Đặc điểm chung Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 đặc trưng bởi phần shoulder tròn trơn đường kính 12mm dài 25mm. Phần ren dưới shoulder thường M11 cấp 12.9.
Phiên bản thép cấp 12.9 đen oxi hóa – cấp bền cao nhất trong fasteners thông thường, bề mặt đen mỹ thuật..
Vật liệu Thép 12.9 đen trong Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379
Khoảng nhiệt độ làm việc thép 12.9: -40°C đến 300°C. Trên 300°C giảm cấp bền đáng kể – không khuyến nghị dùng cho ứng dụng nhiệt cao.
Thép cấp 12.9 trong Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 là thép cấp bền cao nhất trong fasteners thông thường. Giới hạn bền tối thiểu 1200 MPa (= 1200 N/mm²), giới hạn chảy 1080 MPa (= 90% bền).
Cấu tạo và nguyên lý Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt)
Thép cấp 12.9 – giới hạn bền tối thiểu 1200 MPa, giới hạn chảy 1080 MPa (90% bền) – cấp cao nhất. Bề mặt đen oxi hóa (black oxide) chống gỉ tạm thời và thẩm mỹ.
Cấu tạo Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379: (1) Đầu lục giác chìm; (2) Cổ shoulder tròn trơn đường kính 12mm dài 25mm – làm trục dẫn hướng; (3) Ren M11 dưới shoulder dài ~17mm.
Cấu tạo Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379: (1) Đầu lục giác chìm; (2) Cổ shoulder tròn trơn đường kính 12mm dài 25mm – làm trục dẫn hướng; (3) Ren M11 dưới shoulder dài ~17mm.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Có chứng chỉ Load Certificate: MTC + Tensile Test Report cho cấp 12.9.
- thép cấp 12.9 đen oxi hóa: Cấp bền cao nhất 1200 MPa – phù hợp ứng dụng critical.
- Phù hợp dây chuyền sản xuất: Tốc độ lắp 30-60 vít/phút.
- Phần shoulder tròn trơn: Làm trục dẫn hướng cho cụm trượt.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho cả đơn lẻ và đơn dự án.
- Đa dạng size: Có sẵn từ M10 đến M16, dài 4-100mm.
- Lực kéo phá 36000 N: Đủ cho làm trục dẫn hướng cho cụm trượt trong khuôn mẫu và đồ gá.
- Tuân thủ ISO 7379: Tiêu chuẩn quốc tế cho Shoulder bolt / Stripper bolt.
Ứng dụng phổ biến của Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 được ứng dụng trong:
- Khuôn dập kim loại: trục dẫn hướng cho cụm khuôn trên-dưới.
- Máy in 3D công nghiệp: trục slide cho cụm in tầng.
- Robot công nghiệp: trục dẫn hướng cho cụm kẹp linh kiện.
- Đồ gá kiểm tra (jig & fixture): trục slide cho cụm di động.
- Máy lắp ráp tự động: trục dẫn hướng cho cụm tay gắp.
- Máy bao gói tự động: trục slide cho cụm cắt và đóng gói.
- Đồ gá kẹp CNC: trục dẫn hướng cho cụm slide trên bàn máy.
Lựa chọn Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 hay loại khác?
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 vs bu lông thường: Bu lông thường không có shoulder – không thể làm trục dẫn hướng. Shoulder bolt chuyên cho ứng dụng slide.
Quy trình lắp Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379
Quy trình lắp Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379:
- Bước 1 – Chuẩn bị: Lỗ tap ren M12 đã chuẩn bị trên chi tiết. Kiểm tra ren không cong vênh, không bám cát bẩn.
- Bước 3 – Vặn ren dưới: Vặn vào lỗ tap ren M12 bằng tô-vít Phillips PH3.
- Bước 5 – Kiểm tra: Cụm di động trượt trơn tru trên shoulder, không kẹt, không lung lay quá mức.
Mẹo bảo quản Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379
- Bảo quản: Khô ráo, đóng gói trong túi nilon chống ẩm.
- Phục hồi vết gỉ: Bôi dầu chống gỉ + đánh nhẹ bằng giấy nhám mịn.
- Re-oil định kỳ: Bôi dầu chống gỉ mỗi 6 tháng để duy trì bảo vệ.
- Vệ sinh: Lau khô, bôi dầu nhẹ chống gỉ.
FAQ – Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379
1. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) là gì?
Là Shoulder bolt / Stripper bolt dùng cho làm trục dẫn hướng cho cụm trượt trong khuôn mẫu và đồ gá. Tuân thủ ISO 7379.
2. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 có dùng được ngoài trời không?
Bề mặt đen oxi hóa chỉ chống gỉ tạm thời 6-12 tháng. Cho ngoài trời lâu dài cần sơn phủ thêm.
3. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày.
4. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 có hít nam châm không?
Có. Thép có từ tính.
Đặt hàng Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379 tại Ánh Dương
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M12x25 ISO 7379, mua kèm đai ốc/long đen hoặc cần tư vấn chọn cấp vật liệu phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.