Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPS12
Tồn kho: 945
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPS8
Tồn kho: 562
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPS10
Tồn kho: 772
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPS6
Tồn kho: 677
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPS4
Tồn kho: 935
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPS5
Tồn kho: 548
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPCT8
Tồn kho: 715
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPCT4
Tồn kho: 959
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPCT6
Tồn kho: 505
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPCT5
Tồn kho: 831
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPRH16-50
Tồn kho: 847
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPRH12-50
Tồn kho: 827
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPRH16-60
Tồn kho: 885
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPRH16-40
Tồn kho: 919
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VBN-BPRH12-40
Tồn kho: 647
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Vít bi nhún thép là dòng spring plunger thân thép carbon tiêu chuẩn nhuộm đen oxit hoặc mạ kẽm, là phiên bản kinh tế nhất của vít bi nhún dành cho các ứng dụng định vị nhẹ trong nhà xưởng cơ khí, đồ gá tải nhẹ và máy đóng gói không có yêu cầu chống ăn mòn cao. Danh mục bao gồm vít bi nhún thép thân ren ngoài DIN 6549 tiêu chuẩn, vít bi nhún thép thân smooth ép vào lỗ press fit, vít bi nhún thép có rãnh cờ lê thân, vít bi nhún thép đầu chốt nose plunger, vít bi nhún thép lực kéo thấp 5N đến 30N và biến thể vít bi nhún thép nhuộm đen Ph-Y phosphate. Vật liệu chế tạo gồm thân thép carbon C45 hoặc 1018 nhuộm đen oxit Ph-Y theo MIL-DTL-13924 chống gỉ tiêu chuẩn nhà xưởng, đầu bi thép GCr15 tôi cứng HRC 60 đến 62 mài bóng Ra 0.4 và lò xo thép piano SWP-A có lực đàn hồi 5N tới 200N tùy mã sản phẩm. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 6549 hệ Đức, JIS B 1180 cùng quy chuẩn của các hãng cơ khí Misumi BSP BSPM, Halder, Kipp, Imao với dung sai chốt h6 hoặc h7 đảm bảo độ chính xác lặp lại trong vận hành. Ưu điểm so với phiên bản inox SUS304 là giá thành thấp hơn 30 đến 50 phần trăm, đủ độ bền cho hầu hết ứng dụng nhà xưởng khô và phù hợp đại đa số đồ gá kẹp QC, máy đóng gói thông thường không tiếp xúc nước hay hóa chất. Ứng dụng phổ biến trong đồ gá kiểm tra QC trong nhà, máy đóng gói tự động khu vực khô, jig định vị phôi trên CNC, cơ cấu khóa nắp máy in 3D và thiết bị nhà xưởng khô. Kích thước phổ biến từ M3 đến M20 với chiều dài thân 6mm đến 50mm và đường kính đầu bi phi 1mm đến phi 12mm.

