Giới thiệu về Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 tuân thủ ISO 7379 – đảm bảo dung sai kích thước cấp B (theo ISO 4759-1), ren M10 cấp 6g, lực kéo phá tối thiểu 25000 N.
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 đặc trưng bởi phần shoulder tròn trơn đường kính 10mm dài 30mm. Phần ren dưới shoulder thường M9 cấp 12.9.
Cấu tạo và nguyên lý Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt)
Tiêu chuẩn ISO 7379 quy định: kích thước shoulder, đầu lục giác chìm, ren dưới, dung sai. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 đáp ứng đầy đủ.
Thép cấp 12.9 – giới hạn bền tối thiểu 1200 MPa, giới hạn chảy 1080 MPa (90% bền) – cấp cao nhất. Bề mặt đen oxi hóa (black oxide) chống gỉ tạm thời và thẩm mỹ.
Tiêu chuẩn ISO 7379 quy định: kích thước shoulder, đầu lục giác chìm, ren dưới, dung sai. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 đáp ứng đầy đủ.
Ứng dụng phổ biến của Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 được ứng dụng trong:
- Khuôn dập kim loại: trục dẫn hướng cho cụm khuôn trên-dưới.
- Đồ gá kẹp CNC: trục dẫn hướng cho cụm slide trên bàn máy.
- Máy bao gói tự động: trục slide cho cụm cắt và đóng gói.
- Đồ gá kiểm tra (jig & fixture): trục slide cho cụm di động.
- Máy ép thủy lực: trục dẫn hướng cho khuôn ép.
- Khuôn mẫu nhựa injection: làm trục dẫn hướng cho lõi trượt (slide core).
- Máy in 3D công nghiệp: trục slide cho cụm in tầng.
Phân tích vật liệu Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379
Khoảng nhiệt độ làm việc thép 12.9: -40°C đến 300°C. Trên 300°C giảm cấp bền đáng kể – không khuyến nghị dùng cho ứng dụng nhiệt cao.
Khoảng nhiệt độ làm việc thép 12.9: -40°C đến 300°C. Trên 300°C giảm cấp bền đáng kể – không khuyến nghị dùng cho ứng dụng nhiệt cao.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Tương thích dụng cụ tiêu chuẩn: Phillips, lục giác chìm, Torx tùy đầu.
- Mô-men siết 30-60 Nm: Kiểm soát chính xác với cờ-lê lực.
- thép cấp 12.9 đen oxi hóa: Cấp bền cao nhất 1200 MPa – phù hợp ứng dụng critical.
- Tuân thủ ISO 7379: Tiêu chuẩn quốc tế cho Shoulder bolt / Stripper bolt.
- Lực kéo phá 25000 N: Đủ cho làm trục dẫn hướng cho cụm trượt trong khuôn mẫu và đồ gá.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho cả đơn lẻ và đơn dự án.
- Lăn ren tăng bền mỏi: Tăng 30-50% so với cắt ren.
- Phần shoulder tròn trơn: Làm trục dẫn hướng cho cụm trượt.
Lựa chọn Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 hay loại khác?
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 vs bu lông thường: Bu lông thường không có shoulder – không thể làm trục dẫn hướng. Shoulder bolt chuyên cho ứng dụng slide.
Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 vs vít gỗ: Vít gỗ tự tap ren vào gỗ – không cần lỗ tap. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 cần lỗ tap ren M10 đã chuẩn bị trên kim loại/nhựa.
Kỹ thuật lắp đặt Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379
Quy trình lắp Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379:
- Bước 3 – Vặn ren dưới: Vặn vào lỗ tap ren M10 bằng tô-vít Phillips PH3.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Lỗ tap ren M10 đã chuẩn bị trên chi tiết. Kiểm tra ren không cong vênh, không bám cát bẩn.
- Bước 5 – Kiểm tra: Cụm di động trượt trơn tru trên shoulder, không kẹt, không lung lay quá mức.
Mẹo bảo quản Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379
- Tuổi thọ lớp đen oxi hóa: 6-12 tháng trong môi trường khô.
- Vệ sinh: Lau khô, bôi dầu nhẹ chống gỉ.
- Re-oil định kỳ: Bôi dầu chống gỉ mỗi 6 tháng để duy trì bảo vệ.
- Phục hồi vết gỉ: Bôi dầu chống gỉ + đánh nhẹ bằng giấy nhám mịn.
Giải đáp thắc mắc về Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379
1. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày.
2. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 có dùng được ngoài trời không?
Bề mặt đen oxi hóa chỉ chống gỉ tạm thời 6-12 tháng. Cho ngoài trời lâu dài cần sơn phủ thêm.
3. Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) là gì?
Là Shoulder bolt / Stripper bolt dùng cho làm trục dẫn hướng cho cụm trượt trong khuôn mẫu và đồ gá. Tuân thủ ISO 7379.
4. Mô-men siết khuyến nghị?
30-60 Nm – dùng cờ-lê lực kiểm soát chính xác.
Đặt hàng Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379 tại Ánh Dương
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông dẫn hướng (shoulder bolt) Thép 12.9 đen M10x30 ISO 7379, mua kèm đai ốc/long đen hoặc cần tư vấn chọn cấp vật liệu phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.