Tổng quan Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 là carriage bolt (bu lông đầu dù cổ vuông) theo tiêu chuẩn DIN 603 của Đức, chế tạo từ Inox 316 marine grade. Đặc trưng đầu hình dù (dome/round) phẳng tròn đường kính 20mm, phần cổ dưới đầu vuông kích thước 8.5×8.5×4mm – cấy vào lỗ vuông cùng kích thước trên gỗ hoặc kim loại, ngăn xoay khi vặn đai ốc.
Phiên bản inox 316 của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 là cấp marine grade phù hợp công trình biển trực tiếp.
Vật liệu Inox 316 trong Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603
Inox 316 (SUS 316 / A4-70) trong Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 bổ sung Molybdenum 2-3% so với inox 304 – gọi là “marine grade”. Chịu được nước biển trực tiếp lâu dài, axit hữu cơ mạnh và môi trường công nghiệp hóa chất.
Đạt food-grade FDA 21 CFR – an toàn cho thực phẩm và dược phẩm. Tương đương cấp medical-grade dùng được cho thiết bị y tế cao cấp.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 – cấu tạo và nguyên lý
Nguyên lý cố định Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603: Khoét lỗ vuông 8.8mm trên tấm vật liệu (gỗ, thép mỏng). Đẩy Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 qua lỗ – cổ vuông khít vào lỗ, bám chặt không xoay. Vặn đai ốc M8 từ mặt sau – cổ vuông giữ bu lông cố định trong khi siết, không cần dụng cụ giữ đầu.
Lực kẹp đầu dù 20mm: phân tán đều trên diện tích π × (10)² ≈ 314mm². Đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm – không tạo điểm áp lực cao làm nứt thớ gỗ. Lực kẹp bằng đai ốc M8 có thể đạt 18-25 Nm mà không hỏng gỗ.
Theo tiêu chuẩn DIN 603, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 có dung sai kích thước cấp B: đường kính đầu ±0.5mm, cổ vuông ±0.2mm, ren M8 6g. Đảm bảo lắp lẫn với linh kiện đồng chuẩn từ mọi nhà cung cấp EU/Nhật.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp đồ gỗ và kết cấu ngoài trời:
- Marine grade với Mo 2-3%: Chịu được nước biển trực tiếp lâu dài – tuổi thọ 25-30+ năm.
- Lắp đặt nhanh: Đẩy + vặn đai ốc – tiết kiệm 50-60% thời gian so với bu lông lục giác cần 2 tay 2 dụng cụ.
- Thẩm mỹ cao: Đầu dù tròn lớn 20mm tạo finishing chuyên nghiệp cho đồ gỗ và kết cấu lộ thiên.
- Chịu nhiệt cao 1010°C: Cao hơn 304 (870°C), phù hợp ứng dụng nhiệt độ cao.
- Chiều dài 20mm linh hoạt: Đáp ứng độ dày chi tiết kẹp 5mm đến 11mm.
- Đầu dù 20mm phẳng tròn: An toàn không cạnh sắc, phân tán lực kẹp đều – đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm.
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án lớn.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 dùng vào việc gì?
Với đầu dù phẳng và cổ vuông chống xoay, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 được dùng trong:
- Lắp đồ trang trí công nghiệp: kệ máy móc, thanh treo công cụ.
- Lắp đồ chơi trẻ em bằng gỗ ngoài trời – đầu dù tròn không có cạnh sắc, an toàn.
- Lắp ráp hàng rào gỗ sân vườn, hàng rào ngoài trời cao cấp – đầu dù an toàn không cạnh sắc.
- Lắp ráp giường ngủ trẻ em, giường tầng cần đầu bu lông an toàn.
- Lắp bàn ngoài trời sân vườn, bàn picnic, bàn cafe sân thượng.
- Lắp ván chân tường, ván ốp tường gỗ – đầu dù giấu trong ván chìm.
- Lắp ghế băng công viên, ghế nghỉ ngoài trời nơi công cộng.
