Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY12-1-F-565
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY10-1-F-565
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY8-1-F-565
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY6-1-F-565
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY4-1-F-565
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY12-1-565
Tồn kho: 5
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY8-1-564
Tồn kho: 5
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY4-1-564
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY4-F-564
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY8-F-564
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY12-564
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-KY4-564
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-PPX3/8-02-F-558
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-PPX1/2-03-F-558
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: DNKN-R-PIS-PPX1/4-02-F-558
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Đầu nối chữ Y hay Y-piece fitting là loại đầu nối nhanh khí nén có thân hình chữ Y với ba cổng đều là cổng ống, dùng để chia một đường ống chính thành hai nhánh con với góc 45 độ hoặc nhập hai nhánh thành một, là biến thể thẩm mỹ và hiệu quả về dòng chảy hơn so với T tee 90 độ. Danh mục cung cấp đầu nối Y cùng cỡ ống ba cổng equal Y PY series, Y giảm reducing Y có một cổng nhỏ hơn, Y có ren ngoài male thread ở một cổng, Y thân ngắn compact, Y xoay swivel Y 360 độ và biến thể inox SUS304 cho ngành thực phẩm. Vật liệu chế tạo gồm thân đồng thau mạ niken cho khí nén công nghiệp, thân nhựa Polyamide PA cho khối lượng nhẹ, kẹp ống thép không gỉ SUS304 và gioăng NBR Viton chịu nhiệt cùng vòng đệm bên trong giảm thất thoát khí tại điểm chia nhánh hình chữ Y. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 16030 cùng quy chuẩn của các hãng SMC KQ2Y KQY, Festo QSY QSYM, Airtac PY PUYL, CKD GWY với áp suất làm việc 0 đến 10 bar và nhiệt độ từ âm 5 đến 60 độ C cho thân nhựa. Đường kính ống tương thích phổ biến gồm phi 4 phi 6 phi 8 phi 10 phi 12 phi 14 phi 16 mm với cấu hình equal Y cùng cỡ hoặc reducing Y giảm size ở nhánh phụ. Ưu điểm so với đầu nối T tee 90 độ là tổn thất áp suất thấp hơn khoảng 30 phần trăm do góc chia nhỏ hơn, giảm rung động và tiếng ồn cho hệ thống cao tốc, đồng thời thẩm mỹ tốt hơn cho lắp đặt bên ngoài tủ. Ứng dụng tiêu biểu trong dây chuyền có nhiều xi lanh song song cần tốc độ đáp ứng cao, hệ thống cấp khí áp lực cao, máy đóng gói tốc độ cao và robot có nhiều kẹp pneumatic. Kích thước phổ biến tương ứng đa dạng đường kính ống từ phi 4mm đến phi 16mm.

