề mặt phẳng do đầu vít chìm là yêu cầu trong thiết kế công nghiệp/nội thất minimalist hiện đại – không lộ kim loại nhô lên gây cảm giác thô.
Vật liệu thép đen cường lực cao cấp 10.9
Bulong 10.9 có khả năng chịu lực kéo và lực siết rất lớn, được sử dụng phổ biến trong khung kết cấu xe tải, máy ép, máy đột dập, máy CNC, đế móng máy nặng. Tỷ số giới hạn chảy/giới hạn bền = 0.9 (cao hơn nhiều cấp khác). Lực siết khuyến nghị thường ở mức 70-75% giới hạn chảy để đạt lực kẹp tối ưu mà vẫn có dư an toàn chống đứt do quá tải.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7991/ISO 10642
Bulong DIN 7991 là tiêu chuẩn quốc tế quy định bu lông đầu côn chìm với rãnh lục giác trong (hexagon socket countersunk head screws). Đặc điểm nhận diện: đầu vít có dạng nón cụt nghiêng 90°, đường kính đầu 22mm, rãnh lục giác chìm 8mm. Khi siết, đầu vít chìm hoàn toàn dưới bề mặt vật liệu. Bu lông được sản xuất từ thép đen cường lực cao cấp 10.9 đáp ứng tiêu chuẩn cấp bền 10.9 theo ISO 898-1.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu côn chìm M12x70
Bulong DIN 7991 thép đen 10.9 M12x70 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít chìm không lộ kim loại, tăng giá trị thẩm mỹ.
- Lắp ráp các chi tiết quay, đĩa quay, mâm cặp máy tiện – đầu chìm tránh va đập khi quay với tốc độ cao, đảm bảo an toàn vận hành.
- Lắp ráp khung xe đạp, khung xe máy độ – đầu côn chìm vào thân thẳng cách điệu, tạo dáng hiện đại.
- Lắp ráp khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại – chìm đầu vít giúp khuôn dễ vận hành không bị vướng. Đầu vít chìm còn tránh bị va đập khi mở/đóng khuôn liên tục.
- Lắp đặt máy in 3D, máy laser cutter, máy CNC mini – đầu côn chìm tiết kiệm không gian và không vướng các chi tiết chuyển động.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít chìm tạo mặt phẳng thẩm mỹ chuyên nghiệp.
- Lắp đặt mặt bàn đá, mặt kính, mặt gỗ phủ kim loại – chìm đầu vít tạo bề mặt liền mạch, thẩm mỹ cao cấp.
- Lắp ráp máy móc tự động hoá, robot công nghiệp, băng tải tự động – đầu vít chìm không cản trở cảm biến và chi tiết chuyển động.
- Lắp đặt thiết bị y tế, máy phòng thí nghiệm, máy ly tâm – nơi yêu cầu vệ sinh và bề mặt phẳng dễ lau chùi, tiệt trùng theo tiêu chuẩn GMP.
Hướng dẫn lắp đặt bu lông DIN 7991
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải chìm phẳng hoặc thấp hơn bề mặt 0.1-0.3mm – không được nhô lên. Nếu nhô lên, cần khoét hốc countersink sâu thêm.
- Trong môi trường rung động, có thể bôi keo khoá ren (Loctite 243/272) hoặc dùng đai ốc chống tự nới (nylon insert nut). Keo khoá ren cấp trung bình cho phép tháo lắp lại khi cần bảo trì.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu côn ngồi khít vào hốc countersink đã khoét. Có thể bôi dầu/mỡ chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren.
- Khoan lỗ thẳng đường kính 12.5mm tại vị trí cần lắp – đảm bảo vuông góc với mặt phẳng và đủ sâu cho thân vít 70mm. Có thể dùng mũi khoan thông thường cho hầu hết vật liệu kim loại và gỗ.
