Bulong cánh chuồn Inox 304 M10x60 DIN 316 là gì?
Bulong cánh chuồn Inox 304 M10x60 DIN 316 là bu lông cánh chuồn (wing bolt / butterfly bolt) cao cấp từ thép không gỉ Inox 304 (SUS 304 / AISI 304 / EN 1.4301), chuẩn DIN 316 form B. Ren M10 bước 1.5mm, thân 60mm, đầu cánh ~40mm cho phép siết tay không cần dụng cụ – tối ưu cho mối ghép tháo lắp thường xuyên trong môi trường ẩm, ngoài trời và yêu cầu vệ sinh cao.
DIN 316 quy định chính xác đầu cánh chuồn form A (cánh tròn) và form B (cánh dẹt). M10x60 thuộc form B với cánh ~40mm ngang phổ biến – ergonomic cho thao tác bằng ngón cái và ngón trỏ trong môi trường công nghiệp.
Cấu tạo và thiết kế của M10x60
Về cấu tạo, M10x60 gồm đầu cánh chuồn ~40mm × ~24mm cao và thân ren M10 bước thô 1.5mm dài 60mm. Đầu cánh theo DIN 316 form B với hai cánh đối xứng cong nhẹ, ergonomic cho thao tác ngón cái – ngón trỏ với mô-men tối đa ~6-8 Nm.
Về cấu tạo, M10x60 gồm đầu cánh chuồn ~40mm × ~24mm cao và thân ren M10 bước thô 1.5mm dài 60mm. Đầu cánh theo DIN 316 form B với hai cánh đối xứng cong nhẹ, ergonomic cho thao tác ngón cái – ngón trỏ với mô-men tối đa ~6-8 Nm.
Vật liệu Inox 304 trong M10x60
Inox 304 (SUS 304 / A2-70 theo ISO 3506-1) là thép austenitic chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%, Mangan ≤2%, Silic ≤1%. Là cấp inox phổ biến nhất thế giới (>50% sản lượng inox toàn cầu). M10x60 đạt giới hạn bền 500 MPa, giới hạn chảy 240 MPa, độ giãn dài ≥40%.
Inox 304 (SUS 304 / A2-70 theo ISO 3506-1) là thép austenitic chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%, Mangan ≤2%, Silic ≤1%. Là cấp inox phổ biến nhất thế giới (>50% sản lượng inox toàn cầu). M10x60 đạt giới hạn bền 500 MPa, giới hạn chảy 240 MPa, độ giãn dài ≥40%.
Ứng dụng phổ biến của M10x60 inox 304
Với chiều dài 60mm và đặc tính chống ăn mòn của inox 304, M10x60 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
- Lắp khung kết cấu inox lớn cho bồn chứa thực phẩm, bồn lên men.
- Lắp ghép cụm khung container vận chuyển thực phẩm lạnh.
- Cố định kết cấu mái che inox cho marina, bến tàu, kho cảng.
Ưu điểm nổi bật của M10x60 inox 304
M10x60 inox 304 DIN 316 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật so với các dòng bu lông cánh chuồn thông thường:
- Chống ăn mòn vượt trội: Crom 18-20%, Niken 8-10.5% tạo lớp oxit Cr₂O₃ thụ động bảo vệ bề mặt. M10x60 làm việc tốt trong môi trường ẩm 90%+, nước máy đô thị, dung dịch acid hữu cơ loãng và nước biển ven bờ. Tuổi thọ thực tế 15-20 năm không cần thay thế.
- Tái chế 100%: Inox 304 có thể tái chế hoàn toàn không suy giảm chất lượng – ưu thế môi trường so với bu lông mạ kẽm.
- Có thể trợ lực bằng kìm: Khi cần lực siết cao hơn vặn tay, có thể kẹp kìm nhẹ vào cánh M10x60 – cánh được thiết kế đủ dày, không bị gãy với lực kìm hợp lý.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần mạ hay sơn phủ, giữ độ sáng tự nhiên suốt vòng đời. Không gặp hiện tượng phai màu hay gỉ trắng (white rust) như mạ kẽm sau 2-3 năm.
- Tỷ trọng tối ưu: 7.9 g/cm³ – nhẹ hơn thép carbon đặc (7.85) và cứng hơn nhôm (2.7) gấp 3 lần, cân bằng giữa độ bền và trọng lượng.
- Lăn ren tăng bền mỏi: Ren M10 tạo bằng thread rolling tăng độ bền mỏi 30-50% so với ren cắt. Hạn chế kẹt ren và hư ren sau nhiều chu kỳ tháo lắp.
Hướng dẫn lắp đặt M10x60 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo M10x60 phát huy tối đa hiệu quả và độ bền, quy trình lắp đặt khuyến nghị:
- Bước 4 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để kiểm tra độ chắc. Nếu còn lỏng, vặn thêm. Tránh siết quá mức – có thể gãy cánh hoặc tuôn ren.
- Bước 2 – Lắp ráp: Đưa M10x60 xuyên qua lỗ chi tiết kẹp từ phía cần thao tác. Lắp long đen phẳng, long đen vênh và đai ốc vào đầu ren bên kia. Đảm bảo phần ren ăn hết vào đai ốc, không thừa quá nhiều.
- Bước 6 – Tháo: Vặn ngược chiều kim đồng hồ bằng tay. Nếu kẹt do bám bụi, bám hóa chất, nhỏ vài giọt dầu thẩm thấu (như WD-40) vào ren rồi đợi 2-3 phút.
