Mã sản phẩm: ADV-VB-A-98
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-96
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-97
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-99
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-95
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-94
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-85
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-82
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-84
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-83
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-81
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-80
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-78
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-79
Tồn kho: 2
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VB-A-77
Tồn kho: 10
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
V Belt A Series là dòng dây đai thang classical V belt có mặt cắt section A theo tiêu chuẩn ISO 4184 với chiều rộng đỉnh 13mm chiều cao 8mm góc rãnh 40 độ, là cấp dây đai nhỏ nhất cho truyền công suất từ 0.5 đến 7 kW trong máy nhỏ gia đình, máy nông nghiệp công suất thấp và quạt gia dụng cỡ nhỏ. Danh mục cung cấp V Belt A dạng wrapped truyền thống có vải bố bao ngoài, raw edge cogged A section có cạnh hở giảm uốn cong, V Belt A chịu dầu cao oil resistant, V Belt A chịu nhiệt heat resistant và V Belt A chống tĩnh điện ESD cho ngành điện tử. Vật liệu chế tạo gồm lớp lõi sợi polyester độ giãn thấp dưới 0.5 phần trăm cho cấu trúc chịu kéo, lớp thân cao su CR chloroprene chịu dầu hoặc EPDM cho nhiệt cao, lớp vải bố nylon dệt chéo phủ ngoài chịu mài mòn và lớp cao su mặt đáy chống nứt khi uốn cong. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 4184 cho V belt classical section A, DIN 2215 hệ Đức, JIS K 6323 hệ Nhật và BS 3790 cùng quy chuẩn các hãng Bando, Mitsuboshi, Optibelt, Gates, Continental đảm bảo dung sai chiều dài chuẩn. Chiều dài chu vi phổ biến gồm A24 A26 A28 A30 A32 A35 A37 A40 A42 A45 A48 A50 A55 A60 A65 A70 A80 A90 A100 A120 A150 in nổi trên thân đai dễ tra cứu thay thế nhanh. Ưu điểm là size nhỏ gọn phù hợp máy nhỏ, giá thành kinh tế nhất trong các section V belt, dễ thay thế và tuổi thọ trên 8000 giờ vận hành tiêu chuẩn. Ứng dụng tiêu biểu trong máy nén khí piston nhỏ dưới 7 kW, máy phát điện diesel mini, máy bơm nước gia đình, quạt gia dụng cỡ nhỏ và máy nông nghiệp công suất thấp gia đình. Chiều dài phổ biến từ A24 610mm tới A150 3810mm theo tiêu chuẩn RMA và ISO chuẩn quốc tế.

