Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UV_8x40-19550
Tồn kho: 65
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UR_6x10-19545
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UL_3x30-19544
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UH_8x30-19543
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 30
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UH_6x25-19542
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UF_4x30-19541
Tồn kho: 2
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UF_4x15-19540
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UBB_8x25-19539
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 30
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UBB_8x10-19538
Tồn kho: 20
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 30
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UBB_6x20-19537
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 30
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UBB_5x10-19536
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 30
Mã sản phẩm: ADV-LXN-C_UBB_4x10-19533
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 30
Lò xo dây tròn đường kính ngoài tiêu chuẩn hay standard outer diameter round wire compression spring là dòng lò xo nén tiêu chuẩn nhất với dây tròn và đường kính ngoài theo bảng tiêu chuẩn DIN 2095 hoặc Misumi cho phép thay thế linh hoạt khi sửa chữa cơ cấu cơ khí và lựa chọn theo bảng thiết kế chuẩn. Danh mục bao gồm lò xo dây tròn đường kính ngoài tiêu chuẩn DIN 2095 phi 4 đến phi 100mm, biến thể Misumi WF WB WL series với mã chuẩn dễ tra, biến thể inox SUS302 SUS304 cho môi trường ẩm, biến thể có lực đàn hồi cấp nhẹ trung bình nặng và biến thể có chiều dài ngắn dài đặc biệt. Vật liệu chế tạo gồm thép piano SWP-A cho lò xo tiêu chuẩn có độ bền kéo 1800 MPa, SWP-B cấp cao cho cấp đặc biệt, SWP-C đặc biệt cho cấp đặc biệt, thép không gỉ SUS302 SUS304 mác A2 cho môi trường ẩm và Inconel cho nhiệt cao trên 600 độ C. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 2095 cho lò xo dây tròn nén compression spring, JIS G 3522 cho thép piano lò xo, ASTM A228 hệ Mỹ cùng quy chuẩn của các hãng Misumi WF WB WL, Lee Spring, Century Spring với dung sai đường kính và lực đàn hồi theo bảng tính toán. Đặc tính phổ biến gồm dây từ 0.5mm đến 10mm, đường kính ngoài tiêu chuẩn 4mm 5mm 6mm 8mm 10mm 12mm 16mm 20mm 25mm 30mm 40mm 50mm 60mm 80mm 100mm theo bảng và chiều dài tự do 10mm đến 500mm. Ưu điểm so với lò xo nén tùy chỉnh custom là đường kính ngoài theo bảng chuẩn cho phép thay thế nhanh, dễ tìm sẵn tại mọi cửa hàng vật tư cơ khí, giá thành kinh tế hơn lò xo custom và phù hợp cơ cấu thiết kế chuẩn. Ứng dụng cực phổ biến trong vít bi nhún spring plunger, van một chiều check valve, cơ cấu kẹp toggle clamp, đệm sốc cơ khí và mọi cơ cấu cần lò xo nén tiêu chuẩn theo bảng. Kích thước phổ biến từ phi 4mm đến phi 100mm đường kính ngoài tiêu chuẩn.

