Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-PW1/4-5/32M-9438
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-PW1/4-1/8M-C-9438
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-PW1/4-1/8M-9437
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-PW5/32-1/8M-C-9437
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-SLG-0425-0320-C-8434
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-SLG-0640-0425-C-8434
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG5/16-1/4-C-267
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG5/16-1/4-267
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG1/4-5/32-C-267
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG1/4-5/32-267
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG3/16-5/32-C-266
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG3/16-5/32-266
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG8-6W-266
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG8-6-UC-266
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-PIS-PRG6-4W-C-265
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Đầu nối giảm reducer fitting là loại đầu nối nhanh khí nén dùng để chuyển size ống hơi từ đường kính lớn xuống đường kính nhỏ hoặc ngược lại trong cùng một hệ thống pneumatic, đáp ứng linh hoạt khi cần kết hợp các thành phần có size cổng khác nhau. Danh mục cung cấp reducer thẳng straight reducer PG series với hai cổng ống khác cỡ, reducer khuỷu elbow reducer cho góc 90 độ, reducer T tee reducer có nhánh phụ nhỏ hơn, reducer Y có hai nhánh nhỏ, đầu nối union reducer hai đầu ống và reducer có ren ngoài giảm. Vật liệu chế tạo gồm thân đồng thau mạ niken cho khí nén chuẩn, thân nhựa Polyamide PA cho khối lượng nhẹ, kẹp ống thép không gỉ SUS304 cùng gioăng NBR Viton chịu nhiệt và vòng đệm bên trong giảm thất thoát khí ở điểm chuyển size. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 16030 cùng quy chuẩn của các hãng SMC KQ2H R, Festo QSR QSREM, Airtac PG PGJ, CKD GWHS với áp suất làm việc 0 đến 10 bar và nhiệt độ từ âm 5 đến 60 độ C cho thân nhựa. Đường kính chuyển phổ biến gồm phi 6 sang phi 4, phi 8 sang phi 6, phi 10 sang phi 8, phi 12 sang phi 10, phi 16 sang phi 12 hoặc các tổ hợp khác tùy yêu cầu giảm size ống. Ưu điểm là giúp kết nối thiết bị có cổng size khác nhau mà không cần thay toàn bộ ống, tiết kiệm chi phí và tăng tính linh hoạt khi thiết kế lại hệ thống, đảm bảo độ kín không rò khí ở điểm giảm. Ứng dụng tiêu biểu khi cần giảm khí nén từ đường ống chính phi 12mm xuống xi lanh nhỏ phi 6mm, kết nối van điện từ size lớn với fitting nhỏ, máy đóng gói có nhiều cỡ xi lanh và lắp ráp robot có cánh tay đa kích thước. Kích thước phổ biến đa dạng tổ hợp giảm size từ phi 4mm tới phi 16mm.