- Bước 5 – Trợ giúp khi cần: Với mối ghép cần lực siết hơn tay, có thể dùng kìm kẹp nhẹ vào hai cánh để tăng mô-men. Không vặn quá mạnh để tránh gãy cánh hoặc làm méo cánh inox.
- Lưu ý kẹp đệm: Kết hợp M10x60 với long đen phẳng inox 304 đặt phía dưới đai ốc và long đen vênh phía dưới đầu cánh – tăng độ ổn định mối ghép, phân tán ứng suất đều trên chi tiết kẹp.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M10 của bu lông và đai ốc không cong vênh, không bám cát bẩn. Lau khô bề mặt chi tiết kẹp. Chuẩn bị long đen phẳng và long đen vênh inox 304 cùng size M10.
So sánh M10x60 với các dòng cánh chuồn khác
M10x60 inox 304 vs cánh chuồn mạ kẽm: Mạ kẽm chỉ chống gỉ môi trường khô có mái che (5-10 năm), inox 304 chịu được môi trường ẩm 90%+, nước biển ven bờ, nước máy clo đến 15-20+ năm. Mạ kẽm bị gỉ trắng sau 2-3 năm ngoài trời, M10x60 giữ nguyên bề mặt sáng. Giá inox 304 đắt hơn 2-3 lần nhưng TCO thấp hơn do không cần thay.
M10x60 vs đai ốc tai hồng (knurled nut): Đai ốc tai hồng có ren trong, dùng với bu lông thông thường. Bu lông cánh chuồn có ren ngoài, dùng với đai ốc thường hoặc đai ốc cánh chuồn DIN 315. M10x60 ưu thế khi cần đầu vặn nằm ở mặt thao tác chứ không phải mặt sau.
Phân biệt DIN 316 form A và form B: Form A có cánh tròn (nhỏ hơn), form B có cánh dẹt (lớn hơn, ~40mm). M10x60 thuộc form B – cho lực vặn tay tốt hơn, đặc biệt khi đeo găng tay y tế hoặc găng cao su công nghiệp.
Bảo quản và vệ sinh M10x60 đúng cách
- Vệ sinh bề mặt: Lau bằng khăn mềm tẩm dung dịch xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo dư cao như nước Javel. Lau khô sau vệ sinh để tránh đọng nước gây vết ố.
- Tránh hóa chất nguy hiểm: Inox 304 không chịu acid HCl đặc, HF, dung dịch chứa Cl⁻ cao (>1000 ppm) hoặc kiềm mạnh nóng. Với môi trường này nên dùng inox 316 hoặc duplex.
Câu hỏi thường gặp về M10x60 inox 304
1. M10x60 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox 304 austenitic non-magnetic với độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Sau gia công nguội có thể có từ tính cực nhẹ ở phần ren.
2. Bulong cánh chuồn Inox 304 M10x60 DIN 316 có thực sự không gỉ trong môi trường ẩm không?
Có. Crom 18-20% và Niken 8-10.5% trong Inox 304 tạo lớp oxit Cr₂O₃ thụ động chống ăn mòn tốt trong ẩm 90%+, nước máy đô thị, nước clo nồng độ thấp, acid hữu cơ loãng và muối loãng. Tuổi thọ thực tế 15-20 năm.
3. Phương pháp tạo ren của M10x60?
Lăn ren (thread rolling) cold-formed – sợi kim loại uốn theo profile ren, tăng độ bền mỏi 30-50% so với ren cắt.
4. M10x60 có chứng chỉ ASTM không?
Có. Có thể cung cấp theo ASTM F593 Group 1 (inox 304 / 18-8) cho dự án tiêu chuẩn Mỹ. Liên hệ kinh doanh để xác nhận.
5. Bulong cánh chuồn Inox 304 M10x60 DIN 316 có dùng được trong nước biển không?
Có với ven biển – sương mặn, mưa muối. Với ngâm nước biển trực tiếp lâu dài (tàu thuyền) khuyến nghị inox 316 có Mo 2-3% kháng pitting tốt hơn.
6. Lực siết tối đa thực tế của M10x60?
Bằng tay: 6-8 Nm. Dùng kìm: tăng đến 1.5-2× nhưng nguy cơ gãy cánh tăng. Trên dây chuyền tự động có thể dùng máy vặn cánh chuồn kiểm soát mô-men.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bulong cánh chuồn Inox 304 M10x60 DIN 316
Cần báo giá M10x60 cho dây chuyền thực phẩm hay thiết bị y tế? Liên hệ Mr. Tuấn 0968 754 246 hoặc Hotline 0274 628 9521. Ánh Dương phản hồi nhanh trong giờ làm việc, hỗ trợ làm CO/CQ/MTC theo yêu cầu.
DIN 316 – Bulong cánh chuồn inox 304 M10x60mm

Thông tin cơ bản
Bulong cánh chuồn inox 304 M10x60mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có tai chuồn, giúp ta dễ dàng mở chi tiết, lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong các linh kiện máy móc, cần tháo thường xuyên
Bulong này ngoài tên bulong cánh chuồn, chúng còn có các tên gọi khác như bu lông tai chuồn, bu lông cánh bèo, bu lông tai hồng , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 316 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M4 đến M12
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 304 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bu lông tai hồng rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bu lông tai hồng được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 316 của bulong cánh cuồn inox 304 M10x60mm

| Kích thước ren D: | M10 |
| Bước ren p: | 1.5 mm |
| Chiều dài ren L: | 60 mm |
| Vật liệu : | Inox 304 |
| Loại ren | Ren thô |
| Chiều cao đầu | 25 mm |
| Chiều rộng đầu | 51 mm |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.