So sánh Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 với các loại bu lông khác
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 đầu dù vs đầu mushroom (bồng): Cả hai đều tròn phẳng. Đầu dù DIN 603 phẳng hơn, mushroom GB 5787 cao hơn. Lựa chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 vs đinh tán pop: Đinh tán không có ren, không tháo được. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 có ren M8 cho phép tháo lắp nhiều lần – ưu thế cho thiết bị cần bảo trì.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 vs Bu lông lục giác cùng size: Lục giác có đầu sắc cạnh, cần cờ-lê siết. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 có đầu dù phẳng tròn thẩm mỹ + cổ vuông giữ chống xoay – chỉ cần một mặt thao tác.
Hướng dẫn lắp đặt Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 phát huy hiệu quả, quy trình lắp đặt:
- Bước 3 – Đẩy bu lông: Đưa Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 từ phía mặt thẩm mỹ (đầu dù phía ngoài). Đẩy đến khi cổ vuông vào lỗ – có thể dùng búa cao su gõ nhẹ.
- Lưu ý lỗ vuông: Dùng đục gỗ chuyên dụng hoặc dao phay vuông. Khoan tròn + giũa vuông hóa cũng được nhưng tốn thời gian. Lỗ 8.8mm là kích thước tối ưu.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M8 và đai ốc còn nguyên. Chuẩn bị long đen phẳng inox 316 cùng M8.
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo cố định chắc. Nếu cổ vuông xoay theo đai ốc (bu lông xoay), kiểm tra lỗ vuông không quá rộng.
- Bước 5 – Lắp đai ốc và long đen: Từ mặt sau, đặt long đen phẳng và đai ốc M8 lên ren thừa ra. Vặn tay đến khi chạm long đen.
Bảo quản và bảo dưỡng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603
- Bảo quản: Lưu khô ráo, độ ẩm
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm. Dùng long đen cách điện nếu cần.
- Vệ sinh bề mặt: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603
1. Khác biệt DIN 603 (cổ vuông) và DIN 605 (cổ khía)?
DIN 603 cổ vuông cần lỗ vuông – bám chắc hơn. DIN 605 cổ khía dùng lỗ tròn – dễ khoan hơn. Cả hai đều chống xoay khi vặn đai ốc.
2. Có bán kèm đai ốc và long đen không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ đai ốc M8 và long đen phẳng cùng vật liệu inox 316.
3. Giá Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 500 cái có chiết khấu. Đơn dự án >5000 cái có giá đặc biệt.
4. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 cần lỗ kích thước bao nhiêu?
Lỗ vuông 8.8×8.8mm. Trên gỗ mềm có thể dùng lỗ tròn 9mm – cổ vuông tự cắt vào gỗ.
5. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
6. Lực siết khuyến nghị cho M8x20?
18-25 Nm – có thể dùng cờ-lê tay cho size nhỏ (M5-M8), khẩu siết lực cho size lớn (M10-M12).
7. Bước ren M8 thô là bao nhiêu?
1.25mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
8. DIN 603 là tiêu chuẩn gì?
DIN 603 là tiêu chuẩn châu Âu cho carriage bolt cổ vuông – tương đương ISO 8677 và ANSI B18.5.
9. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603 dùng cờ-lê size mấy?
Đai ốc M8 dùng khẩu 13mm – size khóa tiêu chuẩn.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 316 M8x20 DIN 603, mua kèm đai ốc M8 đồng bộ inox 316 hoặc cần tư vấn cách khoét lỗ vuông, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 603 – Bulong đầu dù cổ vuông inox 316 M8x20mm

Thông tin cơ bản
Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M8x20mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có cổ vuông, giúp ta dễ dàng cố định chống xoay khi lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong lắp ghép kệ, bánh xe đẩy….
Bulong này ngoài tên bulong dầu dù cổ vuông, chúng còn có các tên gọi khác như bulong kệ, bulong đầu tròn cổ vuông, bu lông cổ vuông , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy.
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 316 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M5 đến M20
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 316 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bulong đầu dù cổ vuông rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bulong đầu dù cổ vuông được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 603 của bulong đầu dù cổ vuông inox 316 M8x20mm

| Kích thước ren D: | M8 |
| Bước ren p: | 1.25 mm |
| Chiều dài ren L: | 20 mm |
| Vật liệu : | Inox 316 |
| Loại ren : | Ren thô |
| Chiều cao cổ f : | 5.6 mm |
| Chiều rộng đầu Dk : | 20.65 mm |
| Chiều rộng cổ v : | 8.58mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.