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không gây vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Khoét hốc côn 90° bằng mũi chamfer/countersink 90°, đường kính hốc ≥ 22mm để đầu vít chìm hoàn toàn. Mũi khoét chamfer có sẵn ở mọi cửa hàng cơ khí với nhiều cỡ.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không có rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Áp dụng mô-men siết khuyến nghị theo cấp vật liệu – có thể dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác. Cờ-lê lực giúp tránh siết quá tải gây đứt bu lông hoặc siết quá lỏng gây tự nới.
So sánh đầu côn chìm DIN 7991 với các loại đầu vít khác
So với đầu côn rãnh Phillips DIN 965: DIN 965 dùng rãnh chữ thập Phillips, dễ trờn đầu khi siết mạnh hoặc dùng nhiều lần. DIN 7991 dùng lục giác chìm bền hơn nhiều lần, chịu mô-men cao hơn. Đối với ứng dụng công nghiệp, DIN 7991 luôn là lựa chọn ưu tiên hơn DIN 965.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Nếu bu lông sử dụng trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất), cần kiểm tra định kỳ 3-6 tháng/lần để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông bị mỏi nên thay mới trước khi xảy ra sự cố.
- Sau khi mở bao bì, nên dùng hết trong vòng 6 tháng hoặc đóng kín trong túi zip có gói hút ẩm. Bu lông tiếp xúc lâu với không khí ẩm sẽ giảm chất lượng bề mặt.
- Trước khi lắp đặt, có thể bôi mỡ kẽm hoặc dầu chống gỉ để bảo vệ ren và đầu vít khỏi gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận hành.
- Trong quá trình vận chuyển, đóng gói trong thùng carton kín có lớp đệm chống va đập – tránh hư hại đầu côn vít có thể ảnh hưởng đến khả năng chìm khi lắp.
- Cấp 10.9 nhạy cảm với hydrogen embrittlement – tránh mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng lớp phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ thêm. Không gia công đập, cắt sau khi đã tôi-ram.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại nên thay mới, tránh hỏng đầu vít gây kẹt cứng khó tháo. Phòng còn hơn chữa trong việc duy trì mối ghép.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7991 M12x70 thép đen 10.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng cờ-lê lục giác chìm (Allen key) size 8mm theo tiêu chuẩn DIN 7991. Có thể dùng lục giác L, lục giác chữ T hoặc mũi bit hex 8mm cho súng vặn vít tự động. Để siết với mô-men lớn, nên dùng lục giác chữ T với tay đòn dài để có lực siết ổn định.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Ánh Dương cam kết cung cấp bulong lục giác chìm đầu côn thép đen 10.9 M12x70 DIN 7991 đúng chất lượng, đúng tiêu chuẩn, có đầy đủ chứng từ CO – CQ kèm theo. Hỗ trợ giao hàng toàn quốc, đổi trả nếu sai khác về chất lượng. Đặc biệt với đơn hàng dự án, chúng tôi có thể thiết lập kế hoạch giao hàng theo tiến độ thi công.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7991

Thông tin cơ bản
Bulong lục giác chìm đầu côn là loại bu lông lục giác có đầu lục giác bằng phẳng và được xoáy chìm xuống vật liệu cần kết nối. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu bằng được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như là 10.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép và tự động hóa
Bu lông lục giác chìm đầu con hay còn được gọi là lục giác chìm đầu bằng.
Bulong lục giác chìm đầu côn được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7991.
Bulong Lục giác chìm đầu côn mạ kẽm 10.9 – DIN 7991 được sản xuất từ thép hợp kim có cấp bền 10.9
Thông số kỹ thuật DIN 7991

| Kích thước ren d : | M12 |
| Bước ren p: | 1.75 mm |
| Đường kính đầu : dk | 23.48~24 mm |
| Khóa lục giác s : | 8 mm |
| Chiều sâu khóa lục giác t : | 4.3 ~ 4.6 mm |
| Chiều cao đầu K : | 9.6 mm |
| Chiều dài L : | 70 mm |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.