Mã sản phẩm: ADV-VB-C215
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C218
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C223
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C212
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C179
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C183
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C202
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C189
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C192
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C205
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C185
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C208
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C175
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C177
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: ADV-VB-C174
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
V Belt C Series là dòng dây đai thang classical V belt có mặt cắt section C theo tiêu chuẩn ISO 4184 với chiều rộng đỉnh 22mm chiều cao 14mm góc rãnh 40 độ, là cấp dây đai trung bình cho truyền công suất từ 15 đến 60 kW, phổ biến trong máy nông nghiệp cỡ trung, máy nén khí công nghiệp và máy bơm ly tâm. Danh mục cung cấp V Belt C dạng wrapped truyền thống có vải bố bao ngoài, raw edge cogged C section có cạnh hở giảm uốn cong, V Belt C chịu dầu cao oil resistant, V Belt C chịu nhiệt heat resistant đến 100 độ C và V Belt C kháng tia hồ quang welding cho khu vực hàn. Vật liệu chế tạo gồm lớp lõi sợi polyester độ giãn thấp dưới 0.5 phần trăm cho cấu trúc chịu kéo, lớp thân cao su CR chloroprene chịu dầu thường hoặc EPDM cho nhiệt cao, lớp vải bố nylon dệt chéo phủ ngoài chịu mài mòn và lớp cao su mặt đáy chống nứt khi uốn cong. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 4184 cho V belt classical section C, DIN 2215 hệ Đức, JIS K 6323 hệ Nhật và BS 3790 cùng quy chuẩn các hãng Bando, Mitsuboshi, Optibelt, Gates, Continental đảm bảo dung sai chiều dài chu vi RMA. Chiều dài chu vi phổ biến gồm C30 C36 C42 C48 C50 C60 C70 C80 C90 C100 C120 C150 C180 C200 C240 in nổi trên thân đai dễ tra cứu thay thế. Ưu điểm là cân bằng giữa công suất truyền lớn và chi phí hợp lý, tốc độ vòng quay tới 25 m mỗi giây và tuổi thọ trên 10000 giờ trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn. Ứng dụng tiêu biểu trong máy nén khí piston 15 đến 60 kW, máy phát điện diesel trung, máy bơm ly tâm nông nghiệp, máy gặt đập liên hợp và quạt công nghiệp HVAC tải lớn. Chiều dài phổ biến từ C30 762mm tới C240 6096mm theo tiêu chuẩn RMA và ISO chuẩn quốc tế.

