Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu côn inox 304 M12x35 DIN 7991
Sản phẩm Bulong lục giác chìm đầu côn inox 304 kích thước M12x35 tuân thủ tiêu chuẩn DIN 7991/ISO 10642, là loại bu lông đầu chìm có rãnh lục giác trong (hex socket) ngày càng được ưa chuộng trong ngành cơ khí chính xác, lắp ráp robot, máy CNC và sản xuất khuôn mẫu nhờ khả năng chìm hoàn toàn dưới mặt phẳng. Vật liệu Inox 304 (SUS 304/A2-70) với đặc tính 8-10.5% Niken, 18% Crom, austenitic không từ tính đảm bảo độ tin cậy cho mọi điều kiện vận hành.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7991/ISO 10642
Tiêu chuẩn DIN 7991 (tương đương ISO 10642, GB/T 70.3) quy định cho bu lông đầu côn chìm với rãnh lục giác trong. Với size M12: đường kính đầu 22mm, độ nghiêng 90°, sâu rãnh lục giác 4.8mm. Sản phẩm có ren M12 bước 1.75mm chiều dài 35mm. Đây là tiêu chuẩn châu Âu được hài hoà với hệ ISO – đảm bảo tương thích với phụ kiện và thiết bị từ mọi nhà sản xuất toàn cầu.
Ưu điểm nổi bật của Bulong DIN 7991 M12x35 inox 304
- Thẩm mỹ cao nhờ đầu chìm hoàn toàn: sau khi lắp, đầu vít côn 90° chìm xuống dưới bề mặt vật liệu, không có chi tiết nhô lên – tạo mặt phẳng hoàn hảo cho đồ gỗ cao cấp, ốp lát, kết cấu nội thất hiện đại.
- Bộ thông số hình học chính xác cao: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít, không có khe hở. Phù hợp ứng dụng cơ khí chính xác.
- Tương thích quốc tế: DIN 7991/ISO 10642/GB 70.3 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế và lắp lẫn từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu.
- Dụng cụ siết phổ thông: lục giác chìm Allen key size 8mm là dụng cụ rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí, dễ thay thế khi mất hỏng. Có cả phiên bản lục giác L, T và mũi bit hex cho súng vặn.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: rãnh lục giác chìm cho phép tháo lắp lặp lại hàng trăm lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với đầu Phillips dễ trờn sau 5-10 lần tháo lắp.
Vật liệu Inox 304 (SUS 304/A2-70)
Inox 304 (SUS 304) là dòng thép không gỉ austenitic phổ biến nhất thế giới với thành phần 18% Crom, 8-10.5% Niken. Khả năng chống ăn mòn rất tốt trong môi trường ẩm, hoá chất nhẹ, không từ tính (hoặc có từ tính rất nhẹ do gia công nguội). Vật liệu này đã trở thành tiêu chuẩn cho hầu hết các ứng dụng inox thông thường trong ngành công nghiệp Việt Nam – từ thiết bị nhà bếp, kết cấu chống ăn mòn đến phụ kiện cơ khí ngoài trời.
So sánh đầu côn chìm DIN 7991 với các loại đầu vít khác
So với đầu côn rãnh dẹp DIN 963: DIN 963 dùng rãnh dẹp (slot) đơn giản, chỉ phù hợp lực siết nhỏ. DIN 7991 sử dụng lục giác chìm cho lực siết lớn hơn nhiều lần và độ bền cao hơn – là lựa chọn tiêu chuẩn cho hầu hết ứng dụng công nghiệp hiện đại.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu côn chìm M12x35
Bulong DIN 7991 inox 304 M12x35 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Lắp ráp khung xe đạp, khung xe máy độ – đầu côn chìm vào thân thẳng cách điệu, tạo dáng hiện đại.
- Lắp đặt máy in 3D, máy laser cutter, máy CNC mini – đầu côn chìm tiết kiệm không gian và không vướng các chi tiết chuyển động.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít chìm không lộ kim loại, tăng giá trị thẩm mỹ.
- Lắp đặt thiết bị y tế, máy phòng thí nghiệm, máy ly tâm – nơi yêu cầu vệ sinh và bề mặt phẳng dễ lau chùi, tiệt trùng theo tiêu chuẩn GMP.
- Lắp đặt mặt bàn đá, mặt kính, mặt gỗ phủ kim loại – chìm đầu vít tạo bề mặt liền mạch, thẩm mỹ cao cấp.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít chìm tạo mặt phẳng thẩm mỹ chuyên nghiệp.
