Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu côn inox 304 M2x10 DIN 7991
Mã hàng Bulong lục giác chìm đầu côn M2x10 inox 304 theo tiêu chuẩn DIN 7991 là vít đầu côn 90° dùng cờ-lê lục giác chìm size 1.27mm để siết. Chiều dài thân 10mm, ren thô bước 0.4mm, chất liệu Inox 304 (SUS 304/A2-70) – chuyên dùng cho lắp ráp khuôn mẫu, máy móc và đồ nội thất chính xác. Với đường kính đầu vít 3.8mm, sản phẩm đáp ứng tốt mọi nhu cầu lắp ráp công nghiệp đòi hỏi thẩm mỹ.
Ưu điểm nổi bật của Bulong DIN 7991 M2x10 inox 304
- Tương thích quốc tế: DIN 7991/ISO 10642/GB 70.3 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế và lắp lẫn từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu.
- Thẩm mỹ cao nhờ đầu chìm hoàn toàn: sau khi lắp, đầu vít côn 90° chìm xuống dưới bề mặt vật liệu, không có chi tiết nhô lên – tạo mặt phẳng hoàn hảo cho đồ gỗ cao cấp, ốp lát, kết cấu nội thất hiện đại.
- Bộ thông số hình học chính xác cao: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít, không có khe hở. Phù hợp ứng dụng cơ khí chính xác.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: rãnh lục giác chìm cho phép tháo lắp lặp lại hàng trăm lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với đầu Phillips dễ trờn sau 5-10 lần tháo lắp.
- Dụng cụ siết phổ thông: lục giác chìm Allen key size 1.27mm là dụng cụ rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí, dễ thay thế khi mất hỏng. Có cả phiên bản lục giác L, T và mũi bit hex cho súng vặn.
Vật liệu Inox 304 (SUS 304/A2-70)
Inox 304 có ưu điểm gia công tốt, hàn nối dễ dàng, đánh bóng cao – bề mặt sáng đẹp tự nhiên không cần xử lý thêm. Sản phẩm an toàn cho thực phẩm và dược phẩm theo tiêu chuẩn FDA 21 CFR 175.300. Bu lông inox 304 được sử dụng phổ biến trong nhà máy chế biến thực phẩm, sản xuất bia rượu, dược phẩm, mỹ phẩm – nơi yêu cầu vệ sinh tuyệt đối và không có tạp chất rỉ sắt.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7991/ISO 10642
Đặc tính kỹ thuật chính: cấu hình đầu côn lõm 90° giúp bu lông sau khi siết chìm hoàn toàn dưới bề mặt – yêu cầu lỗ đối tiếp phải được khoan thêm rãnh chamfer 90° hoặc đào mũi countersink. Đường kính đầu 3.8mm phải tương ứng với mép vát chamfer trên chi tiết. Bu lông DIN 7991 thường được lắp với đai ốc cùng cấp vật liệu và long đen phẳng để đảm bảo lực ép phân bố đều.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu côn chìm M2x10
Bulong DIN 7991 inox 304 M2x10 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Lắp đặt mặt bàn đá, mặt kính, mặt gỗ phủ kim loại – chìm đầu vít tạo bề mặt liền mạch, thẩm mỹ cao cấp.
- Lắp đặt máy in 3D, máy laser cutter, máy CNC mini – đầu côn chìm tiết kiệm không gian và không vướng các chi tiết chuyển động.
- Lắp ráp các chi tiết quay, đĩa quay, mâm cặp máy tiện – đầu chìm tránh va đập khi quay với tốc độ cao, đảm bảo an toàn vận hành.
- Lắp đặt thiết bị y tế, máy phòng thí nghiệm, máy ly tâm – nơi yêu cầu vệ sinh và bề mặt phẳng dễ lau chùi, tiệt trùng theo tiêu chuẩn GMP.
- Lắp ráp khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại – chìm đầu vít giúp khuôn dễ vận hành không bị vướng. Đầu vít chìm còn tránh bị va đập khi mở/đóng khuôn liên tục.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít chìm không lộ kim loại, tăng giá trị thẩm mỹ.
- Lắp ráp máy móc tự động hoá, robot công nghiệp, băng tải tự động – đầu vít chìm không cản trở cảm biến và chi tiết chuyển động.
- Lắp ráp khung xe đạp, khung xe máy độ – đầu côn chìm vào thân thẳng cách điệu, tạo dáng hiện đại.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít chìm tạo mặt phẳng thẩm mỹ chuyên nghiệp.
Hướng dẫn lắp đặt bu lông DIN 7991
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải chìm phẳng hoặc thấp hơn bề mặt 0.1-0.3mm – không được nhô lên. Nếu nhô lên, cần khoét hốc countersink sâu thêm.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không có rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu côn ngồi khít vào hốc countersink đã khoét. Có thể bôi dầu/mỡ chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren.
