Mã sản phẩm: ADV-GD-NTN_UC216
Tồn kho: 25
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-NTN_UC214
Tồn kho: 25
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-NTN_UC204
Tồn kho: 250
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-GD-NTN_UC207
Tồn kho: 100
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC214
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC211
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-NTN_UC208-108D1
Tồn kho: 25
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC213
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC212
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC210
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC208
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC207
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC206
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC205
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-GD-Other_UC204
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Vòng bi Insert UC hay insert ball bearing UC series là dòng vòng bi insert đặc biệt được sử dụng bên trong các loại gối đỡ pillow block UCP UCF UCFL UCT UCFC, có vành trong rộng wide inner ring với vít hãm setscrew lục giác chìm cho lắp đặt nhanh trên trục trơn không có rãnh, là vòng bi cốt lõi cho ngành cơ khí có gối đỡ. Danh mục cung cấp vòng bi insert UC 200 UC 300 series cho đường kính trục phi 12mm đến phi 100mm, biến thể có vít hãm setscrew lục giác chìm, biến thể có lỗ tra mỡ grease nipple, biến thể inox SSUC SUS304 cho ngành thực phẩm và biến thể có adapter sleeve dùng UK series cho trục có rãnh. Vật liệu chế tạo gồm vòng đai inner outer ring thép vòng bi GCr15 SUJ2 nhiệt luyện tôi cứng HRC 60 đến 64, bi cầu thép tôi cứng GCr15 mài bóng Ra 0.05 µm cho ma sát thấp, lồng bi cage thép tấm dập SPCC, nắp che hai bên 2RS rubber sealed cho chống bụi và mỡ Mobil Polyrex EM trọn đời lubrication. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn JIS B 1559 cho insert bearing Nhật, ISO 9628 cho insert ball bearing, DIN 626-3 cùng quy chuẩn của các hãng SKF, NSK, FAG, NTN, KOYO, ASAHI giúp dễ dàng tra mã thay thế. Đặc tính kỹ thuật phổ biến gồm tốc độ làm việc tối đa 5000 vòng phút cho cấp thường thấp hơn ball bearing thông thường do thiết kế kín 2RS, cấp tải động dynamic load 12 đến 35 kN tùy cỡ và tuổi thọ L10 cao 15000 đến 30000 giờ. Khác biệt với vòng bi cầu thông thường là có vành trong rộng wide inner ring với vít hãm setscrew cho lắp đặt nhanh trên trục trơn không có rãnh, có nắp che hai bên kín 2RS và phù hợp gối đỡ. Ưu điểm là chuyên dụng cho gối đỡ UCP UCF UCFL UCT UCFC, lắp đặt nhanh trên trục trơn và phù hợp đa dạng ngành công nghiệp. Ứng dụng cực phổ biến trong gối đỡ cụm truyền động máy nông nghiệp, băng tải công nghiệp, máy chế biến thực phẩm CIP, máy đóng gói và máy giấy paper machine. Đường kính trục phổ biến phi 12mm đến phi 100mm cho UC 200 đến UC 320.