- Lắp ráp các chi tiết quay, đĩa quay, mâm cặp máy tiện – đầu chìm tránh va đập khi quay với tốc độ cao, đảm bảo an toàn vận hành.
- Lắp ráp khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại – chìm đầu vít giúp khuôn dễ vận hành không bị vướng. Đầu vít chìm còn tránh bị va đập khi mở/đóng khuôn liên tục.
- Lắp ráp máy móc tự động hoá, robot công nghiệp, băng tải tự động – đầu vít chìm không cản trở cảm biến và chi tiết chuyển động.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Nếu bu lông sử dụng trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất), cần kiểm tra định kỳ 3-6 tháng/lần để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông bị mỏi nên thay mới trước khi xảy ra sự cố.
- Vệ sinh định kỳ bằng khăn ẩm hoặc dung dịch tẩy rửa trung tính – không dùng axit mạnh hay chất tẩy có clorua vì có thể gây ăn mòn rỗ.
- Trong quá trình vận chuyển, đóng gói trong thùng carton kín có lớp đệm chống va đập – tránh hư hại đầu côn vít có thể ảnh hưởng đến khả năng chìm khi lắp.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại nên thay mới, tránh hỏng đầu vít gây kẹt cứng khó tháo. Phòng còn hơn chữa trong việc duy trì mối ghép.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, có thể dùng dầu thấm RP-7, WD-40 thoa lên ren và đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Trong trường hợp khó, có thể gia nhiệt nhẹ bằng máy khò để giãn nở.
- Nếu thay thế bu lông đã hỏng, nên thay đồng bộ cả nhóm để đảm bảo lực ép đều trên toàn cụm. Mối ghép quan trọng nên thay 100%.
Hướng dẫn lắp đặt bu lông DIN 7991
- Đối với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này giúp đảm bảo lực kẹp ổn định.
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không gây vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, có thể bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant) để tránh hiện tượng dính ren khi siết – đặc biệt phổ biến ở inox 304/316.
- Trong môi trường rung động, có thể bôi keo khoá ren (Loctite 243/272) hoặc dùng đai ốc chống tự nới (nylon insert nut). Keo khoá ren cấp trung bình cho phép tháo lắp lại khi cần bảo trì.
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải chìm phẳng hoặc thấp hơn bề mặt 0.1-0.3mm – không được nhô lên. Nếu nhô lên, cần khoét hốc countersink sâu thêm.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu côn ngồi khít vào hốc countersink đã khoét. Có thể bôi dầu/mỡ chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không có rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Khoan lỗ thẳng đường kính 12.5mm tại vị trí cần lắp – đảm bảo vuông góc với mặt phẳng và đủ sâu cho thân vít 35mm. Có thể dùng mũi khoan thông thường cho hầu hết vật liệu kim loại và gỗ.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7991 M12x35 inox 304 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng cờ-lê lục giác chìm (Allen key) size 8mm theo tiêu chuẩn DIN 7991. Có thể dùng lục giác L, lục giác chữ T hoặc mũi bit hex 8mm cho súng vặn vít tự động. Để siết với mô-men lớn, nên dùng lục giác chữ T với tay đòn dài để có lực siết ổn định.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành vật tư công nghiệp, Ánh Dương tự hào là đơn vị cung cấp uy tín, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và mức giá cạnh tranh nhất thị trường cho dòng bu lông DIN 7991. Khách hàng của Ánh Dương trải rộng từ các nhà máy lắp ráp ô tô, điện tử đến các công ty cơ khí gia công CNC trên toàn quốc.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7991

Thông tin cơ bản
Bulong lục giác chìm đầu côn là loại bu lông lục giác có đầu lục giác bằng phẳng và được xoáy chìm xuống vật liệu cần kết nối. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu bằng được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như là inox 304 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép và tự động hóa tại các tàu ngoài biển khơi, môi trường axit ăn mòn khắc nghiệt, môi trường sử dụng trong thực phẩm
Bu lông lục giác chìm đầu côn hay còn được gọi là lục giác chìm đầu bằng.
Bulong lục giác chìm đầu côn được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7991.
Bulong Lục giác chìm đầu côn inox 304 – DIN 7991 được sản xuất từ thép không rỉ chất lượng cao
Thông số kỹ thuật DIN 7991

| Kích thước ren d : | M12 |
| Bước ren p: | 1.75 mm |
| Đường kính đầu : dk | 24 mm |
| Khóa lục giác s : | 8 mm |
| Chiều sâu khóa lục giác t : | 4.3 ~ 4.6 mm |
| Chiều cao đầu K : | 6.5 mm |
| Chiều dài L : | 35 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.