- Khoét hốc côn 90° bằng mũi chamfer/countersink 90°, đường kính hốc ≥ 3.8mm để đầu vít chìm hoàn toàn. Mũi khoét chamfer có sẵn ở mọi cửa hàng cơ khí với nhiều cỡ.
- Trong môi trường rung động, có thể bôi keo khoá ren (Loctite 243/272) hoặc dùng đai ốc chống tự nới (nylon insert nut). Keo khoá ren cấp trung bình cho phép tháo lắp lại khi cần bảo trì.
- Sử dụng cờ-lê lục giác chìm size 1.27mm để siết – có thể là lục giác L, lục giác chữ T, hoặc mũi bit hex cho súng vặn. Chú ý cờ-lê phải sạch và đúng size để tránh trờn rãnh.
- Khoan lỗ thẳng đường kính 2.5mm tại vị trí cần lắp – đảm bảo vuông góc với mặt phẳng và đủ sâu cho thân vít 10mm. Có thể dùng mũi khoan thông thường cho hầu hết vật liệu kim loại và gỗ.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, có thể bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant) để tránh hiện tượng dính ren khi siết – đặc biệt phổ biến ở inox 304/316.
So sánh đầu côn chìm DIN 7991 với các loại đầu vít khác
So với đầu côn rãnh Phillips DIN 965: DIN 965 dùng rãnh chữ thập Phillips, dễ trờn đầu khi siết mạnh hoặc dùng nhiều lần. DIN 7991 dùng lục giác chìm bền hơn nhiều lần, chịu mô-men cao hơn. Đối với ứng dụng công nghiệp, DIN 7991 luôn là lựa chọn ưu tiên hơn DIN 965.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Nếu bu lông sử dụng trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất), cần kiểm tra định kỳ 3-6 tháng/lần để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông bị mỏi nên thay mới trước khi xảy ra sự cố.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, có thể dùng dầu thấm RP-7, WD-40 thoa lên ren và đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Trong trường hợp khó, có thể gia nhiệt nhẹ bằng máy khò để giãn nở.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại nên thay mới, tránh hỏng đầu vít gây kẹt cứng khó tháo. Phòng còn hơn chữa trong việc duy trì mối ghép.
- Tránh để chung với bu lông thép carbon hoặc mạ kẽm để hạn chế ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc lâu dài. Phân loại theo vật liệu riêng biệt.
- Trong quá trình vận chuyển, đóng gói trong thùng carton kín có lớp đệm chống va đập – tránh hư hại đầu côn vít có thể ảnh hưởng đến khả năng chìm khi lắp.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7991 M2x10 inox 304 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng cờ-lê lục giác chìm (Allen key) size 1.27mm theo tiêu chuẩn DIN 7991. Có thể dùng lục giác L, lục giác chữ T hoặc mũi bit hex 1.27mm cho súng vặn vít tự động. Để siết với mô-men lớn, nên dùng lục giác chữ T với tay đòn dài để có lực siết ổn định.
2. Bu lông có thể sử dụng cho mối ghép chịu rung động cao không?
Có thể, nhưng cần bổ sung biện pháp chống tự nới: dùng đai ốc nylon insert (DIN 985), bôi keo khoá ren Loctite 243/272, hoặc dùng long đen vênh/răng cưa. Đầu côn lõm tạo lực ép chêm nên cũng có hiệu ứng chống xoay nhất định, nhưng với rung động chu kỳ mạnh vẫn cần biện pháp chống tự nới chuyên dụng.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Mọi thắc mắc về sản phẩm M2x10 inox 304 DIN 7991, kích thước, tiêu chuẩn, vật liệu hay phụ kiện đồng bộ (long đen, đai ốc), quý khách vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn kỹ thuật chi tiết. Chúng tôi cũng sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra chéo tiêu chuẩn vật liệu với yêu cầu kỹ thuật của dự án.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7991

Thông tin cơ bản
Bulong lục giác chìm đầu côn là loại bu lông lục giác có đầu lục giác bằng phẳng và được xoáy chìm xuống vật liệu cần kết nối. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu bằng được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như là inox 304 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép và tự động hóa tại các tàu ngoài biển khơi, môi trường axit ăn mòn khắc nghiệt, môi trường sử dụng trong thực phẩm
Bu lông lục giác chìm đầu côn hay còn được gọi là lục giác chìm đầu bằng.
Bulong lục giác chìm đầu côn được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7991.
Bulong Lục giác chìm đầu côn inox 304 – DIN 7991 được sản xuất từ thép không rỉ chất lượng cao
Thông số kỹ thuật DIN 7991

| Kích thước ren d : | M2 |
| Bước ren p: | 0.4 mm |
| Đường kính đầu : dk | 4 mm |
| Khóa lục giác s : | 1.25 mm |
| Chiều sâu khóa lục giác t : | – |
| Chiều cao đầu K : | 1.2 mm |
| Chiều dài L : | 10 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.