Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B0.5-5533
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B0.6-5532
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B0.7-5531
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B0.8-5530
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B0.9-5529
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.0-5528
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.1-5527
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.2-5526
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.3-5525
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.4-5524
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.5-5523
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.6-5522
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.7-5521
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.8-5520
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: VKN-PIS-JKL8-02B1.9-5519
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Van lưu lượng cố định là loại van khí nén có khe điều tiết lưu lượng cố định không điều chỉnh được, dùng để giảm hoặc giới hạn tốc độ dòng khí trong các vị trí không cần thay đổi tốc độ thường xuyên, là giải pháp ổn định cho ứng dụng có yêu cầu lưu lượng chuẩn xác định trước. Danh mục cung cấp van lưu lượng cố định orifice một chiều, fixed orifice hai chiều, van lưu lượng cố định lắp gắn xi lanh push-in, van lưu lượng cố định lắp ren screw-in, van xả nhanh quick exhaust valve và biến thể van lưu lượng cố định inox SUS304 cho ngành thực phẩm. Vật liệu chế tạo gồm thân hợp kim đồng thau mạ niken cho khí nén công nghiệp tiêu chuẩn, lỗ orifice đường kính cố định gia công CNC chính xác, thân thép không gỉ SUS303 SUS304 cho môi trường ẩm và gioăng NBR Viton FKM cho dải nhiệt rộng. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 16030 cùng quy chuẩn của các hãng SMC ASN AS-FS, Festo GR GRE, Airtac PFA, CKD CFV với áp suất làm việc 0.1 đến 10 bar và đường kính orifice cố định từ 0.5mm tới 4mm tùy mã. Đường kính ống tương thích phổ biến gồm phi 4 phi 6 phi 8 phi 10 phi 12mm, kết hợp ren ngoài M5 1 trên 8 1 trên 4 PT cho lắp vào xi lanh hoặc van điện từ. Ưu điểm so với van tiết lưu điều chỉnh là không bị lệch hiệu chỉnh theo thời gian, không có người can thiệp điều chỉnh sai, lắp đặt và sử dụng đơn giản và phù hợp dây chuyền tự động không cần can thiệp. Ứng dụng tiêu biểu trong giới hạn tốc độ thoát khí xi lanh cố định, giảm tốc độ chuyển động ổn định không đổi, máy đóng gói có chu kỳ xác định và thiết bị y tế tự động hóa yêu cầu lưu lượng chuẩn. Kích thước phổ biến tương ứng đường kính orifice 0.5 đến 4mm và đường kính ống phi 4 đến phi 12mm.

