Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-17x1.0-12267
Tồn kho: 1658
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 700
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-16x1.0-12266
Tồn kho: 2827
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 700
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-15x1.0-12265
Tồn kho: 650
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 700
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-14x1.0-12264
Tồn kho: 1706
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1000
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-13x1.0-12263
Tồn kho: 6181
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1000
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-12x1.0-12262
Tồn kho: 8540
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1250
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-11x1.0-12261
Tồn kho: 1704
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1250
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-10x1.0-12260
Tồn kho: 2666
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1000
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-9x0.8-12259
Tồn kho: 5568
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1000
Mã sản phẩm: ADV-PG-Lo-Thép65Mn-8x0.8-12254
Tồn kho: 5800
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 850
Phe gài lỗ thép 65Mn DIN 472 là dòng internal retaining ring chế tạo từ thép lò xo mangan 65Mn cao cấp có hàm lượng mangan 0.9 đến 1.2 phần trăm, kết hợp tiêu chuẩn DIN 472 cho phép giữ chặt vòng bi trong vỏ ổ trục lỗ với độ tin cậy và tuổi thọ cao, là phiên bản tiêu chuẩn nhất của phe gài lỗ trong cơ khí công nghiệp. Danh mục bao gồm phe gài lỗ 65Mn DIN 472 dạng vành mở có hai lỗ kẹp cho kìm phe trong, biến thể nặng heavy duty cho tải dọc cao, biến thể nhuộm đen oxit chống gỉ, biến thể phosphate cho công trình ngoài trời và biến thể DIN 6799 E-clip dạng lắp ngang. Vật liệu thép 65Mn chứa carbon 0.62 đến 0.7 phần trăm và mangan 0.9 đến 1.2 phần trăm có giới hạn chảy 430 MPa, giới hạn bền 735 MPa sau tôi luyện đạt độ cứng HRC 47 đến 52, độ đàn hồi cao và độ giãn dài tối thiểu 9 phần trăm. Sản phẩm tuân thủ chính xác tiêu chuẩn DIN 472 phần 1 cho phe gài lỗ, ASTM A229 cho thép lò xo 65Mn, JIS G 4801 SUP 9 tương đương cùng kích thước rãnh lỗ tính chính xác theo công thức d2 + 2g với độ sâu rãnh tiêu chuẩn cho mỗi đường kính. Ưu điểm là độ đàn hồi và lực giãn nén ổn định sau hàng chục nghìn chu kỳ làm việc, không bị mỏi sau thời gian dài, lực giữ dọc trục đáng tin cậy và dễ lắp đặt bằng kìm phe trong chuẩn. Ứng dụng phổ biến trong vỏ hộp số ô tô xe máy chính hãng, vỏ máy nén khí piston, vỏ máy bơm thủy lực, vỏ mô tơ điện công nghiệp và vỏ thiết bị tự động hóa tải nặng. Đường kính lỗ thông dụng từ phi 8mm tới phi 250mm với chiều dày phe từ 0.6mm tới 5mm theo bảng DIN 472 chuẩn.

