Mã sản phẩm: ADV-VB-B157
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B156
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B148
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B147
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B152
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B146
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B144
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B143
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B142
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B141
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B134
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B137
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B131
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B133
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VB-B127
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
V Belt B Series là dòng dây đai thang classical V belt có mặt cắt section B theo tiêu chuẩn ISO 4184 với chiều rộng đỉnh 17mm chiều cao 11mm góc rãnh 40 độ, là cấp dây đai phổ biến nhất cho truyền công suất từ 5 đến 20 kW trong máy nông nghiệp, máy nén khí và máy bơm cỡ nhỏ trung. Danh mục cung cấp V Belt B dạng wrapped truyền thống có vải bố bao ngoài, raw edge cogged B section có cạnh hở giảm uốn cong, V Belt B chịu dầu cao oil resistant, V Belt B chịu nhiệt heat resistant và V Belt B kháng tia hồ quang welding cho khu vực hàn. Vật liệu chế tạo gồm lớp lõi sợi polyester độ giãn thấp dưới 0.5 phần trăm cho cấu trúc chịu kéo, lớp thân cao su CR chloroprene chịu dầu hoặc EPDM cho nhiệt cao, lớp vải bố nylon dệt chéo phủ ngoài chịu mài mòn và lớp cao su mặt đáy chống nứt khi uốn cong. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 4184 cho V belt classical section B, DIN 2215 hệ Đức, JIS K 6323 hệ Nhật và BS 3790 cùng quy chuẩn các hãng Bando, Mitsuboshi, Optibelt, Gates, Continental đảm bảo dung sai chiều dài. Chiều dài chu vi phổ biến gồm B30 B36 B42 B48 B54 B60 B66 B72 B80 B90 B105 B120 B132 B150 B180 B210 in nổi trên thân đai dễ tra cứu thay thế. Ưu điểm là size trung bình phù hợp đa số máy công nghiệp, công suất truyền lớn hơn A series gấp 2 lần, chi phí hợp lý và tuổi thọ trên 10000 giờ vận hành tiêu chuẩn. Ứng dụng tiêu biểu trong máy nén khí piston 5 đến 20 kW, máy phát điện diesel nhỏ trung, máy bơm nước nông nghiệp, máy cưa gỗ xưởng nhỏ và quạt công nghiệp văn phòng. Chiều dài phổ biến từ B30 762mm tới B210 5334mm theo tiêu chuẩn RMA và ISO chuẩn quốc tế.

