Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-02ALW-4416
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-02AW-4415
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-02BLW-4414
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-02BW-4413
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-03ALW-4337
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-03AW-4336
Tồn kho: 40
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-03BLW-4335
Tồn kho: 40
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-03BW-4334
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-M5ALW-4333
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-M5AW-4332
Tồn kho: 6
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-M5BLW-4331
Tồn kho: 6
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC6-M5BW-4330
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC8-01ALW-4329
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC8-01AW-4328
Tồn kho: 73
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JSGC8-01BLW-4327
Tồn kho: 73
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Van tiết lưu khí nén hay speed controller là van điều chỉnh tốc độ dòng khí nén đi qua, cho phép kiểm soát tốc độ chuyển động của xi lanh khí nén bằng cách điều chỉnh diện tích lỗ thông qua núm vặn, là phụ kiện điều khiển cơ bản nhất trong hệ thống pneumatic tự động hóa. Danh mục cung cấp van tiết lưu một chiều meter-out điều chỉnh dòng xả, van tiết lưu meter-in điều chỉnh dòng cấp, van tiết lưu hai chiều bi-directional, van tiết lưu lắp gắn xi lanh push-in elbow, van tiết lưu lắp gắn van điện từ inline và biến thể van tiết lưu siêu nhỏ miniature cho thiết bị compact. Vật liệu chế tạo gồm thân hợp kim đồng thau mạ niken cho khí nén công nghiệp tiêu chuẩn, thân nhựa kỹ thuật Polyamide PA cho khối lượng nhẹ, kim điều chỉnh thép không gỉ SUS303 SUS304, kẹp ống thép không gỉ và gioăng NBR Viton FKM. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 16030 cùng quy chuẩn của các hãng SMC AS series ASN ASD AS1000, Festo GRO GRLA, Airtac PSL PSC JSC, CKD CWA, Camozzi 9100 series với áp suất làm việc 0.1 đến 10 bar. Đường kính ống tương thích phổ biến gồm phi 4 phi 6 phi 8 phi 10 phi 12mm, kết hợp ren ngoài M5 1 trên 8 1 trên 4 3 trên 8 1 trên 2 PT NPT cho lắp đặt vào xi lanh. Ưu điểm là điều chỉnh tốc độ piston xi lanh từ chậm tới nhanh tuyến tính, đảm bảo chuyển động êm không sốc, tăng tuổi thọ xi lanh và phù hợp dây chuyền tốc độ cao yêu cầu định thời chính xác. Ứng dụng cực rộng trong điều chỉnh tốc độ xi lanh máy đóng gói, máy đóng nắp chai, robot công nghiệp cánh tay, máy đột dập tự động và mọi cụm chuyển động pneumatic cần kiểm soát tốc độ. Kích thước phổ biến tương ứng đa dạng đường kính ống và ren tiêu chuẩn quốc tế.

